THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC BẠC LIÊU - BLU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Bạc Liêu là trường đại học công lập, là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa hệ, được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng.
Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

- Đối với phương thức 100 và 405: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Đối với các phương thức 200, 402 và 406 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 06/7/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Đối với phương thức 301, thực hiện theo hai mốc thời gian sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh trong cả nước.

4.Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (mã phương thức 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2 (mã phương thức 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL
  • Phương thức 3 (mã phương thức 200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.
  • Phương thức 4 (mã phương thức 405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển
  • Phương thức 5 (mã phương thức 406): Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu).
  • Phương thức 6 (mã phương thức 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Bạc Liêu
  • Chi tiết xem tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật.

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã ngành Tên ngành Số lượng tuyển sinh dự kiến
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 150
2 7140209 Sư phạm Toán học 30
3 7140212 Sư phạm Hóa học 30
4 7140213 Sư phạm Sinh học 30
5 7480201 Công nghệ thông tin 130
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm 
- Công nghệ Web 
6 7340101 Quản trị kinh doanh 90
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị du lịch và lữ hành
7 7340301 Kế toán 130
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90
9 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 80
- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
- Văn hóa du lịch 
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 100
- Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh du lịch 
11 7620301 Nuôi trồng thủy sản 110
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi tôm công nghệ cao 
12 7620105 Chăn nuôi 25
- Chăn nuôi
- Chăn nuôi thú y 
13 7620112 Bảo vệ thực vật 25
14 7440301 Khoa học môi trường 25
- Khoa học môi trường
- Bảo vệ môi trường thủy sản 
15 51140201 Giáo dục Mầm non 100

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

TT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Học bạ ĐGNL HCM Học bạ Điểm thi THPT ĐGNL HCM Điểm thi THPT
1 Công nghệ thông tin 14 15 18 15 15 18 600 - - - 15
2 Quản trị kinh doanh 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600 15
3 Kế toán 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600 15
4 Tài chính - Ngân hàng 14 15 18 15 16 18 600 18 15 600 15
5 Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 20
6 Ngôn ngữ Anh 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 15
7 Nuôi trồng thuỷ sản 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 15
8 Chăn nuôi 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 15
9 Bảo vệ thực vật 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 15
10 Khoa học môi trường 14 15 18 15 15 18 600 18 15 600 15
11 Sư phạm Toán học  - - 24 19 - - - - - - -
12 Sư phạm Sinh học  - - 24 19 - - - - - - -
13 Sư phạm Hoá học - - 24 19 - - - - - - -
14 Giáo dục mầm non - 18 - 19 - - - - - - 24.35
15 Giáo dục tiểu học - - - - - - - 26 26.2 700 26.99
16 CĐ Giáo dục mầm non - - - - - - - 23 20.7 - -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát