- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (CS PHÚ THỌ) - UTT
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI (CS PHÚ THỌ) - UTT
Năm 2026
- Điện thoại: 02113867405
- Fax: 0211.386.7391
- Email:
- Website: https://utt.edu.vn/vinhphuc
- Địa chỉ: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - Xem bản đồ
- Fanpage: https://www.facebook.com/uttvinhphuc
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Cơ sở Đào tạo Vĩnh Phúc là một trong 3 cơ sở đào tạo của Trường Đại học Công nghệ GTVT.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian nhập học và xét tuyển dự kiến
- Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phương thức tuyển sinh
Có 04 phương thức xét tuyển, gồm:
- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.
- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.
Chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển | Tên Ngành/mã ngành | Số lượng tuyển sinh | Phương thức tuyển sinh | Tổ hợp XT |
| 1 | GTADCQM1 | Quản trị Marketing doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | Quản trị kinh doanh (Mã ngành 7340101) |
50 | Tất cả PT | A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
| 2 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) | Kế toán (Mã ngành 7340301) | 50 | Tất cả PT | |
| 3 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Mã ngành 7510205) | 100 | Tất cả PT | A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 |
| 4 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) | Công nghệ thông tin (Mã ngành 7480201) | 50 | Tất cả PT | |
| 5 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) | Công nghệ kỹ thuật giao thông (Mã ngành 7510104) | 30 | Tất cả PT |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)
| STT | Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||
| Xét theo KQ thi THPT | Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 | Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12 | Xét theo KQ thi THPT | Điểm THPT | Tiêu chí | Điểm THPT | Tiêu chí | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo KQ thi THPT | |||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15 | 18 | 6,0 | 15 | 22.5 | TTNV<=7 | - | - | - | - |
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ | 15 | 15 | 18 | 6,0 | - | 16 | - | 16 | - | 16 | 16 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp | 15 | - | 18 | 6,0 | - | 16 | - | - | - | - | - |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 15 | 15 | 18 | 6,0 | 15 | 20 | - | 20.85 | TTNV<=5 | 20 | 16 |
| 5 | Hệ thống thông tin | 15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Kế toán | 15 | 15 | 18 | 6,0 | - | 20 | - | - | - | - | - |
| 7 | Kinh tế xây dựng | 15 | 15 | 18 | 6,0 | 15 | 17.65 | TTNV<=4 | - | - | - | - |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông | - | 15 | 18 | 6,0 | 15 | 20.95 | TTNV=1 | - | - | - | - |
| 9 | Công nghệ thông tin | - | 15 | 18 | 6,0 | 15 | 20 | - | 21.3 | TTNV<=1 | 21.35 | 16 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | - | 15 | - | - | 15 | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | - | - | - | - | 15 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Công nghệ chế tạo máy | - | - | - | - | - | 17.8 | TTNV<=4 | - | - | - | - |
| 13 | Kế toán doanh nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | 21.6 | TTNV<=5 | 16 | 16 |
