THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Năm 2020

  • Điện thoại: (84-292) 3832663
  • Fax: (84-292) 3838474
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

Đại học Cần Thơ (ĐHCT), cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 98 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 3 chương trình đào tạo chất lượng cao), 45 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 16 chuyên ngành nghiên cứu sinh.

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo, nghiên cứu khoa học (NCKH), chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong vùng. Song song với công tác đào tạo, ĐHCT đã tham gia tích cực các chương trình NCKH, ứng dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm giải quyết các vấn đề về khoa học, công nghệ, kinh tế, văn hoá và xã hội của vùng. Từ những kết quả của các công trình NCKH và hợp tác quốc tế, Trường đã tạo ra nhiều sản phẩm, qui trình công nghệ phục vụ sản xuất, đời sống và xuất khẩu, tạo được uy tín trên thị trường trong nước và quốc tế.

ĐHCT tranh thủ được sự hỗ trợ tích cực của chính quyền địa phương ĐBSCL trong các lĩnh vực đào tạo, hợp tác khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ. Trường đã mở rộng quan hệ hợp tác khoa học kỹ thuật với nhiều tổ chức quốc tế, trường đại học và viện nghiên cứu trên thế giới. Thông qua các chương trình hợp tác, năng lực quản lý và chuyên môn của đội ngũ cán bộ được nâng cao, cơ sở vật chất, trang thiết bị thí nghiệm, tài liệu thông tin khoa học được bổ sung.

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trình Tên ngành nghề/Chương trình đào tạo Thông tin tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh Đăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Hệ đào tạo Thời gian đào tạo Chỉ tiêu

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 170 Xét tuyển / Thi tuyển

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy - Cơ khí ôtô

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 240 Xét tuyển / Thi tuyển

7520201

Kỹ thuật điện

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7480106

Kỹ thuật máy tính

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 180 Xét tuyển / Thi tuyển

7520309

Kỹ thuật vật liệu

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7510601

Quản lý công nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin - Tin học ứng dụng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 180 Xét tuyển / Thi tuyển

7480104

Hệ thống thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7480101

Khoa học máy tính

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7480103

Kỹ thuật phần mềm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7310201

Chính trị học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét tuyển / Thi tuyển

7229001

Triết học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét tuyển / Thi tuyển

7420201

Công nghệ sinh học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 200 Xét tuyển / Thi tuyển

7720203

Hóa dược

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7440112

Hóa học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7420101

Sinh học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 110 Xét tuyển / Thi tuyển

7460112

Toán ứng dụng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7520401

Vật lý kỹ thuật

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh - Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 200 Xét tuyển / Thi tuyển

7220203

Ngôn ngữ Pháp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7320201

Thông tin - thư viện

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7229030

Văn học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7310630

Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 170 Xét tuyển / Thi tuyển

7310301

Xã hội học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7340301

Kế toán

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 90 Xét tuyển / Thi tuyển

7340302

Kiểm toán

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 70 Xét tuyển / Thi tuyển

7340120

Kinh doanh quốc tế

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7340121

Kinh doanh thương mại

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7310101

Kinh tế

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7620115

Kinh tế nông nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7340115

Marketing

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 70 Xét tuyển / Thi tuyển

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 160 Xét tuyển / Thi tuyển

7340101

Quản trị kinh doanh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 90 Xét tuyển / Thi tuyển

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành: - Luật hành chính - Luật thương mại - Luật tư pháp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 300 Xét tuyển / Thi tuyển

7440301

Khoa học môi trường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7520320

Kỹ thuật môi trường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7850103

Quản lý đất đai

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7620112

Bảo vệ thực vật

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 180 Xét tuyển / Thi tuyển

7620105

Chăn nuôi

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7540101

Công nghệ thực phẩm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 220 Xét tuyển / Thi tuyển

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng - Nông nghiệp công nghệ cao

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 180 Xét tuyển / Thi tuyển

7620103

Khoa học đất Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7620109

Nông học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7420203

Sinh học ứng dụng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 90 Xét tuyển / Thi tuyển

7640101

Thú y

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 160 Xét tuyển / Thi tuyển

7140204

Giáo dục Công dân

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140206

Giáo dục Thể chất

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140202

Giáo dục Tiểu học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 50 Xét tuyển / Thi tuyển

7140219

Sư phạm Địa lý

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140212

Sư phạm Hóa học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140218

Sư phạm Lịch sử

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140213

Sư phạm Sinh học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140210

Sư phạm Tin học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140231

Sư phạm tiếng Anh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 50 Xét tuyển / Thi tuyển

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140209

Sư phạm Toán học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7140211

Sư phạm Vật lý

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 40 Xét tuyển / Thi tuyển

7620302

Bệnh học thủy sản

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 140 Xét tuyển / Thi tuyển

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 280 Xét tuyển / Thi tuyển

7620305

Quản lý thủy sản

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7480201H

Công nghệ thông tin

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7380101H

Luật Chuyên ngành Luật hành chính

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7220201H

Ngôn ngữ Anh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 100 Xét tuyển / Thi tuyển

7340101H

Quản trị kinh doanh

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 60 Xét tuyển / Thi tuyển

7310630H

Việt Nam học Chuyên ngành HDV du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 4,5 năm; Cử nhân

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 80 Xét tuyển / Thi tuyển

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 4 năm; Cử nhân

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 160 Xét tuyển / Thi tuyển

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 4,5 năm; Cử nhân

Đại học 4 năm hoặc tương ứng 120 Xét tuyển / Thi tuyển
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát