• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI - DCD

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI - DCD

Năm 2026

  • Điện thoại: 02513 996 473
  • Fax:
  • Email: info@dntu.edu.vn
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/dntuedu/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai thành lập theo Quyết định số 929/QĐ-TTG ngày 16 tháng 6 năm 2011 trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai có trụ sở tại khu phố 5, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

Với việc thực hiện nhiệm vụ của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai đã tuyển sinh và đào tạo 15 ngành bậc Đại học, 01 ngành bậc sau Đại học. Số sinh viên được tăng cả về số lượng cũng như chất lượng hàng năm, tỉ lệ sinh viên có việc làm khi ra Trường đạt 93%. Những con số đó phản ánh trung thực hiệu quả và năng lực đào tạo của Trường.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
  • Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
  • Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
  • Chi tiết xem tại đây

C. HỌC PHÍ

- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:

+ Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;

+ Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;

+ Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.

- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.

- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.

- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Số lượng tuyển sinh
1 Đại học 7510202 Công nghệ chế tạo máy 80
2 Đại học 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120
3 Đại học 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 150
4 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 125
5 Đại học 7480103 Kỹ thuật phần mềm 30
6 Đại học 7480107 Trí tuệ nhân tạo 30
7 Đại học 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100
8 Đại học 7210403 Thiết kế đồ họa 120
9 Đại học 7210408 Nghệ thuật số 35
10 Đại học 7540101 Công nghệ thực phẩm 65
11 Đại học 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40
12 Đại học 7340301 Kế toán 150
13 Đại học 7340201 Tài chính - Ngân hàng 100
14 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 200
15 Đại học 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 85
16 Đại học 7810201 Quản trị khách sạn 60
17 Đại học 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 85
18 Đại học 7720301 Điều dưỡng 250
19 Đại học 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 80
20 Đại học 7220201 Ngôn ngữ Anh 230
21 Đại học 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 120
22 Đại học 7310608 Đông phương học 60

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Kết quả thi THPTQG Học bạ Kết quả thi THPTQG Học bạ Kết quả thi THPTQG Học bạ PT1 PT2 Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 7720301 Điều dưỡng 14 18 18 19,5 19 19,5 - 19,5 19 19.5 19 19,5 19.5 22.8
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15 18 18 19,5 19 19,5 - 19,5 19 19.5 19 19,5 19.5 22.8
3 7420201 Công nghệ sinh học 14 18 - - - - - - - - - - 18 17.33
4 7540101 Công nghệ thực phẩm 14 18 14 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
5 7520320 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18 14 18 15 18 - - - - - - 18 17.33
6 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 18 14,50 18 15 18 - - - - - - 18 17.33
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 18 14 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 18 16 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 14 18 14 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 18 14 18 15 18 - 18 - - - - 18 17.33
11 7480201 Công nghệ thông tin 14 18 14 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
12 7340301 Kế toán 14 18 14 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 14 18 14 18 15,25 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.5 18 17 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
15 7340101 Quản trị kinh doanh 14 18 15,50 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 14 18 15,50 18 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.67
17 7310608 Đông phương học - - - - 15,25 18 - 18 15 18 15 18 18 17.67
18 7810201 Quản trị khách sạn - - - - 15 18 - 18 15 18 15 18 18 17.33
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - - - - - 15 18 15 18 18 17.67
20 7480103 Công nghệ phần mềm - - - - - - - - - - - - 18 17.33
21 7210403 Thiết kế đồ hoạ - - - - - - - - - - - - 18 17.67
22 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - - - 18 17.67
23 7480107 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - - - - - - - - 17.33
24 7210408 Nghệ thuật số - - - - - - - - - - - - - 17.67
25 7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
- - - - - - - - - - - - - 17.33
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát