• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (CS PHÚ THỌ) - UTT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (CS PHÚ THỌ) - UTT

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Cơ sở Đào tạo Vĩnh Phúc là một trong 3 cơ sở đào tạo của Trường Đại học Công nghệ GTVT.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian nhập học và xét tuyển dự kiến

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh

Có 04 phương thức xét tuyển, gồm:

  • Phương thức 1 (PT1):  Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3 (PT3):  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
  • Phương thức 4 (PT4):  Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã xét tuyển Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển Tên Ngành/mã ngành Số lượng tuyển sinh Phương thức tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCQM1 Quản trị Marketing doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) Quản trị kinh doanh
(Mã ngành 7340101)
50 Tất cả PT A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
2 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) Kế toán (Mã ngành 7340301) 50 Tất cả PT
3 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Mã ngành 7510205) 100 Tất cả PT A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
4 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) Công nghệ thông tin (Mã ngành 7480201) 50 Tất cả PT
5 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) 30 Tất cả PT


E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12 Xét theo KQ thi THPT Điểm THPT Tiêu chí Điểm THPT Tiêu chí Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15 18 6,0 15 22.5 TTNV<=7 - - - -
2 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 15 15 18 6,0 - 16 - 16 - 16 16
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp 15 - 18 6,0 - 16 - - - - -
4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15 15 18 6,0 15 20 - 20.85 TTNV<=5 20 16
5 Hệ thống thông tin 15 - - - - - - - - - -
6 Kế toán  15 15 18 6,0 - 20 - - - - -
7 Kinh tế xây dựng 15 15 18 6,0 15 17.65 TTNV<=4 - - - -
8 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông - 15 18 6,0 15 20.95 TTNV=1 - - - -
9 Công nghệ thông tin - 15 18 6,0 15 20 - 21.3 TTNV<=1 21.35 16
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - 15 - - 15 - - - - - -
11 Công nghệ kỹ thuật giao thông - - - - 15 - - - - - -
12 Công nghệ chế tạo máy - - - - - 17.8 TTNV<=4 - - - -
13 Kế toán doanh nghiệp - - - - - - - 21.6 TTNV<=5 16 16
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát