• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI - HTU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI - HTU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0243.8276.514
  • Fax: 024.38276514
  • Email: phongtchc@hict.edu.vn
  • Website: http://hict.edu.vn/
  • Địa chỉ: Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/tshict

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội là trường đại học công lập định hướng ứng dụng, được thành lập theo Quyết định số 27/NT ngày 19/01/1967 của Bộ trưởng Bộ Nội thương (nay là Bộ Công thương), đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành dệt may nói riêng và các ngành công nghiệp nói chung theo hướng ứng dụng, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo tại các doanh nghiệp trong nước và quốc tế.

Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Bồi dưỡng
Địa chỉ: Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét  học bạ THPT)
  • Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3. Xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực
  • Phương thức 4. Xét tuyển tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
A. KHỐI NGÀNH DỆT MAY
Công nghệ may 7540209 440 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23
Công nghệ sợi dệt 7540202 20
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
Marketing 7340115 240 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23
Thương mại điện tử 7340122 140
Kế toán 7340301 120
Quản trị kinh doanh 7340101 160
Quản lý công nghiệp 7510601 120
C. KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 90 A00, A01, B00, C01, C03, C14, D01, D07, X03, X23
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 120
D. KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT
Thiết kế thời trang 7210404 100 D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09
Thiết kế đồ họa 7210403 90

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Theo điểm thi tốt nghiệp THPT Theo xét kết quả học tập THPT Theo điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN Theo điểm thi tốt nghiệp THPT Theo xét kết quả học tập THPT Theo điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN Theo điểm thi tốt nghiệp THPT Theo xét kết quả học tập THPT Theo điểm thi tốt nghiệp THPT
          Đợt 1 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 1 Đợt 2
1 Công nghệ may 22 16.5 21 16 16 21 17,5 >=18.00 >=21.00   19 21 >=17.17 15 20 17
2 Công nghệ sợi, dệt 18 14 18 14 15 18 16,5 >=17.00 >=19.00   18 19 15 19 16
3 Quản lý công nghiệp 22 15 19 14 15 19 16,5 >=17.00 >=20.00   18 20 15 20 17
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 14 18 14 15 18 16,5 >=17.00 >=19.00   18 19 15 19 16
5 Marketing 18 14 18 14 15 18 16,5 >=17.00 >=20.00   18 20 15 20 17
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 14 18 14 15 18 16,5 >=17.00 >=19.00 >=17.17 18 19 15 19 17
7 Thiết kế thời trang 21.5 15 20 14 15 20 18 >=19.00 >=21.00   20 21 18 21 18
8 Kế Toán - - - - - - - >=17.00 >=19.00   18 19 15 19 16
9 Thương mại điện tử - - - - - - - - - 18 19 15 19 16
10 Thiết kế đồ hoạ                           18 21 19
11 Quản trị kinh doanh                           15 19 16
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát