- Trang chủ/
- CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
CAO ĐẲNG DU LỊCH HUẾ
Năm 2022
- Điện thoại: (0234).382.6206
- Fax:
- Email: tuyensinh.huetc@gmail.com
- Website: http://www.huetc.edu.vn/
- Địa chỉ: Số 4 - Trần Quang Khải - TP Huế - Xem bản đồ
- Fanpage:
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Cao đẳng Du lịch Huế, tiền thân là trường Trung học Nghiệp vụ Du lịch Huế được thành lập theo Quyết định số 316/QĐ-TCDL ngày 28 tháng 10 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch Việt nam đóng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Trường là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Tổng cục Du lịch Việt nam từ năm 1999 đến tháng 3 năm 2008. Từ tháng 4/2008 đến nay trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Trung cấp - Sơ cấp
Địa chỉ:
Trụ sở chính: Số 4 - Trần Quang Khải - TP Huế
Cơ sở 2: Số 2 - Lưu Hữu Phước - TP Huế
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Trường tổ chức nhiều đợt xét tuyển và nhận hồ sơ liên tục.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên.
- Hệ sơ cấp: Thí sinh đủ 15 tuổi trở lên và có sức khỏe tốt.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước
4. Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển.
- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT đăng ký vào trình độ đào tạo Cao đẳng: Xét tuyển dựa trên tổng điểm 3 học kỳ, gồm: Học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 trong học bạ THPT, xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.
- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THCS đăng ký vào trình độ đào tạo Trung cấp: Xét tuyển dựa trên kết quả điểm tổng kết học tập năm cuối cấp 2 (lớp 9), xét tuyển từ điểm tổng kết cao đến thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.
- Đối với học viên đăng ký học trình độ Sơ cấp: thí sinh phải đủ 15 tuổi trở lên, có sức khỏe tốt, phù hợp với nghề đăng ký học.
C. HỌC PHÍ
Thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của chính phủ quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm, học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến 2020-2021
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
Stt | Mã nghề | Nghề đào tạo | Chỉ tiêu |
1. Hệ cao đẳng | |||
1 | 6810201 | Quản trị khách sạn | 120 |
2 | 6810202 | Quản trị khu Resort | 50 |
3 | 6810206 | Quản trị nhà hàng | 80 |
4 | 6810207 | Kỹ thuật Chế biến món ăn | 150 |
5 | 6810103 | Hướng dẫn du lịch | 50 |
6 | 6810104 | Quản trị lữ hành | 70 |
7 | 6220203 | Phiên dịch tiếng Anh du lịch | 70 |
8 | 6220218 | Tiếng Anh Lễ tân, nhà hàng, khách sạn | 70 |
9 | 6480202 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 70 |
10 | 6480205 | Tin học ứng dụng | 70 |
11 | 6810203 | Quản trị Lễ tân | 70 |
12 | 6810204 | Quản trị Buồng phòng | 70 |
2. Hệ trung cấp | |||
1 | 5810203 | Nghiệp vụ lễ tân | |
2 | 5810204 |
Nghiệp vụ lưu trú
|
|
3 | 5810206 |
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
4 | 5810207 |
Kỹ thuật Chế biến món ăn
|
|
5 | 5820203 |
Tiếng Anh Du lịch
|
|
6 | 5820218 |
Tiếng Anh lễ tân, Nhà hàng, Khách sạn
|
|
7 | 5880202 |
Công nghệ Thông tin (ứng dụng phần mềm)
|
|
8 | 5880205 |
Tin học ứng dụng
|
|
3. Hệ sơ cấp | |||
1 |
Nghiệp vụ lễ tân
|
||
2 |
Nghiệp vụ lưu trú (buồng)
|
||
3 |
Nghiệp vụ nhà hàng
|
||
4 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống
|
||
5 |
Kỹ thuật Chế biến món ăn (Sơ cấp 3 tháng)
|
||
6 |
Kỹ thuật Chế biến món ăn Huế
|
||
7 |
Kỹ thuật làm bánh và tráng miệng
|
||
8 | Cắt tỉa, trang trí | ||
9 |
Chế biến món ăn Âu
|
||
10 |
Bếp trưởng Khách sạn, Nhà hàng
|
||
11 |
Quản lý nhà hàng
|
||
12 |
Nghiệp vụ Hướng dẫn du lịch Quốc tế, nội địa
|
||
13 |
Thuyết minh viên
|
||
14 |
Du lịch Cộng đồng
|
||
15 |
Thực hiện các hợp đồng đào tạo theo nhu cầu Doanh nghiệp
|