THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC BẠC LIÊU - BLU

Năm 2025

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Bạc Liêu là trường đại học công lập, là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa hệ, được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng.
Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

  • Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 06/05/2024 đến 17 giờ 00 ngày 01/7/2024.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Phương thức 1 và 5: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến đợt 1 theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sẽ có Thông báo sau).
  • Phương thức 2, 3, 4 và 6:

+ Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu về trường: Từ ngày 05/5/2025;
+ Đồng thời thí sinh phải đăng ký xét tuyển đợt 1 theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc của Bộ Giáo dục và Đào tạo  (sẽ có Thông báo sau).

  • Phương thức 5, 6: Nhận hồ sơ đăng ký dự thi môn năng khiếu từ ngày 05/5/2025 đến hết ngày 07/7/2025. Dự kiến thi Năng khiếu ngày 12 - 13/7/2025.

3.Phạm vi tuyển sinh

  • Trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh trong cả nước.

4.Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025.
  • Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT).
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
  • Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
  • Chi tiết xem tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật.

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Học bạ THPT Kết quả THPT Kết quả ĐGNL ĐHQG HCM
1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 A00, A01, D07, D90 Điểm thi 130
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 80
3 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 120
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 80
5 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 C00, C03, D01 C00, C03, D01, D78 Điểm thi 80
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14 D01, D09, D14, D78 Điểm thi 100
7 Nuôi trồng thủy sản 762301 A00, B00, D07 A00, B00, D07, D90 Điểm thi 90
8 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07 A00, B00, D07, D90 Điểm thi 25
9 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D07 A00, B00, D07, D90 Điểm thi 25
10 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 A00, B00, D07, D90 Điểm thi 25
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dự kiến) 7810203 A00, A01, D01 A00, B00, D07, D90 Điểm thi 50
12 Giáo dục tiểu học (dự kiến) 7140202 C00, C03, D01 C00, C03, D01, D78 Điểm thi 95
13 Cao đẳng giáo dục mầm non (Dự kiến) 51140201 M00 M00 Điểm thi 45

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2024 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

TT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024
Điểm thi THPT Học bạ ĐGNL HCM Học bạ Điểm thi THPT ĐGNL HCM
1 Công nghệ thông tin 14 15 18 15 15 18 600      
2 Quản trị kinh doanh 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600
3 Kế toán 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600
4 Tài chính - Ngân hàng 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600
5 Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
6 Ngôn ngữ Anh 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
7 Nuôi trồng thuỷ sản 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
8 Chăn nuôi 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
9 Bảo vệ thực vật 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
10 Khoa học môi trường 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600
11 Sư phạm Toán học  - - 24 19 - - -      
12 Sư phạm Sinh học  - - 24 19 - - -      
13 Sư phạm Hoá học - - 24 19 - - -      
14 Giáo dục mầm non - 18 - 19 - - -      
15 Giáo dục tiểu học               26 26.2 700
16 CĐ Giáo dục mầm non               23 20.7  
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát