• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á - EAUT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á - EAUT

Năm 2026

  • Điện thoại: 024.6262.7797
  • Fax: 0246.262.7797
  • Email: tuyensinh@eaut.edu.vn
  • Website: https://eaut.edu.vn/
  • Địa chỉ: Hà Nội; Tòa nhà POLYCO, đường Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội; Bắc Ninh: Làng Đại học, Phường Võ Cường, Bắc Ninh - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhcnDongA

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Công nghệ Đông Á được Thủ tướng chính phủ cho phép thành lập ngày 09/12/2008 theo Quyết định số 1777/QĐ-TTg. Trường Đại học Công nghệ Đông Á là trường đại học đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Trường đào tạo các trình độ: Cao đẳng, Đại học và Sau đại học với nhiều hình thức: Chính quy, liên thông, vừa làm vừa học. Trường Đại học Công nghệ Đông Á xác định:

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ: 

  • Cơ sở 1: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
  • Cơ sở 2 (Cơ sở đào tạo thực hành) : Đường Trịnh Văn Bô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông

3. Phạm vi tuyển sinh: Trong phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

Năm học 2026 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:

  • Khối ngành kỹ thuật: 11.500.000đ – 14.500.000đ/kỳ.
  • Khối ngành kinh tế – xã hội: 12.000.000đ – 13.500.000đ/kỳ.
  • Khối ngành sức khỏe: 13.500.000 – 17.500.000đ/kỳ.
  • Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Các ngành đào tạo Đại học  
1 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

*Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành:

– Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh)

– Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)
2 Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số
3 Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng
4 Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 7510301
5 Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn
6 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa 7510303
7 Công nghệ kỹ thuật Ô tô  7510205
8 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206
9 Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí
10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) 7510406
11 Công nghệ Chế tạo máy 7510202
12 Chuyên ngành Cơ điện tử
13 Kỹ thuật Xây dựng 7580201
14 Kiến trúc 7580101
15 Chuyên ngành Kiến trúc nội thất
16 Công nghệ Thực phẩm 7540101
17 Kế Toán 7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí
18 Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA
19 Tài chính Ngân hàng 7340201
20 Công nghệ tài chính 7340205
21 Quản trị kinh doanh 7340101
22 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang
23 Marketing 7340115
24 Quản trị nhân lực 7340404
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
26 Luật 7380101
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung

D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
28 Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204
29 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
30 Ngôn ngữ Nhật 7220209
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
32 Quản trị khách sạn 7810201
33 Dược học 7720201 A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A03: Toán Vật lí, Lịch sử

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh
34 Điều dưỡng 7720301

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
    Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét học bạ Xét điểm thi THP Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ Xét điểm học bạ Điểm thi THPT Xét kết hợp điểm thi THPT và học bạ Điểm thi THPT Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 Kế toán 14 15 18 15 18 15 18 18 16 18 18 17 17
2 Tài chính - Ngân hàng 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 18 17 17
3 Quản trị Kinh doanh 15 15 18 16 18 16 18 18 18 18 20 17 17
4 Công nghệ thông tin 14 15 18 16,5 18 16,5 18 18 18 18 20 17 17
5 Kỹ thuật Xây dựng 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 22 17 17
6 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 18 17 17
7 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (nhiệt - lạnh) 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 21 17 17
8 Công nghệ Điều khiển - Tự động hóa 14 15 18 15 18 15 18 18 16 18 18 17 17
9 Công nghệ chế tạo máy 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 23 17 17
10 Công nghệ thực phẩm 14 15 18 15 18 15 18 18 15 18 19.5 17 17
11 Dược học - 20 24 21 24 21 24 Học lực giỏi lớp 12 hoặc ĐXTN >8.0 21 24 21 21 21
12 Điều dưỡng - 18 19,5 19 19,5 19 19,5 Học lực khá lớp 12 hoặc ĐXTN >6.5 19 19.5 19 19 19
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - 18 16 18 16 18 18 17 18 19 17 17
14 Marketing - - 18 16 - - - 18 18 18 20 17 17
15 Quản trị khách sạn - - 18 16,5 18 16 18 18 16 18 18 17 17
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - 18 16 18 16 18 18 16 18 18.5 17 17
17 Luật - - - - - - - - - - 19 17 17
18 Ngôn ngữ Anh - - - - - - - - - - 18.5 17 17
19 Thiết kế đồ họa số - - - - - - - - - - - 17 17
20 Cơ điện tử - - - - - - - - - - - 17 17
21 Công nghệ KD thực phẩm - - - - - - - - - - - 17 17
22 Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng - - - - - - - - - - - 17 17
23 Kế toán định hướng ACCA - - - - - - - - - - - 17 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát