THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

Năm 2019

  • Điện thoại: 0236.2210030 - 2210031 – 2210032
  • Fax:
  • Email: infor@dau.edu.vn
  • Website: http://www.dau.edu.vn/
  • Địa chỉ: 566 Núi Thành, Quận Hải Châu,TP. Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

Ngày 27 tháng 11 năm 2006, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam Nguyễn Tấn Dũng đã ký Quyết định số 270/2006/QĐ-TTg thành lập TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG.
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng ngoài việc đào tạo Kiến trúc sư, thu hút những người có nguyện vọng học Kiến trúc cũng như các ngành học khác, còn là nơi nghiên cứu nền Kiến trúc cổ, cũ và kiến trúc dân gian để góp phần hình thành phong cách kiến trúc đia phương, khu vực và kiến trúc dân tọc Việt Nam; góp phần phục hồi và tôn tạo vốn kiến trúc cổ đã và đang bị tàn phá do chiến tranh, con người và thiên nhiên khắc nghiệt. 
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng cũng là nơi tạo ra nhiều cơ hội hấp dẫn trong hợp tác quốc tế để hòa nhập vào cộng đồng thế giới một cách thuận lợi và có hiệu quả.

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trình Tên ngành nghề/Chương trình đào tạo Thông tin tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh Đăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Hệ đào tạo Thời gian đào tạo Chỉ tiêu

7580101

Kiến trúc (Chất lượng cao theo chuẩn đầu ra Hoa Kỳ)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7210403

Thiết kế đồ họa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580108

Thiết kế nội thất

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580205

Kỹ thuật XD công trình giao thông

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7580302

Quản lý xây dựng (CT chất lượng cao và đại trà)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7480201

Công nghệ thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7340301

Kế toán

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7340101

Quản trị kinh doanh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7220201

Ngôn ngữ Anh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Điểm thi THPTQG / Xét tuyển
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát