• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - HAUI

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - HAUI

Năm 2026

  • Điện thoại: 84 243 765 5121
  • Fax:
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/vn
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAIU) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có truyền thống đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ kinh tế, công nhân kỹ thuật lâu đời nhất Việt Nam (tiền thân là Trường Chuyên nghiệp Hà Nội thành lập năm 1898 và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng thành lập năm 1913) và là một cơ sở đào tạo định hướng ứng dụng nhiều ngành, nhiều loại hình, nhiều cấp trình độ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
  • Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Xem chi tiết  của trường tại đây.

C. HỌC PHÍ

  • Học phí được xác định theo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
  • Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027 đối với chương trình đào tạo đại học từ xa là 540.000 đồng/tín chỉ học phí.
  • Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;
  • Học phí năm thứ nhất của Đại học từ xa khóa nhập học năm 2026 khoảng từ 28 đến 30 triệu đồng/năm tùy theo CTĐT.
  • Chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển Mã ngành Tên ngành Số lượng Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển)
1 7210404 Thiết kế thời trang 7210404 Thiết kế thời trang 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);
- Phương thức 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 150 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc  (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 30 - Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D06);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D06)
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, DD2);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, DD2)
7 7229020 Ngôn ngữ học 7229020 Ngôn ngữ học 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14)
8 7310104 Kinh tế đầu tư 7310104 Kinh tế đầu tư 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
9 7310612 Trung Quốc học 7310612 Trung Quốc học 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)
10 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 260 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
11 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340101 Quản trị kinh doanh 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
12 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
13 7340115 Marketing 7340115 Marketing 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
14 7340115TA Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340115 Marketing 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 7340201 Tài chính - Ngân hàng 180 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
16 7340201TA Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340201 Tài chính - Ngân hàng 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
17 7340301 Kế toán 7340301 Kế toán 460 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
18 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) 7340301 Kế toán 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
19 7340302 Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
20 7340404 Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị nhân lực 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
21 7340406 Quản trị văn phòng 7340406 Quản trị văn phòng 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)
22 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08)
23 7480101 Khoa học máy tính 7480101 Khoa học máy tính 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
24 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) 7480101 Khoa học máy tính 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
25 74801012 Trí tuệ nhân tạo 7480101 Khoa học máy tính 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
26 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
28 7480104 Hệ thống thông tin 7480104 Hệ thống thông tin 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
29 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
30 74801081 Vi mạch bán dẫn 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 100 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
31 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 300 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
32 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) 7480201 Công nghệ thông tin 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
33 74802012 Công nghệ đa phương tiện 7480201 Công nghệ thông tin 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
34 7480202 An toàn thông tin 7480202 An toàn thông tin 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 360 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
36 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
37 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
38 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 280 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
40 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
41 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
42 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
43 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 360 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
44 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
46 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 420 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
47 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
48 75190071 Năng lượng tái tạo 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
49 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 480 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
50 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
51 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
52 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 300 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
53 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
54 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 180 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)
55 7510402 Công nghệ vật liệu 7510402 Công nghệ vật liệu 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)
56 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)
57 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25);
58 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
59 75201162 Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
60 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)
61 7540101 Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 120 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)
62 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 50 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05)
  7540204 Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 180 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00,  A01, A02, X05)
64 7720203 Hóa dược 7720203 Hóa dược 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)
65 7810101 Du lịch 7810101 Du lịch 140 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
66 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810101 Du lịch 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 130 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
68 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
69 7810201 Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 130 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
70 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810201 Quản trị khách sạn 40 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
71 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 60 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)
72 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20 - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét tuyển đạt HSG, chứng chỉ quốc tế Xét tuyển kết quả học tập THPT Xét tuyển kết quả thi ĐGNL  Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2 Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ 1 Tiêu chí phụ 2 PT2, PT3, PT4 Tiêu chí phụ 
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.85 20,85 - 24.35 ≥27.04 ≥28.05 - 23.42 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và TTNV <= 6 24.35 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 6 23,72 TTNV≤2
2 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 20.15 22,35 25,30 25.35 ≥29.10 ≥28.61 - 24.63 Toán > 8 Toán = 8 và TTNV <= 3 25.41 Toán > 8.00 Toán = 8.00 và TTNV ≤ 5 25,17 TTNV≤4
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19.5 22,10 25,10 25.25 ≥27.40 ≥28.46 - 24.26 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và TTNV <= 5 24.82 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 3 22,50 TTNV=1
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.35 19,75 23,20 24.25 ≥28.17 ≥28.27 - 23.65 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và TTNV <= 13 24.4 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 6 22,75 TTNV≤13
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.6 19,65 23,10 25.05 ≥28.57 ≥28.61 - 24.17 Toán > 8 Toán = 8 và TTNV <= 17 24.35 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 3 21,70 TTNV≤5
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.3 20,50 24 25.1 ≥28.66 ≥28.49 - 24.3 Toán > 8 Toán = 8 và TTNV =1 24.55 Toán > 8.60 Toán = 8.60 và TTNV ≤ 10 21,85 TTNV=1
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.9 20,90 24,10 24.6 ≥27.09 ≥28.18 - 23.81 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và TTNV <= 2 24.51 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 1 23,93 TTNV≤2
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.45 23,10 26 26 ≥29.31 ≥29.09 - 25.47 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và TTNV = 1 26.05     26,27 TTNV≤2
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.05 19,15 22,45 23.9 ≥22.50 ≥27.30 - 22.15 Toán > 7.4 Toán = 7.4 và TTNV  <= 11 23.57 Toán > 7.60 Toán = 7.60 và TTNV ≤ 14 21,85 TTNV≤8
10 7480101 Khoa học máy tính 18.75 21,15 24,70 25.65 ≥29.59 ≥27.29 - 25.05 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và TTNV <= 5 25.32 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 2 23,72 TTNV≤10
11 7480104 Hệ thống thông tin 18 20,20 23,50 25.25 ≥29.30 ≥28.50 - 24.31 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và TTNV <= 2 24.44 Toán > 7.60 Toán = 7.60 và TTNV ≤ 2 21,10 TTNV≤5
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.95 21,05 24,30 25.4 ≥28.99 ≥28.83 - 24.54 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và TTNV = 1 24.68 Toán > 7.80 Toán = 7.80 và TTNV ≤ 2 21,75 TTNV≤5
13 7480201 Công nghệ thông tin 20.4 22,80 25,60 26.05 ≥29.50 ≥29.34 - 25.19 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và TTNV  = 1 25.22 Toán > 7.80 Toán = 7.80 và TTNV ≤ 5 23,09 TTNV≤5
14 7340301 Kế toán 18.2 20 22,75 24.75 ≥29.17 ≥27.89 ≥18.70 23.8 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và TTNV < 11 24.01 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 5 20,00 TTNV≤16
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.25 20,20 23,45 25.45 ≥29.23 ≥28.19 ≥19.65 24.4 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và TTNV <= 10 24.74 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 3 20,75 TTNV≤5
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.4 20,50 23,55 25.3 ≥29.01 ≥28.42 ≥20.10 24.21 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và TTNV <= 6 24.31 Toán > 7.80 Toán = 7.80 và TTNV ≤ 4 20,25 TTNV≤14
17 7810201 Quản trị khách sạn 19 20,85 23,75 24.75 ≥29.07 ≥27.79 - - - - 23.56 TTNV ≤ 8   21,75 TTNV≤3
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5 20,20 23 24.3 ≥28.96 ≥27.58 - - - - 23.77 TTNV ≤ 3   22,25 TTNV≤4
19 7310104 Kinh tế đầu tư 16 18,95 22,60 25.05 ≥28.99 ≥28.16 - 24.45 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và TTNV <=5 24.64 Toán > 7.60 Toán = 7.60 và TTNV ≤ 5 21,25 TTNV≤46
20 7340302 Kiểm toán 17.05 19,30 22,30 25 ≥29.34 ≥27.97 ≥19.45 24.3 Toán > 8.6 Toán > 8.6 và TTNV <= 3 24.45 Toán > 8.00 Toán = 8.00 và TTNV ≤ 3 20,00 TTNV≤42
21 7340406 Quản trị văn phòng 17.45 19,35 22,20 24.5 ≥27.95 ≥27.29 ≥18.15 23.09 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và TTNV < 6 24.01 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 6 20,00 TTNV≤13
22 7340404 Quản trị nhân lực 18.8 20,65 24,20 25.65 ≥29.24 ≥28.04 ≥19.40 24.59 Toán > 7 Toán = 7 và TTNV <= 4 24.8 Toán > 8.00 Toán = 8.00 và TTNV ≤ 4 21,25 TTNV≤18
23 7340115 Marketing 19.85 21,65 24,90 26.1 ≥29.44 ≥28.80 ≥20.65 25.24 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và TTNV <= 1 25.33 Toán > 8.00 Toán = 8.00 và TTNV ≤ 2 22,50 TTNV≤11
24 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may - 16,20 18,50 22.15 ≥27.11 ≥27.04 - - - - 20.9 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 4 18,25 TTNV≤6
25 7540204 Công nghệ dệt, may 19.3 20,75 22,80 24 ≥22.50 ≥26.63 - - - - 21.9 Toán > 7.60 Toán = 7.60 và TTNV ≤ 8 18,00 TTNV≤16
26 7210404 Thiết kế thời trang 18.7 20,35 22,80 24.55   ≥27.77 - 23.84 TTNV = 1 - 23.56 TTNV ≤ 5   20,75 TTNV≤3
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.1 16,95 18 22.05 ≥25.68 ≥26.64 - - - - 19     20,25 TTNV=1
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16 18,05 20.8 ≥25.44 ≥26.13 - - - - 19     18,75 TTNV≤3
29 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.91 21,05 22,73 25.89 ≥26.67 ≥27.60 - 24.3 Tiếng Anh > 7.6 Tiếng Anh = 7.6 và TTNV <= 2 24.68 Tiếng Anh > 7.80 Tiếng Anh = 7.80 và TTNV ≤ 3 21,35 TTNV≤2
30 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.46 21,50 23,29 26.19 ≥24.37 ≥27.10 24.86 TTNV <= 11 - 25.58 TTNV ≤ 4   23,00 TTNV≤7
31 7810101 Du lịch 20 22,25 24,25 - ≥28.76 ≥27.35 - - - 22.4 TTNV ≤ 2   21,85 TTNV≤13
32 7540101 Công nghệ thực phẩm - 19,05 21,05 23.75 ≥29.18 ≥28.99 - - - - 22.65 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 2 20,60 TTNV=1
33 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - 21,23 23,44 26.45 ≥24.47 ≥27.09 - 24.92 TTNV = 1 - 24.86 TTNV ≤ 2   21,50 TTNV≤2
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - 17,85 21,95 23.8 ≥27.19 ≥27.12 - - - 23.61 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 3 21,75 TTNV≤3
35 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu - - 21,50 23.45 ≥25.79 ≥27.19 - - - 23.19 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 1 22,50 TTNV≤7
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - 24,40 26.1 ≥29.33 ≥29.38 ≥21.70 - - - 25.89 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 3 22,76 TTNV≤3
37 7220209 Ngôn ngữ Nhật - - 22,40 25.81 ≥26.52 ≥26.41 - 24.02 TTNV <= 4 - 24 TTNV ≤ 4   20,00 TTNV≤3
38 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - - 24.2 ≥29.37 ≥28.99 - 24.54 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và TTNV  <= 6 25.01 Toán > 8.40 Toán = 8.40 và TTNV ≤ 7 24,30 TTNV≤10
39 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh - - 23.8 ≥29.23 ≥28.40 ≥19.40 23.67 Toán > 7.8  Toán = 7.8 và TTNV <= 3 24.25 Toán > 8.60 Toán = 8.60 và TTNV ≤ 6 20,00 TTNV≤12
40 7310612 Trung Quốc học - - - - ≥28.31 ≥26.21 - 23.77 TTNV <= 6   24.51 TTNV ≤ 2   21,55 TTNV≤2
41 7329001 Công nghệ đa phương tiện - - - - ≥28.99 ≥28.66 - 24.63 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và TTNV <=3 24.91 Toán > 8.80 Toán = 8.80 và TTNV ≤ 1 22,25 TTNV≤3
42 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - - ≥28.79 ≥27.26 - - - - 23.19 TTNV ≤ 1   20,85 TTNV=1
43 7519004 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp - - ≥22.50 ≥26.81 - - - - 22.3 Toán > 7.80 Toán = 7.80 và TTNV ≤ 2 21,35 TTNV≤3
44 7519005 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô - - ≥27.79 ≥28.37 - - - - 24.97 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 3 23,93 TTNV≤7
45 7229020 Ngôn ngữ học - - - - - - - 22.25 TTNV = 1 - 25.25 TTNV ≤ 10   20,00 TTNV≤6
46 75190071 Năng lượng tái tạo - - - - - - - 19 - - 20.65 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 7 20,75 TTNV≤5
47 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh - - - - - - - 19 - - 21.4 Toán > 7.40 Toán = 7.40 và TTNV ≤ 4 20,60 TTNV≤3
48 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh - - - - - - - 20 - - 22.6 Toán > 8.60 Toán = 8.60 và TTNV ≤ 2 22,50 TTNV≤9
49 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) - - - - - - - - - - 24.91 TTNV ≤ 1   22,50 TTNV=1
50 74802021 An toàn thông tin - - - - - - - - - - 24.39 Toán > 8.20 Toán = 8.20 và TTNV ≤ 1 23,43 TTNV≤7
51 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực - - - - - - - - - - 23.93 Toán > 8.00 Toán = 8.00 và TTNV ≤ 9 22,50 TTNV≤3
52 7720203 Hóa dược - - - - - - - - - - 21.55 Hóa học > 7.25 Hóa học = 7.25 và TTNV ≤ 2 21,35 TTNV≤6
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,25 TTNV≤4
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,45 TTNV≤3
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,45 TTNV=1
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,00 TTNV≤3
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,10 TTNV≤3
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 20,00 TTNV≤3
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 18,00 TTNV≤11
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 18,10 TTNV≤4
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 18,25 TTNV≤9
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) - - - - - - - - - - - - - 18,60 TTNV=1
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát