THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CMC

Năm 2026

  • Điện thoại: 024 7102 9999
  • Fax:
  • Email: tuyensinh@cmcu.edu.vn
  • Website: https://cmcu.edu.vn/
  • Địa chỉ: CMC Tower Số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Tập đoàn Công nghệ CMC, Trường Đại học CMC được định hướng trở thành một trường đại học công nghệ và đổi mới sáng tạo, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ chuyển đổi số, kinh tế số. Ngày 26/7/2022, Trường Đại học CMC chính thức được đổi tên theo Quyết định số 895/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Hệ đào tạo: Đại học
Địa chỉ: CMC Tower Số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
  • Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026.
  • Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
  • Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.
  • Chi tiết: Tại đây

5. Học phí

  • Đang cập nhật

C. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT MÃ XT LĨNH VỰC/NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH CƠ SỞ HÀ NỘI CƠ SỞ TP.HCM CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1.083  
1 IT Công nghệ Thông tin x x 278 Toán × 2 + 2 môn bất kỳ
2 NS An ninh Mạng x    
3 CS Khoa học Máy tính x x 250
4 AI Trí tuệ Nhân tạo x x 155
5 SE Kỹ thuật Phần mềm x   400
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT 84  
1 EC Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) x x 84 Toán × 2 + Lý + môn bất kỳ hoặc Toán × 2 + Hóa + môn bất kỳ
KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ 515  
1 BA Quản trị Kinh doanh x x   Toán × 2 + 2 môn bất kỳ hoặc Văn × 2 + 2 môn bất kỳ
2 IB Kinh doanh Quốc tế x   275
3 LS Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng x x  
4 MK Digital Marketing x x 240
5 EM Thương mại Điện tử x    
BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG 120  
1 MC Truyền thông Đa phương tiện x   120 Toán × 2 + 2 môn bất kỳ hoặc Văn × 2 + 2 môn bất kỳ
2 PR Quan hệ Công chúng x    
NGHỆ THUẬT 103  
1 GD Thiết kế Đồ họa x x 103 Toán × 2 + 2 môn bất kỳ hoặc Văn × 2 + 2 môn bất kỳ
2 GA Đồ họa Game x    
3 DA Thiết kế Mỹ thuật số x    
NHÂN VĂN 410  
1 CL Ngôn ngữ Trung Quốc x     Toán × 2 + 2 môn bất kỳ hoặc Văn × 2 + 2 môn bất kỳ
2 CB Tiếng Trung Thương mại x   330
3 CL-IP Ngôn ngữ Trung quốc (Chương trình 2+2 giữa CMC và CNU) x    
4 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc x   80

D. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2026 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Điểm chuẩn THPT (thang điểm 30)
1 Trí tuệ Nhân tạo 20.18
2 Công nghệ Thông tin 18.98
3 An ninh Mạng 19.95
4 Khoa học Máy tính 20.18
5 Kỹ thuật Phần mềm 18.98
6 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 20.18
7 Quản trị Kinh doanh 18
8 Kinh doanh Quốc tế 18
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.05
10 Digital Marketing 18
11 Thương mại Điện tử 18
12 Truyền thông Đa phương tiện 18
13 Quan hệ Công chúng 18
14 Thiết kế Đồ họa 17.63
15 Đồ họa Game 17.63
16 Thiết kế Mỹ thuật số 17.63
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.03
18 Tiếng Trung Thương mại 17.03
19 Ngôn ngữ Trung Quốc (CT 2+2 giữa CMC và CNU) 17.03
20 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.03
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát