• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH - QUI

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH - QUI

Năm 2026

  • Điện thoại: 0203.3871.292
  • Fax: 0203.3871/092
  • Email: dhcnqn@qui.edu.vn
  • Website: http://www.qui.edu.vn/
  • Địa chỉ: Cơ sở 1: Xã Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh; Cơ sở 2: Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/daihoccnqn/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry) là trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, trụ sở của Trường được đặt tại phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

Nhiệm vụ chính của Trường là đào tạo nguồn nhân lực Đại học và sau đại học, cao đẳng... với các chuyên ngành như: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện - điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Cơ khí ôtô, Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Du lịch - Lữ hành, Công nghệ khai thác khoáng sản rắn, Kỹ thuật môi trường, Điện tử, Trắc địa mỏ và công trình, Cơ khí... phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Quảng Ninh và cả nước.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ:

  • Cơ sở 1:  Xã Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
  • Cơ sở 2:  Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ tháng 4 năm 2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp.

- Chi tiết tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

- Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - A00: Toán, Vật lí, Hoá học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
- C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
- C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
- C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
- C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
- D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- D30: Toán, Vật lí, và Tiếng Trung
- D40: Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
- X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
- X21: Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7510303
- Công nghệ tự động hóa
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
- Công nghệ kỹ thuật điện tử
- Công nghệ kỹ thuật điện
- Công nghệ Cơ điện mỏ
- Công nghệ Điện lạnh
- Công nghệ Cơ điện
5 Công nghệ thông tin 7480201
- Hệ thống thông tin
- Mạng máy tính
- Công nghệ phần mềm
6  Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
- Công nghệ sản xuất tự động
- Kỹ thuật cơ khí
- Cơ khí - Động lực
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
- Xây dựng mỏ và công trình ngầm
- CNKT công trình xây dựng hầm và cầu
8 Kỹ thuật mỏ 7520601
- Khai thác mỏ
9 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607
10 Kế toán 7340301 - A00: Toán, Vật lí, Hoá học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
- C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
- C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
- C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
- C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
- D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
- D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
- D30: Toán, Vật lí, và Tiếng Trung
- D40: Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
- X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
- X21: Toán, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11 Quản trị kinh doanh 7340101
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Quản trị kinh doanh Du lịch – Khách sạn
12 Tài chính ngân hàng 7340201
- Tài chính doanh nghiệp


E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét tuyển học bạ Xét tuyển điểm thi THPT Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm học bạ THPT Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm học bạ THPT Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm học bạ THPT Điểm thi tốt nghiệp THPT
1 7340301 Kế toán 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
3 7340201 Tài chính ngân hàng 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 16
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điền khiển và tự động hóa 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
6 7520601 Kỹ thuật mỏ 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 18
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 13 13 15 16 15 15 18 15 18 - - 15.5
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15
10 7480201 Công nghệ thông tin 13 13 15 16 15 15 18 15 18 15 18 15.2
11 7520503 kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ 13 13 15 16 15 15 18 15 18  - -
12 7520501 Kỹ thuật địa chất 13 13 15 16 15 - - - -     -
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát