THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN - TUU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Công đoàn là trường một Đại học công lập lâu đời trong hệ thống các trường Đại học Việt Nam. Trường là đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Tên tiếng Anh của trường là Vietnam Trade Union University. Trường được thành lập ngày 15 tháng 5 năm 1946 với tên gọi ban đầu là Trường Công đoàn Việt Nam.

Đại học Công đoàn đào tạo đội ngũ cán bộ cho tổ chức Công đoàn và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự phát triển kinh tế - xã hội, nghiên cứu khoa học về công nhân, công đoàn, quan hệ lao động; tham gia với Tổng Liên đoàn xây dựng các chính sách về người lao động.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT và tương đương
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định và không trong thời gian xét xử, thi hành án hình sự

3. Phương thức tuyển sinh

  • PT1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  • PT2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • PT3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  • PT4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của trường ĐHSP HN năm 2026
  • PT5: Xét tuyển theo đơn đặt hàng

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đại trà từ 20.850.000đ-25.854.000đ/năm/sinh viên

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Ngành Chỉ tiêu
1 7850201 Bảo hộ lao động 180
2 7340101 Quản trị kinh doanh 300
3 7340101P Quản trị kinh doanh chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP 60
4 7340404 Quản trị nhân lực 330
5 7340301 Kế toán 280
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 250
7 7340408 Quan hệ lao động 100
8 7760101 Công tác xã hội 150
9 7380101 Luật 129
10 7810101 Du lịch 180
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 60
12 7310101 Kinh tế 100
13 7310630 Việt Nam học 80
14 7320105 Truyền thông đại chúng 100
15 7460108 Khoa học dữ liệu 80
16 7480201 Công nghệ thông tin 60
17 7310301 Xã hội học 150
18 7310109 Kinh tế số 60
19 7310401 Tâm lý học 60
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 60
21 7340205 Công nghệ tài chính 60
22 7340302 Kiểm toán 60
23 7340409 Quản lý dự án 60
24 7380107 Luật kinh tế 60
25 7480107 Trí tuệ nhân tạo 60
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm trúng tuyển Phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ Phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ Phương thức xét tuyển Điểm thi THPT
(theo TTNV) (theo TTNV)
1 Bảo hộ lao động 14,05 14,5 18.2 15,3 Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 15,15 <=1 Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 15.2 <=1 Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 19.69
2 Quản trị kinh doanh 19,10 22 24.65 23,25 22,8 <=4 22.8 <=4 18.75
3 Quản trị nhân lực 18,45 22 24.8 23,3 22,7 <=8 23.19 <=6 18.6
4 Kế toán 19,55 22,85 24.85 23,6 23,15 <=16 23.6 <=2 18.2
5 Tài chính - Ngân hàng 18,65 22,5 24.7 23,5 23,2 <=2 23.61 <=5 18.75
6 Quan hệ lao động 14,10 14,5 15.1 15,3 17,1 <=7 19.95 <=5 20.43
7 Xã hội học 14 14,5 17.75 15,3 20 <=1 22.75 <=11 23.7
8 Công tác xã hội 14 15 19.7 19 21,25 <=4 23.75 <=4 23.72
9 Luật 19,25 23,25 25.5 26,1 23,23 <=7 26.38 <=5 25.25
10 Ngôn ngữ Anh* - - - 30,5 32 <=1 33 <=3 24.97
11 Việt Nam học  - - - - 16 <=1 22.5 <=15 -
12 Kinh tế - - - - 22,3 <=5 23.4 <=3 -
13 Du lịch - - - - - - -   24.63 <=2 24
14 Việt Nam học  - - - - - 21 - Xét học bạ - - - 23.03
15 Kinh tế - - - - - 25,7 - - - - 24.4
16 Ngôn ngữ Anh - - - - Xét học bạ 26 - - - - -
17 Quản trị kinh doanh (chương trình chuyên sâu)* - - - - - - - - - - - 22.55
18 Truyền thông đại chúng - - - - - - - - - - - 24.7
19 Khoa học dữ liệu - - - - - - - - - - - 21.5
20 Công nghệ Thông tin - - - - - - - - - - - 23.6
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát