THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CẦN THƠ - CTU

Năm 2026

  • Điện thoại: (84-292) 3832663
  • Fax: (84-292) 3838474
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Cần Thơ (ĐHCT), cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 98 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 3 chương trình đào tạo chất lượng cao), 45 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 16 chuyên ngành nghiên cứu sinh.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đang cập nhật

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: Áp dụng cho hầu hết các ngành.
  • Xét tuyển học bạ THPT (Kết quả học tập 6 học kỳ): Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu điểm.
  • Xét tuyển kết hợp: Kết hợp điểm thi THPT 2026, học bạ, hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (ví dụ từ ĐH Sư phạm Hà Nội/TP.HCM).
  • Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định riêng của trường
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã tuyển sinh Tên ngành tuyển sinh, (chuyên ngành, nếu có) Môn chính (nhân 2) Mã tổ hợp xét tuyển
1 7140201 Giáo dục mầm non Năng khiếu GDMN M01, M05, M06, M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học Toán A00, C01, C04, D01
3 7140204 Giáo dục Công dân Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất Năng khiếu TDTT T00, T01, T06, T10
5 7140209 Sư phạm Toán học Toán A00, A01, B08, D07
6 7140210 Sư phạm Tin học Toán A00, A01, D01, X26
7 7140211 Sư phạm Vật lý Vật lí A00, A01, A02, X06
8 7140212 Sư phạm Hóa học Hóa học A00, B00, D07, X10
9 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học A02, B00, B03, B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn C00, D01, D14, D15
11 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử C00, C19, D14, C03, X70
12 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lí A07, C00, C04, D15
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh D01, D14, D15, D66, X78
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán A00, A01, A02, B00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Ngữ văn C00, C19, C20, D14, X70, X74
17 7220201 Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Tiếng Anh D01, D09, D14, D15
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
18 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Tiếng Anh D01, D09, D14, D15
19 7220201H Ngôn ngữ Anh - Hòa An Tiếng Anh D01, D09, D14, D15
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn D01, D03, D14, D64
21 7229001 Triết học Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70
22 7229030 Văn học Ngữ văn C00, D01, D14, D15
23 7310101 Kinh tế Toán A00, A01, C02, D01
24 7310201 Chính trị học Ngữ văn C00, C19, D14, D15, X70
25 7310301 Xã hội học Ngữ văn C00, C19, D01, X70, X74
26 7310403 Tâm lý học giáo dục Ngữ văn C00, C14, C20, D14, X01, X74
27 7320101 Báo chí Ngữ văn C00, D01, D14, D15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện Toán A00, A01, D01, X02
29 7320201 Thông tin - thư viện Toán A01, D01, C01, X26
30 7340101 Quản trị kinh doanh Toán A00, A01, C02, D01
31 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
32 7340101H Quản trị kinh doanh - Hòa An Toán A00, A01, C02, D01
33 7340115 Marketing Toán A00, A01, C02, D01
34 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán A00, A01, C02, D01
35 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
36 7340121 Kinh doanh thương mại Toán A00, A01, C02, D01
37 7340122 Thương mại điện tử Toán A00, A01, C02, D01
38 7340201 Tài chính – Ngân hàng Toán A00, A01, C02, D01
39 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
40 7340301 Kế toán Toán A00, A01, C02, D01
41 7340301S Kế toán - Sóc Trăng Toán A00, A01, C02, D01
42 7340302 Kiểm toán Toán A00, A01, C02, D01
43 7380101 Luật Ngữ văn C00, C01, D01, X01
44 7380101H Luật - Hòa An Ngữ văn C00, C01, D01, X01
45 7380101S Luật - Sóc Trăng Ngữ văn C00, C01, D01, X01
46 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự Ngữ văn C00, C01, D01, X01
47 7380107 Luật kinh tế Ngữ văn C00, C01, D01, X01
48 7420101 Sinh học Sinh học A02, B00, B03, B08
49 7420201 Công nghệ sinh học Toán A00, B00, B08, D07
50 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) Toán A01, B08, D07, X28
51 7420203 Sinh học ứng dụng Toán A00, A01, B00, B08
52 7440112 Hóa học Hóa học A00, B00, C02, D07
53 7440301 Khoa học môi trường Toán A00, A02, B00, D07
54 7460112 Toán ứng dụng Toán A00, A01, A02, B00
55 7460201 Thống kê Toán A00, A01, A02, B00
56 7480101 Khoa học máy tính Toán A00, A01, X06, X26
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán A00, A01, X06, X26
58 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm Toán A00, A01, X06, X26
60 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
61 7480104 Hệ thống thông tin Toán A00, A01, X06, X26
62 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
63 7480106 Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) Toán A00, A01, X06, X07
64 7480107 Trí tuệ nhân tạo Toán A00, A01, X06, X26
65 7480201 Công nghệ thông tin Toán A00, A01, X06, X26
66 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
67 7480201H Công nghệ thông tin - Hòa An Toán A00, A01, X06, X26
68 7480202 An toàn thông tin Toán A00, A01, X06, X26
69 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Toán A00, B00, D07, X11
70 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27
71 7510601 Quản lý công nghiệp Toán A00, A01, D01, X27
72 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Toán A00, A01, D01, X27
73 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Sóc Trăng Toán A00, A01, D01, X27
74 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) Toán A00, A01, X06, X07
75 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Toán A00, A01, D07, X06
76 7520130 Kỹ thuật ô tô Toán A00, A01, X06, X07
77 7520201 Kỹ thuật điện Toán A00, A01, D07, X06
78 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27
79 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông Toán A00, A01, X06, X07
80 7520212 Kỹ thuật y sinh Toán A00, A01, A02, B08
81 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán A00, A01, D07, X06
82 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Toán A00, A01, X26, X27
83 7520309 Kỹ thuật vật liệu Toán A00, B00, D07, X11
84 7520320 Kỹ thuật môi trường Toán A00, A01, B00, D07
85 7520401 Vật lý kỹ thuật Vật lí A00, A01, A02, C01
86 7540101 Công nghệ thực phẩm Toán A00, A01, B00, D07
87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Toán A01, B08, D07, X27
88 7540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán A00, A01, B00, D07
89 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán A00, A01, B00, X12
90 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Toán A00, A01, B00, X12
91 7580101 Kiến trúc Vẽ mỹ thuật V00, V01, V02, V03
92 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán A00, A01, B00, D07
93 7580201 Kỹ thuật xây dựng Toán A00, A01, V00, X07
94 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Toán A00, A01, D07, X27
95 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Toán A00, A01, V00, X07
96 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán A00, A01, V00, X07
97 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước Toán A00, A01, B08, D07
98 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) Toán A00, B00, X12, X16
99 7620105 Chăn nuôi Toán A00, A02, B00, B08
100 7620109 Nông học Toán A00, B00, B08, X12
101 7620110 Khoa học cây trồng,có 2 chuyên ngành: Toán A02, B00, B08, X12
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao.
102 7620112 Bảo vệ thực vật Toán A00, B00, B08, X12
103 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Toán A00, B00, B08, X12
104 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Hòa An Toán A00, C02, D01, X25
105 7620115 Kinh tế nông nghiệp Toán A00, A01, C02, D01
106 7620115H Kinh tế nông nghiệp - Hòa An Toán A00, A01, C02, D01
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản Toán A00, B00, B08, X12
108 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Toán A01, B08, D07, X28
109 7620302 Bệnh học thủy sản Toán A00, B00, B08, X12
110 7620305 Quản lý thủy sản Toán A00, B00, B08, X12
111 7640101 Thú y Toán A02, B00, D07, X12
112 7640101C Thú y (CTCLC) Toán A01, B08, D07, X27
113 7720203 Hóa dược Hóa học A00, B00, C02, D07
114 7810101 Du lịch Ngữ văn C00, D01, D14, D15
115 7810101H Du lịch - Hòa An Ngữ văn C00, D01, D14, D15
116 7810101S Du lịch - Sóc Trăng Ngữ văn C00, D01, D14, D15
117 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán A00, A01, C02, D01
118 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Toán A01, D01, D07, X26
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán A00, A01, B00, D07
120 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Toán A00, A01, C02, D01
121 7850103 Quản lý đất đai Toán A00, A01, B00, D07
Các mã ngành dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026
1 7340205 Công nghệ tài chính Toán A00, A01, C02, D01
2 7460108 Khoa học dữ liệu Toán A00, A01, X06, X26
3 7480106K Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN). Toán A00, A01, X06, X07
4 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) Toán A00, A01, X26, X27
5 7580205 Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán A00, A01, V00, X07
6 7580302 Quản lý xây dựng Toán A00, A01, X26, X27
7 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) Toán A00, A01, B00, B08

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 21.25 22.25 27.75 23.9 24.41 25.65 26.09
2 7140201 Giáo dục Mầm non - - - - - 25.95 25,87
3 7140204 Giáo dục Công dân 22.5 21 25.23 26 26.86 27.31 27.71
4 7140206 Giáo dục Thể chất 18.25 17.5 - 20.25 23.5 25.6 23.23
5 7140209 Sư phạm Toán học 22.5 24 29.25 26 26.18 26.79 27.67
6 7140210 Sư phạm Tin học 18.25 18.5 24 22.5 23.25 24.56 24.5
7 7140211 Sư phạm Vật lý 21.75 18.5 27.75 25.3 25.65 26.22 27.19
8 7140212 Sư phạm Hóa học 22.25 22.25 29 25.5 25.76 26.6 27.23
9 7140213 Sư phạm Sinh học 20.75 18.5 25 23.9 24.45 25.38 25.52
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.5 22.5 27.75 26.5 26.63 27.83 28.23
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.75 19 26 27 26.75 28.43 28.61
12 7140219 Sư phạm Địa lý 22.5 22.25 26 26.25 26.23 27.9 28.32
13 7140231 Sư phạm tiếng Anh 23.5 23.75 28 25.75 26.1 26.93 26.78
14 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 18.5 18.5 24.45 22 23.1 23.7 22.51
15 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên - - - - - 25.81 25.99
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý  - - - - - - 28,46
17 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh 22.25 24.5 27.75 26 25.25 25.2 24.48
18 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17 17 24.25 23 21.75 21 20.6
19 7229001 Triết học 19.25 22 24 25.5 25.1 25.51 25.41
20 7229030 Văn học 19.75 22 25.75 25 24.16 26.1 26.5
21 7310101 Kinh tế 20.75 24.5 28.25 24.4 24.26 24.1 21.61
22 7310201 Chính trị học 21.25 24 26 27.75 25.85 25.9 26.29
23 7310301 Xã hội học 21.25 24 26.25 25.75 26.1 16.19 26.12
24 7320101 Báo chí - - - - - 26.87 26,75
25 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 22.25 24.5 27.25 26 24.63 - -
26 7320201 Thông tin - thư viện 16.5 18.5 21.5 20 21.5 22.15 17.81
27 7340101 Quản trị kinh doanh 22 25.25 28.75 24.75 24.35 24.05 21.5
28 7340115 Marketing 21.5 25 29 25.25 25.35 24.6 22,96
29 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.25 25.75 29 24.5 25.1 24.8 22,47
30 7340121 Kinh doanh thương mại 21 24.75 28.25 24.25 24.61 24.5 21,75
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21 24.75 28.75 25 25 24.8 22,90
32 7340301 Kế toán 21.25 25 28.5 25 24.76 24.2 22,61
33 7340302 Kiểm toán 20.25 24 27.5 24 24.58 23.7 21,75
34 7380101 Luật 3 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật thương mại; Luật tư pháp. 21.75 24.5 27.25 25.75 25.1 26.01 25,97
35 7420101 Sinh học 14 15 19.5 22.75 23.3 15 19,61
36 7420201 Công nghệ sinh học 17 21 25.75 23.5 23.64 20 20.2
37 7420203 Sinh học ứng dụng 14 15 19.5 23 21.75 15 17.15
38 7440112 Hóa học 15.25 15 21.5 22.5 23.15 23.15 22.28
39 7440301 Khoa học môi trường 14 15 19.5 20 20 15 15
40 7460112 Toán ứng dụng 14 15 22 22.75 22.85 23.23 21.77
41 7480101 Khoa học máy tính 16 21 27 25.4 24.4 24.43 23.07
42 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 16.5 25.25 24.25 22.85 22.9 21.01
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.5 22.5 27.5 26.3 24.8 24.83 23.05
44 7480103C Kỹ thuật phần mềm CTCLC - - - - - 22.9 19.4
45 7480104 Hệ thống thông tin 15 19 25.75 24.75 22.65 23.48 21.38
46 7480104C Hệ thống thông tin CTCLC - - - - - 22.8 18.8
47 7480106 Kỹ thuật máy tính 15 16.5 24.5 24.5 22.8 24.28 24
48 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng 19.75 24.25 28.5 26.5 25.16 25.35 24,78
49 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 19 26 23.5 23.95 23.55 22,59
50 7510601 Quản lý công nghiệp 18 22.5 26.75 2.25 23.61 23 20,61
51 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí ô tô. 18.75 23.25 26.75 23.8 23.33 23.53 22,05
52 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.25 21.5 25.5 23 23.1 23.63 22,35
53 7520201 Kỹ thuật điện 16 20 25.25 23.7 22.75 23.4 21,80
54 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15 16.5 23.5 23.4 22.15 23 20.95
55 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16 21.5 26 24.25 23.3 24.05 23,35
56 7520309 Kỹ thuật vật liệu 14 15 20.75 23 21.35 22.15 19,70
57 7520320 Kỹ thuật môi trường 14 15 19.5 20.75 20.2 15 15
58 7520401 Vật lý kỹ thuật 14 15 19.5 23.5 18 21 21.55
59 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.5 23.5 28 23.5 23.83 20.5 20.28
60 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 14 15 19.5 19 22 15 15
61 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16 17 24.25 15.75 21.25 16 15.4
62 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16 21 19.5 22.7 22.5 21.2 16,10
63 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 15 19.5 20 15.45 15 15
64 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15 21.25 20 21.6 15 15
65 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón) 14 15 19.5 15.25 15 15 15
66 7620105 Chăn nuôi 14 15 20 15.75 15 15 15
67 7620109 Nông học 15 15 21.75 23 15 15 15
68 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao) 14 15 19.5 15 15 15 15
69 7620112 Bảo vệ thực vật 15 16 23 16 18.55 15 15
70 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14 15 19.5 15.25 15 15 15
71 7620115 Kinh tế nông nghiệp 17.5 22.5 26 16 22.35 21 16
72 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 16 22.5 16 16.75 15 15
73 7620302 Bệnh học thủy sản 14 15 19.5 15.5 15 15 15
74 7620305 Quản lý thủy sản 14 15 19.5 16 15 15 15
75 7640101 Thú y 19.5 22.25 27.75 21.6 23.7 23.3 20
76 7720203 Hóa dược 21 24.75 28 - 24.5 24.5 22.76
77 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 24.25 28 24.4 24 24.1 21,40
78 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CTCLC - - - - - 22.9 19,10
79 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 18 23 17.5 19.8 18 17,10
80 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 17.25 21.5 24.5 16.25 22.05 22.5 18,05
81 7850103 Quản lý đất đai 15 18 25.25 16.25 20.45 21.7 16,90
82 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 16 16 21 - 21.7   18.68
83 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15 15 19.5 - 15 15 15
84 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 19.75 20.5 26.25 - 24 24.4 23
85 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 19.25 23 27 - 24.2 23.7 20.75
86 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 15 21 26.25 - 23.1 23.5 20.1
87 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 17 20 25.75 - 24.1   20.25
88 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC 15 16 19.5 - 21.5 21.05 15
89 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15 15 22 - 20.6 20 15,15
90 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 15 15 19.5 - 21.25 21.9 17.6
91 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15 15.25 24.25 - 20 20 16,67
92 7220201H Ngôn ngữ Anh 19.5 22.25 26 24.75 24.75 24.45 23
93 7310630H Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 19.75 22.5 24.75 25 25 - -
94 7340101H Quản trị kinh doanh 18.5 22.75 26.25 23 23 21.05 18,95
95 7340101C Quản trị kinh doanh CTCLC 18.5 22.75 26.25 23 23 23.1 19.62
96 7380101H Luật- Chuyên ngành Luật Hành chính 19.25 22.5 25.75 25.15 25.15 25.5 25,10
97 7480201H Công nghệ thông tin 14 18 24.25 24 24 23.05 21,15
98 7580201H Kỹ thuật xây dựng 14 15 - - - - -
99 7620114H Kinh doanh nông nghiệp 14 15 19.5 15.25 15.25 15 15
100 7620115H Kinh tế nông nghiệp 14 15.75 22 15.75 15.75 18.5 15
101 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước - - - 16.75 16.75 - 15
102 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - 25 25 25.1 23,65
103 7480202 An toàn thông tin - - - 24.75 24.75 23.75 22,50
104 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - 24.75 24.75 24.94 24,11
105 7460203 Thông kê - - - 21 21 21.6 18.41
106 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) - - - - - - 17.75
107 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) - - - - - - 18,65
108 7640101C Thú y (CTCLC) - - - - - - 18,00
109 7310403 Tâm lý học giáo dục - - - - - - 26,75
110 7340122 Thương mại điện tử - - - - - - 22,23
111 7340301S Kế toán - - - - - - 18,38
112 7380101S Luật - - - - - - 24,27
113 7380103 Luật dân sự và tổ tụng dân sự - - - - - - 25,69
114 7380107 Luật kinh tế - - - - - - 26,39
115 7480107 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - 23,04
116 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  - - - - - - 18,50
117 7520130 Kỹ thuật ô tô - - - - - - 22,15
118 7520212 Kỹ thuật y sinh - - - - - - 21,00
119 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - - - - - - 17,00
120 7580101 Kiến trúc - - - - - - 18,10
121 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị - - - - - - 15,00
122 7810101 Du lịch - - - - - - 26,73
123 7810101H  Du lịch - - - - - -  25,50
124 7810101S  Du lịch - - - - - - 24,35
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát