- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TPHCM - CDT
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TPHCM - CDT
Năm 2025
- Điện thoại: 0283 8163 318
- Fax: 028.38163320
- Email: infor@hufi.edu.vn
- Website: http://hufi.edu.vn/
- Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/TuyensinhHUFI/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry) là một là một đơn vị giáo dục trực thuộc Bộ Công thương,đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa cấp độ chuyên đào tạo về các nhóm ngành kỹ thuật,có thế mạnh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm, được thành lập ngày 9 tháng 9 năm 1982.
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học – Liên thông - Liên kết nước ngoài
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM
B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định của bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Học sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tất cả các thí sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT.
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án.
- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành
- Chi tiết: Tại đây
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
- Lộ trình tăng học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN
STT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển |
1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, D07, D08 |
2 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | |
3 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | |
4 | 7420201 | Công nghệ sinh học | |
5 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | |
6 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, D01, C01 |
7 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | |
8 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, C03, C14, D01 |
9 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00, C02, D01, D07 |
10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, C01 |
11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | |
12 | 7340115 | Marketing | |
13 | 7340122 | Thương mại điện tử | |
14 | 7340301 | Kế toán | |
15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | |
16 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | |
17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | |
18 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | |
19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | |
20 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | |
21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | |
22 | 7520115 | Kỹ thuật Nhiệt (Điện lạnh) | |
23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | |
24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, C01, D01 |
26 | 7480202 | An toàn thông tin | |
27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | |
28 | 7720499 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01, B00, C02, D07 |
29 | 7720498 | Khoa học chế biến món ăn | |
30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C03, C01, D15 |
31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |
33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D14 |
34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT
Năm 2024 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
STT | Mã ngành | Tên ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | |||||||||
Phương thức xét học bạ | Kết quả thi THPT QG | Điểm thi THPT | Học bạ (cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) | Học bạ (cả năm lớp 12) | ĐGNL ĐHQG-HCM | Xét tuyển thẳng theo đề án riêng | Điểm thi THPT | Học bạ (cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12) | Học bạ (cả năm lớp 12) | ĐGNL ĐHQG-HCM | Xét tuyển thẳng theo đề án riêng | |||||||
1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.75 | 20.25 | 22.5 | 24 | 24 | 22,5 | 27 | 27,5 | 750 | 24 | 22,5 | 21,25 | 23 | 600 | 24 | 23 |
2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17 | 19 | 22 | 24.5 | 23.75 | 23 | 26 | 26,75 | 700 | 24 | 23 | 26 | 26,75 | 700 | 24 | 23 |
3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | 19.75 | 22 | 23.5 | 23.5 | 23,5 | 25,5 | 25,75 | 700 | 24 | 23,5 | 25,5 | 25,75 | 700 | 24 | 23 |
4 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | 20 | 22 | 23.75 | 22.5 | 22,5 | 24 | 24,5 | 600 | 24 | 22,5 | 24 | 24,5 | 600 | 24 | 21 |
5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | - | 20.5 | 23.5 | 23 | 24 | 25,5 | 25,75 | 650 | 24 | 24 | 25,5 | 25,75 | 650 | 24 | 23.25 |
6 | 7340301 | Kế toán | 17 | 18 | 20 | 22.75 | 22.75 | 23,5 | 25,5 | 26 | 680 | 24 | 23,5 | 25,5 | 26 | 680 | 24 | 22.5 |
7 | 7340201 | Tài chính- Ngân hàng | 17 | 18 | 20 | 22.75 | 22.5 | 23,5 | 25,5 | 26,5 | 680 | 24 | 23,5 | 25,5 | 26,5 | 680 | 24 | 23 |
8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | 18 | 20 | 23.5 | 23.5 | 23,5 | 26 | 26,5 | 730 | 24 | 23,5 | 26 | 26,5 | 730 | 24 | 23.25 |
9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | 16.5 | 19 | 22.5 | 22.5 | 23,5 | 25 | 26,5 | 700 | 24 | 22,5 | 27 | 27,5 | 750 | 24 | 23 |
10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | 18 | 19 | 22 | 22.5 | 23 | 24 | 25 | 600 | 24 | 23 | 24 | 25 | 600 | 24 | 21 |
11 | 7380107 | Luật kinh tế | - | 17.05 | 19 | 21.5 | 21.5 | 23 | 24,5 | 25,25 | 600 | 24 | 23 | 24 | 25,25 | 600 | 24 | 22.75 |
12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | - | - | 18 | 22.5 | 22.5 | 22,5 | 25 | 25 | 600 | 24 | 22,5 | 25 | 25 | 600 | 24 | 21 |
13 | 7540110 | Đảm bảo Chất lượng và an toàn TP | 17 | 16.55 | 17 | 22 | 18 | 20,5 | 24 | 24,5 | 600 | 24 | 20,5 | 24 | 24,5 | 600 | 24 | 18 |
14 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 16.75 | 16.5 | 17 | 19 | 17 | 19,75 | 20 | 21 | 600 | 24 | 19,75 | 20 | 21 | 600 | 24 | 17 |
15 | 7720499 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 16.5 | 17 | 17 | 20.5 | - | 16,5 | 22,25 | 22,5 | 600 | 24 | 16,5 | 22,25 | 22,5 | 600 | 24 | 17 |
16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.5 | 16.05 | 16.5 | 20 | 16.5 | 21 | 22 | 22 | 600 | 24 | 21 | 22 | 22 | 600 | 24 | 17.75 |
17 | 7720498 | Khoa học chế biến món ăn | 16.25 | 16.5 | 16.5 | 20.5 | - | 16,5 | 22,25 | 22,5 | 600 | 24 | 16,5 | 22,25 | 22,5 | 600 | 24 | 17.5 |
18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử | 16 | 16 | 16 | 19 | 17 | 21 | 21,25 | 23,5 | 600 | 24 | 21 | 21,25 | 23,5 | 600 | 24 | 18 |
19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 16 | 16 | 16 | 19 | 16 | 17,25 | 20 | 21 | 600 | 24 | 17,25 | 20 | 22,5 | 600 | 24 | 18 |
20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16 | 16.1 | 16 | 19 | 16 | 17,25 | 22,25 | 23 | 600 | 24 | 17,25 | 22,25 | 23 | 600 | 24 | 17 |
21 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15 | 16.05 | 17 | 18 | 16 | 16 | 20 | 21 | 600 | 24 | 16 | 20 | 21 | 600 | 24 | 17 |
22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 16 | 16 | 16 | 19 | 16 | 21 | 21,25 | 23 | 600 | 24 | 21 | 21,25 | 23 | 600 | 24 | 18.5 |
23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên môi trường | - | 16 | 17 | 18 | 16 | 16 | 21 | 21 | 600 | 24 | 16 | 21 | 21 | 600 | 24 | 17 |
24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16 | 16 | 16 | 19 | 17 | 21 | 21,5 | 23,5 | 600 | 24 | 21 | 21,5 | 23,5 | 600 | 24 | 18.75 |
25 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 15 | 15 | 15 | 18 | 16 | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | 17 |
26 | 7480202 | An toàn thông tin | 16 | 15.05 | 15 | 19 | 16 | 22,25 | 21,25 | 23 | 600 | 24 | 22,25 | 21,25 | 23 | 600 | 24 | 20 |
27 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15 | 15.1 | 17 | 18 | - | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | |
28 | 7620303 | Khoa học thủy sản | - | 15.6 | 17 | 18 | 16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
29 | 7340115 | Marketing | - | - | - | 24.75 | 24 | 24 | 26,5 | 27,5 | 730 | 24 | 24 | 26,5 | 27,5 | 730 | 24 | 24.5 |
30 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | - | - | - | 20 | 18 | 21,75 | 22,75 | 23,5 | 600 | 24 | 21,75 | 22,75 | 23,5 | 600 | 24 | 20 |
31 | 7520311 | Kỹ thuật hóa phân tích | - | - | - | 18 | 16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
32 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | - | - | - | 18 | 16 | 19,75 | 20 | 21 | 600 | 24 | 19,75 | 20 | 21 | 600 | 24 | 18 |
33 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (điện lạnh) | - | - | - | 18 | 16 | 17,5 | 20 | 20 | 600 | 24 | 17,5 | 20 | 20 | 600 | 24 | - |
34 | 7510602 | Quản lý năng lượng | - | - | - | 18 | 16 | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | 16 | 20 | 20 | 600 | 24 | - |