• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG - MIT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG - MIT

Năm 2026

  • Điện thoại: (02513) 772.668 - 772.669
  • Fax:
  • Email: tuyensinh@mut.edu.vn
  • Website: https://mut.edu.vn/
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, KP Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được thành lập ngày 11/11/2013 theo quyết định số 2168/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo số 727/QĐ-BGDĐT ngày 04/03/2014.

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực luôn lấy người học làm trọng tâm, định hướng phát triển thành một đại học thông minh với cơ sở vật chất trang thiết bị hàng đầu khu vực. Trải qua gần 10 năm xây dựng và phát triển, MIT đã thực sự khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao phục vụ phát triển đất nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, KP Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD và ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Chi tiết xem bảng bên dưới

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Tên ngành Học phí tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)
KHOA CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT
1 7480201 Công nghệ thông tin  
2 7210403 Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất) 1.160.000
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Ô tô điện và ô tô thông minh)
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ - LUẬT
6 7340114 Digital Marketing 1.000.000
7 7340301 Kế toán 1.000.000
8 7840104 Kinh tế vận tải 1.000.000
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1.000.000
10 7380107 Luật Kinh tế 1.000.000
11 7510601 Quản lý công nghiệp 1.000.000
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1.000.000
13 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ hàng không) 1.000.000
14 7340201 Tài chính ngân hàng 1.000.000
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1.000.000
16 7340122 Thương mại điện tử 1.000.000
KHOA KHOA HỌC SỨC KHỎE
21 7720201 Dược học 1.160.000
22 7640101 Thú y 1.160.000
23 7720101 Y khoa (Dự kiến) 4.800.000

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Điểm học bạ Điểm ĐGNL Điểm thi THPT Điểm học bạ Điểm ĐGNL Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 - - - - -
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 15 15
3 7510601 Quản lý công nghiệp 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600       15 15
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 - -
5 7850103 Quản lý đất đai 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 - - - - -
6 7320108 Quan hệ công chúng 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 - - - - -
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 15 15
8 7380107 Luật kinh tế 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 15 15
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 15 15
10 7720201 Dược học 15.5 20 20 (Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi) Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên 21 24 (Học lực lớp 12 loại Giỏi) 21 24 600 21 21 630 21 19
11 7640101 Thú y - 14 18 6,0 14 18 15 18 600 15 18 530 15 15
12 7480201 Công nghệ thông tin - - - - - - 15 18 600 15 18 570 15 15
13 7340301 Kế toán - - - - - - 15 18 600 15 18 530 15 15
14 7340101 Quản trị kinh doanh - - - - - - 15 18 600 15 18 530 15 15
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - 15 18 600 15 18 530 15 15
16 7310605 Đông phương học - - - - - - 15 18 600 15 18 530 15 15
17 7340205 CN tài chính - - - - - - - - - - - - 15 15
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - - - - - - - - - - - - 15 15
19 7340114 Digital Marketing - - - - - - - - - - - - 15 15
20 7210403 Thiết kế đồ hoạ - - - - - - - - - - - - - 15
21 7340122 Thương mại điện tử - - - - - - - - - - - - - 15
22 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - - - - 15
23 7340120 Tài chính ngân hàng - - - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát