• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG) - DUT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (ĐH ĐÀ NẴNG) - DUT

Năm 2026

  • Điện thoại: 0236 3842308 - 0236.3620999
  • Fax:
  • Email: tchc.dhbk@dut.udn.vn
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/DUTpage/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng (tiếng Anh: The University of Danang - University of Science and Technology) là trường đại học đứng đầu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền Trung Việt Nam. Được thành lập từ năm 1975 và hiện là thành viên của hệ thống Đại học Đà Nẵng, được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, góp phần phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước, một trong ba trường Đại học Bách khoa chuyên đào tạo kỹ sư đa ngành theo định hướng nghiên cứu của Việt Nam.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng theo Quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Xét tuyển kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Nhóm ngành 1 (Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật môi trường, Xây dựng Công trình Thủy, Xây dựng Công trình giao thông, Quản lý Tài Nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh): 27.700.000d/sv/năm
  • Nhóm ngành 2 (các ngành còn lại): 33.650.000đ/sv/năm
  • Chương trình tiên tiến:37.985.000d/sv/năm
  • Chương trình PFIEV: 28.100.000đ/sv/năm

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC

STT Mã ngành Tên ngành
1 7420201 Công nghệ sinh học
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
3 7480106 Kỹ thuật máy tính
4 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
5 7480201A Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)
6 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
7 7480201C Công nghệ thông tin chuyên ngành an toàn thông tin mạng
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy
10 7510601 Quản lý công nghiệp
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
12 7520103A Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 
13 7520103B Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành kỹ thuật hàng không
14 7520103E Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành kỹ thuật hàng không chương trình tiếng anh
15 7520103C Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành kỹ thuật đường sắt tốc độ cao
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt
18 7520122 Kỹ thuật tàu thủy
19 7520201 Kỹ thuật điện
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
23 7520301 Kỹ thuật hóa học
24 7520320 Kỹ thuật môi trường
25 7540101 Công nghệ thực phẩm
26 7580101 Kiên trúc
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
33 7580301 Kinh tế xây dựng
34 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường
35 7520118 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
36 7580210 Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
37 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông
38 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
39 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
40 7520130 Kỹ thuật ô tô
41 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
42 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm chuẩn theo đối tượng xét tuyển
Điểm thi THPT Học bạ Học bạ ĐGNL Điểm thi THPT
1 7420201 Công nghệ sinh học 23 25,75 26.92 631 22.75 23.33 23.1 21.5
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược - - - - 22.8 23.45 23.5 23.48
3 7480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 25,65 - - 886 26.5 26.45 27.11 27.2
4 7480201A Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) 25,65 - - 856 26.1 25 25.55 22.5
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 27,5 - - 954 26.65 25.86 26.1 25.57
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19,3 18 20,61 - 15 17 17.25 18.85
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy 24 22 25,74 714 22.5 22.5 23.85 22.5
8 7510601 Quản lý công nghiệp 23 20 26,25 696 21.5 22 23.25 22.93
9 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 20,5 23 25,09 716 20.8 21.75 22.8 21.35
10 7520103A Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực  24,65 24,50 26,89 714 21.5 22.4 24.1 23.65
11 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 25,5 25 27,37 819 24.45 24.55 25.35 24.93
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22,25 21 24,18 740 16.45 19.25 22.25 22
13 7520115A Kỹ thuật nhiệt Chuyên ngành quản lý năng lượng - - - - - - - 21
14 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 17,5 16 17,53 631 15 17 - 19.3
15 7520201 Kỹ thuật điện 24,35 24,50 26,85 765 21.5 22.4 - 23.55
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24,5 25 27,15 787 23.5 24.05 24.14 24.65
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 26,55 27,50 28,40 883 25.2 25.3 26 26.13
18 7520301 Kỹ thuật hóa học 21 18 25,43 655 20.05 21.3 23.05 24.17
19 7520320 Kỹ thuật môi trường 16,55 16 21,16 - 15 17.5 18 18.1
20 7540101 Công nghệ thực phẩm - 18 27,25 666 19.25   22.4 21.1
21 7580101 Kiên trúc 21,85 18 - - 19.15 22 22.1 18.5
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp 23,75 22,75 26,38 618 18.1 18.6 18.5 19.5
23 7580201A Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 20,9 20 23,63 618 16 17 17.05 19.1
24 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh - - - - 15 17 17.05 19.6
25 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng - - - - 15 17 17.2 20.25
26 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17,6 16 17,80 - 15 17 17.65 16.5
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19,3 18 22,48 - 15 18 18.35 18
28 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - - - - - - - 17.25
29 7580301 Kinh tế xây dựng 22,1 23 26,10 630 19 20 21.6 20.39
30 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 18,2 18 23,24 679 15 17 18.45 19.35
31 7520118 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 17,5 16 17,27 838 15 17   21.27
32 7580210 Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng 15,5 16 17,40 - 15 17 17.95 18.2
33 7905206 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông 16,88 18 21,05 702 15.86 17.5 23 23.09
34 7905216 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 18,26 18 21,05 667 16.16 20.33 23.8 23.68
35 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên 18,88 18 19,48 714 22.25 21 22.35 21.38
36 7520103B Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành cơ khí hàng không 24 26 26,48 714 22.15 23.1 24.85 23.33
37 7480106 Kỹ thuật máy tính 25,65 26 28,04 904 26 25.45 25.82 25.25
38 7520130 Kỹ thuật ô tô - - - - 25.2 25.05 - 23.56
39 7520270A Kỹ thuật điện tử  - viễn thông chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch - - - - - - 26.32 27
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát