THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC AN GIANG - AGU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0296.6256.565
  • Fax: +84 296 3842560
  • Email: webmaster@agu.edu.vn
  • Website: http://www.agu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/AGUDHAG/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học An Giang (An Giang University) là một trường đại học đa ngành, thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại An Giang, được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, có vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục tại Việt Nam.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của bộ GD và ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển tích hợp
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã ngành Ngành học Dự kiến chỉ tiêu 2026
1 7140201 Giáo dục Mầm non 110
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 220
3 7140205 Giáo dục Chính trị 20
4 7140209 Sư phạm Toán học 20
5 7140211 Sư phạm Vật lý 20
6 7140212 Sư phạm Hóa học 20
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 35
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20
9 7140219 Sư phạm Địa lý 20
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 121
11 7140213 Sư phạm Sinh học 20
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 30
14 7340101 Quản trị kinh doanh 150
15 7340115 Marketing 120
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 150
17 7340301 Kế toán 120
18 7380101 Luật 70
19 7420201 Công nghệ sinh học 90
20 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100
21 7480201 Công nghệ thông tin 220
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 40
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 70
25 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30
26 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 30
27 7620105 Chăn nuôi 30
28 7620110 Khoa học cây trồng 60
29 7620112 Bảo vệ thực vật 100
30 7620116 Phát triển nông thôn 45
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản 60
32 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số 40
33 7620190 Công nghệ nông nghiệp số 40
34 7310106 Kinh tế quốc tế 100
35 7310630 Việt Nam học 150
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 180
37 7229030 Văn học 30
38 7229001 Triết học 20
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50
40 7640101 Thú y 70
41 7310201 Chính trị học (dự kiến mở) 30
42 7460108 Khoa học dữ liệu (dự kiến mở) 30
43 7340122 Thương mại điện tử (dự kiến mở) 60

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
PT3
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
1 GD Mầm non 18,5 19 19 19,6 22.79 23.48 - -
2 GD Tiểu học 18,5 20 24.5 23,26 26.63 23.01 - 23.28
3 GD Chính trị 18,5 19 24.5 25,81 26.99 25.3 28 25.13
4 SP Toán học 18,5 22 27 25 26,18 26.33 - 25.95
5 Sư phạm Tin học 18,5 - - - - - - -
6 SP Vật lý 18,5 19 24.2 24,15 25,57 25.32 - 25.18
7 SP Hóa học 18,5 19 24.7 24,15 25,81 24.92 - 24.75
8 SP Sinh học 18,5 - - - 24,98 23.49 - -
9 SP Ngữ văn 18,5 22 25.3 24,96 27,44 24.71 27.68 24.65
10 SP Lịch sử 18,5 20 26.51 27,21 27,91 26.28 28.75 25.83
11 SP Địa lý 18,5 20 25.7 25,05 27,91 25.91 28.25 25.53
12 SP Tiếng Anh 18,5 22,5 25 24,18 25,61 23.08 - -
13 Ngôn ngữ Anh 16 17,5 21.9 20,2 21,71 16.34 - -
14 SP Khoa học tự nhiên - - - - 24,66 24.48 - 24.4
15 Triết học 15 16 17.2 21,25 23,47 21.52 24.8 22.04
16 Văn học 15 16 20.5 22,5 24,91 22.72 26 23.04
17 Kinh tế quốc tế 17 17 22.4 21,37 21,4 16 - -
18 Việt Nam học 17,5 16,5 23.6 21,18 23,95 19.8 23.13 20.75
19 Quản trị kinh doanh 20 23 23 22,52 21,52 16.5 - -
20 Marketing 18 23 24 22,93 23,17 17 - -
21 Tài chính - Ngân hàng 17 20,5 22.6 21,75 22,56 16 - -
22 Kế toán 18,5 21,5 23.8 22,5 23,02 16.5 - -
23 Luật 18 23,5 24.65 22,51 25,1 19 - -
24 Công nghệ sinh học 15 16 18.8 20,95 16 16   16.25
25 Sinh học ứng dụng 15 - - - - - - -
26 Hóa học 15 - - - - - - -
27 Toán ứng dụng - - - - - - - -
28 Kỹ thuật phần mềm 15 16 21.3 18,5 19,4 16 - 16.25
29 Công nghệ thông tin 18,5 19 22.3 21,12 20,72 16 - 16.25
30 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15 16 16 16 16,2 16 - 16.25
31 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16 17.8 19,48 16,2 16.2 - 16.75
32 Công nghệ thực phẩm 16 16 16 16 16 16 - 16.25
33 Chăn nuôi 15 16 16 17,3 18,2 16 - 16.25
34 Khoa học cây trồng 15 16 16 18,66 16 16 - 16.25
35 Bảo vệ thực vật 16 16 19.7 21,7 21.9 16 - 16.25
36 Phát triển nông thôn 15 16 17.9 19,6 22,08 16 17.75 16.25
37 Nuôi trồng thủy sản 15 16 16 16 16,15 16 - 16.25
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 16 16 20,88 21,41 16 - 16.25
39 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - - - - 16 - - -
40 Công nghệ sau thu hoạch - - - - 16 16   16.25
41 Thú y - - - - 19,58 18.5   19.5
42 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - - - - - 25.01 27.75 24.87
43 Kinh doanh nông nghiệp số - - - - - 16 - 16.25
44 Công nghệ nông nghiệp số - - - - - 16 - -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát