- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN - STU
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN - STU
Năm 2026
- Điện thoại: +84 838.505.520
- Fax: 028.38506595
- Email: contact@stu.edu.vn
- Website: http://www.stu.edu.vn/
- Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, phường 4, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh. - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/DHCNSG/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (tiếng Anh: Saigon Technology University) là một cơ sở kinh doanh dịch vụ giáo dục tại Việt Nam được thành lập theo quyết định số 798/QĐ-TTg ngày 24/09/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng công nghệ, có phẩm chất đạo đức tốt, có văn hóa, ngoại ngữ và chuyên môn nghiệp vụ giỏi phù hợp ngày càng cao nhu cầu của sự phát triển kinh tế xã hội, của đất nước, của cộng đồng và nhu cầu học tập của nhân dân.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, phường 4, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh.
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển bằng học bạ
- Xét tuyển bằng kết quả thi THPT 2026
- Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực 2026
- Xét tuyển bằng học bạ THPT kết hợp thi THPT 2026
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Năm 2026-2027 khoảng 20.632.500đ/học kỳ - 25.987.500đ/học kỳ
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
| STT | Mã xét tuyển | Tên chương trình ngành / nhóm ngành | Mã ngành / nhóm ngành | Tên ngành / nhóm ngành | Chỉ tiêu dự kiến |
| 1 | DH_7210402 | Đại học | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 250 |
| 2 | DH_7340101 | Đại học | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 |
| 3 | DH_7340115 | Đại học | 7340115 | Marketing | 150 |
| 4 | DH_7340120 | Đại học | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 |
| 5 | DH_7340201 | Đại học | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 |
| 6 | DH_7510605 | Đại học | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 |
| 7 | DH_7810101 | Đại học | 7810101 | Du lịch | 100 |
| 8 | DH_7380107 | Đại học | 7380107 | Luật kinh tế | 100 |
| 9 | DH_7480106 | Đại học | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 |
| 10 | DH_7480201 | Đại học | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 |
| 11 | DH_7510201 | Đại học | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 100 |
| 12 | DH_7510203 | Đại học | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 80 |
| 13 | DH_7510301 | Đại học | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử | 100 |
| 14 | DH_7510302 | Đại học | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 90 |
| 15 | DH_7540101 | Đại học | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 200 |
| 16 | DH_7540106 | Đại học | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 50 |
| 17 | DH_7580201 | Đại học | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 200 |
| 18 | DH_7580302 | Đại học | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50 |
| Các ngành dự kiến mở mới năm 2026 | |||||
| 1 | DH_7510205 | Đại học | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 50 |
| 2 | DH_7480109 | Đại học | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 50 |
| 3 | DH_7580205 | Đại học | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 50 |
| 4 | DH_7580105 | Đại học | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 50 |
| 5 | DH_7320104 | Đại học | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 15 | ||||||||||||||||||||
| 9 | Marketing | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 13 | Du lịch | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 17 | Quản lý xây dựng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
| 18 | Luật kinh tế | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15 |
