THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CẦN THƠ - CTU

Năm 2023

  • Điện thoại: (84-292) 3832663
  • Fax: (84-292) 3838474
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Cần Thơ (ĐHCT), cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 98 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 3 chương trình đào tạo chất lượng cao), 45 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 16 chuyên ngành nghiên cứu sinh.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đang cập nhật

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển 
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 3: Xét tuyển điểm học bạ THPT 
  • Phương thức 4: Xét tuyển vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT 
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao 
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức 
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

1. Chương trình tiên tiến, dự kiến chương trình chất lượng cao

STT Mã ngành Tên ngành Phương thức 1, 2, 3 Phương thức 5
Chỉ tiêu Tổ hợp Chỉ tiêu Tổ hợp
1 7420201T Công nghệ sinh học 40 A01, B08, D07 40 A00., A01, B00, B08, D07
2 16020301T Nuôi trồng thủy sản 40 40
3 7510401C Công nghiệp kỹ thuật hóa 40 40
4 7450101C Công nghệ thực phẩm 40 40
5 7580101C Kỹ thuật xây dựng 40 A01, D01, D01 40 A00, A01, D01, D07
6 7520201C Kỹ thuật điện 40 40
7 7520116C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 40 40
8 7480201C Công nghệ thông tin 40 40
9 7480103C Kỹ thuật phần mềm 40 40
10 1340101C Quản trị kinh doanh 40 40
11 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 40
12 340201C Tài chính - Ngân hàng 40 40
13 7340120C Kinh doanh quốc tế 80 40
14 7220201C Ngôn ngữ Anh 80 D01, D14, D15 40 D01, D14, D15, D16

2. Các ngành chương trình đào tạo đại trà

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển
ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN (Xét các phương thức 1, 2 và 4)
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 80 A00, C01, D01, D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 60 C00, C19, D14, D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 60 T00, T01, T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 80 A00, A01, B08, D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 60 A00, A01, D01, D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60 A00, A01, A02, D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 60 A00, B00, D07, D24
8 7140213 Sư phạm Sinh học 60 B00, B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 80 C00, D14, D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 60 C00, D14, D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 60 C00, C04, D15, D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 80 D01, D14, D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 60 D01, D03, D14, D64
KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100 A00, A01, B00, D07
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 40 A00, A01, B00, D07
16 7510601 Quản lý công nghiệp 80 A00, A01, D01
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 80 A00, A01, D01
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành: 120 A00, A01
- Cơ khí chế tạo máy;
- Cơ khí Ô tô.
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 70 A00, A01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70 A00, A01
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 70 A00, A01
22 7520201 Kỹ thuật điện 70 A00, A01, D07
23 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 60 A00, A01, B08, D07
24 7580101 Kiến trúc 65 V00, V01, V02, V03
25 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60 A00, A01, B00, D07
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng 140 A00, A01
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 A00, A01
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60 A00, A01
MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
29 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100 A00, A01, D01
30 7480202 An toàn thông tin 40 A00, A01
31 7480101 Khoa học máy tính 60 A00, A01
32 7480106 Kỹ thuật máy tính 60 A00, A01
33 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 60 A00, A01
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 60 A00, A01
35 7480104 Hệ thống thông tin 60 A00, A01
36 7480201 Công nghệ thông tin 60 A00, A01
37 7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An (*) 40 A00, A01
KINH TẾ - KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ - LUẬT  (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
38 7340301 Kế toán 60 A00, A01, C02, D01
39 7340302 Kiểm toán 60 A00, A01, C02, D01
40 7340201 Tài chính-Ngân hàng 60 A00, A01, C02, D01
41 7340101 Quản trị kinh doanh 80 A00, A01, C02, D01
42 7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An (*) 40 A00, A01, C02, D01
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80 A00, A01, C02, D01
44 7340115 Marketing 60 A00, A01, C02, D01
45 7340121 Kinh doanh thương mại 80 A00, A01, C02, D01
46 7340120 Kinh doanh quốc tế 80 A00, A01, C02, D01
47 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An (*) 120 A00, A01, C02, D01
48 7310101 Kinh tế 80 A00, A01, C02, D01
49 7620115 Kinh tế nông nghiệp 140 A00, A01, C02, D01
50 7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An (*) 70 A00, A01, C02, D01
51 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80 A00, A01, C02, D01
52 7380107 Luật kinh tế 75 A00, C00, D01, D03
53 7380101 Luật, có 2 chuyên ngành: 200 A00, C00, D01, D03
- Luật Hành chính;
- Luật Tư pháp;
54 7380101H Luật (Luật Hành chính) –  Khu Hòa An (*) 40 A00, C00, D01, D03
   NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN - CHẾ BIẾN - CHĂN NUÔI - THÚ Y - MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
55 7540101 Công nghệ thực phẩm 170 A00, A01, B00, D07
56 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 140 A00, A01, B00, D07
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00, A01, B00, D07
58 7620105 Chăn nuôi 140 A00, A02, B00, B08
59 7640101 Thú y 120 A02, B00, B08, D07
60 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: 140 A02, B00, B08, D07
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao.
61 7620109 Nông học 100 B00, B08, D07
62 7620112 Bảo vệ thực vật 160 B00, B08, D07
63 7440301 Khoa học môi trường 80 A00, A02, B00, D07
64 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120 A00, A01, B00, D07
65 7520320 Kỹ thuật môi trường 60 A00, A01, B00, D07
66 7850103 Quản lý đất đai 120 A00, A01, B00, D07
67 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 80 A00, B00, B08, D07
68 7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 60 A00, B00, B08, D07
69 7620301 Nuôi trồng thủy sản 220 A00, B00, B08, D07
70 7620302 Bệnh học thủy sản 100 A00, B00, B08, D07
71 7620305 Quản lý thủy sản 100 A00, B00, B08, D07
KHOA HỌC SỰ SỐNG - KHOA HỌC TỰ NHIÊN - HÓA DƯỢC - THỐNG KÊ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
72 7460201 Thống kê 100 A00, A01, A02, B00
73 7460112 Toán ứng dụng 80 A00, A01, A02, B00
74 7520401 Vật lý kỹ thuật 40 A00, A01, A02, C01
75 7440112 Hóa học 80 A00, B00, C02, D07
76 7720203 Hóa dược 80 A00, B00, C02, D07
77 7420101 Sinh học 40 A02, B00, B03, B08
78 7420203 Sinh học ứng dụng 40 A00, A01, B00, B08
79 7420201 Công nghệ sinh học 120 A00, B00, B08, D07
NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA NƯỚC NGOÀI - XÃ HỘI NHÂN VĂN – DU LỊCH (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
80 7229030 Văn học 80 C00, D01, D14, D15
81 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 80 C00, D01, D14, D15
82 7310630H Việt nam học (Hướng dẫn viên du lịch) –  Khu Hòa An (*) 40 C00, D01, D14, D15
83 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: 100 D01, D14, D15
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh.
84 7220201H Ngôn ngữ Anh – Khu Hòa An (*) 40 D01, D14, D15
85 7220203 Ngôn ngữ Pháp 40 D01, D03, D14, D64
86 7320201 Thông tin – thư viện 60 A01, D01, D03, D29
87 7229001 Triết học 40 C00, C19, D14, D15
88 7310201 Chính trị học 40 C00, C19, D14, D15
89 7310301 Xã hội học 100 A01, C00, C19, D01

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2022 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 21.25 22.25 27.75 23.9
2 7140204 Giáo dục Công dân 22.5 21 25.23 26
3 7140206 Giáo dục Thể chất 18.25 17.5 - 20.25
4 7140209 Sư phạm Toán học 22.5 24 29.25 26
5 7140210 Sư phạm Tin học 18.25 18.5 24 22.5
6 7140211 Sư phạm Vật lý 21.75 18.5 27.75 25.3
7 7140212 Sư phạm Hóa học 22.25 22.25 29 25.5
8 7140213 Sư phạm Sinh học 20.75 18.5 25 23.9
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.5 22.5 27.75 26.5
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.75 19 26 27
11 7140219 Sư phạm Địa lý 22.5 22.25 26 26.25
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh 23.5 23.75 28 25.75
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp 18.5 18.5 24.45 22
14 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh 22.25 24.5 27.75 26
15 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17 17 24.25 23
16 7229001 Triết học 19.25 22 24 25.5
17 7229030 Văn học 19.75 22 25.75 25
18 7310101 Kinh tế 20.75 24.5 28.25 24.4
19 7310201 Chính trị học 21.25 24 26 27.75
20 7310301 Xã hội học 21.25 24 26.25 25.75
21 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 22.25 24.5 27.25 26
22 7320201 Thông tin - thư viện 16.5 18.5 21.5 20
23 7340101 Quản trị kinh doanh 22 25.25 28.75 24.75
24 7340115 Marketing 21.5 25 29 25.25
25 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.25 25.75 29 24.5
26 7340121 Kinh doanh thương mại 21 24.75 28.25 24.25
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21 24.75 28.75 25
28 7340301 Kế toán 21.25 25 28.5 25
29 7340302 Kiểm toán 20.25 24 27.5 24
30 7380101 Luật 3 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật thương mại; Luật tư pháp. 21.75 24.5 27.25 25.75
31 7420101 Sinh học 14 15 19.5 22.75
32 7420201 Công nghệ sinh học 17 21 25.75 23.5
33 7420203 Sinh học ứng dụng 14 15 19.5 23
34 7440112 Hóa học 15.25 15 21.5 22.5
35 7440301 Khoa học môi trường 14 15 19.5 20
36 7460112 Toán ứng dụng 14 15 22 22.75
37 7480101 Khoa học máy tính 16 21 27 25.4
38 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 16.5 25.25 24.25
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.5 22.5 27.5 26.3
40 7480104 Hệ thống thông tin 15 19 25.75 24.75
41 7480106 Kỹ thuật máy tính 15 16.5 24.5 24.5
42 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng 19.75 24.25 28.5 26.5
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 19 26 23.5
44 7510601 Quản lý công nghiệp 18 22.5 26.75 2.25
45 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí ô tô. 18.75 23.25 26.75 23.8
46 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.25 21.5 25.5 23
47 7520201 Kỹ thuật điện 16 20 25.25 23.7
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - Viễn thông 15 16.5 23.5 23.4
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 16 21.5 26 24.25
50 7520309 Kỹ thuật vật liệu 14 15 20.75 23
51 7520320 Kỹ thuật môi trường 14 15 19.5 20.75
52 7520401 Vật lý kỹ thuật 14 15 19.5 23.5
53 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.5 23.5 28 23.5
54 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 14 15 19.5 19
55 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16 17 24.25 15.75
56 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16 21 19.5 22.7
57 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 15 19.5 20
58 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15 21.25 20
59 7620103 Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón) 14 15 19.5 15.25
60 7620105 Chăn nuôi 14 15 20 15.75
61 7620109 Nông học 15 15 21.75 23
62 7620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao) 14 15 19.5 15
63 7620112 Bảo vệ thực vật 15 16 23 16
64 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14 15 19.5 15.25
65 7620115 Kinh tế nông nghiệp 17.5 22.5 26 16
66 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15 16 22.5 16
67 7620302 Bệnh học thủy sản 14 15 19.5 15.5
68 7620305 Quản lý thủy sản 14 15 19.5 16
69 7640101 Thú y 19.5 22.25 27.75 21.6
70 7720203 Hóa dược 21 24.75 28 -
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 24.25 28 24.4
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 18 23 17.5
73 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 17.25 21.5 24.5 16.25
74 7850103 Quản lý đất đai 15 18 25.25 16.25
75 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 16 16 21 -
76 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15 15 19.5 -
77 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 19.75 20.5 26.25 -
78 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 19.25 23 27 -
79 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 15 21 26.25 -
80 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 17 20 25.75 -
81 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC 15 16 19.5 -
82 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15 15 22 -
83 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 15 15 19.5 -
84 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15 15.25 24.25 -
85 7220201H Ngôn ngữ Anh 19.5 22.25 26 24.75
86 7310630H Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 19.75 22.5 24.75 25
87 7340101H Quản trị kinh doanh 18.5 22.75 26.25 23
88 7380101H Luật- Chuyên ngành Luật Hành chính 19.25 22.5 25.75 25.15
89 7480201H Công nghệ thông tin 14 18 24.25 24
90 7580201H Kỹ thuật xây dựng 14 15 - -
91 7620114H Kinh doanh nông nghiệp 14 15 19.5 15.25
92 7620115H Kinh tế nông nghiệp 14 15.75 22 15.75
93 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước - - - 16.75
94 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - 25
95 7480202 An toàn thông tin - - - 24.75
96 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - 24.75
97 7460203 Thông kê - - - 21
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát