THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT - DLU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091
  • Fax: 0263.3823380
  • Email: info@dlu.edu.vn
  • Website: http://www.dlu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/truongdaihocdalat/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Đà Lạt (Dalat University) là một trường đại học đa ngành tại Việt Nam, là đại diện duy nhất tại vùng Tây Nguyên được xếp vào nhóm 25 trường đại học tốt nhất tại Việt Nam. 

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định).

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
1 7140209 Sư phạm Toán học 60
2 7140210 Sư phạm Tin học 30
3 7140211 Sư phạm Vật lý 40
4 7140212 Sư phạm Hóa học 40
5 7140213
Sư phạm Sinh học
30
6 7140217
Sư phạm Ngữ văn
60
7 7140218
Sư phạm Lịch sử
60
8 7140231
Sư phạm Tiếng Anh
60
9 7140202
Giáo dục Tiểu học
220
10 7460101 Toán học (Toán - tin học) 80
11 7460108 Khoa học dữ liệu 40
12 7480201
Công nghệ thông tin
180
13 7440102 Vật lý học 50
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 50
15 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 80
16 7440112 Hóa học 50
17 7720203 Hóa dược 50
18 7420201 Sinh học 50
19 7420201 Công nghệ Sinh học 100
20 7620109 Nông học 50
21 7340101 Quản trị kinh doanh 220
22 7340301 Kế toán 90
23 7380101 Luật 235
24 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 100
25 7310630 Việt Nam học 20
26 7229010 Lịch sử 100
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 280
28 7760101 Công tác xã hội 70
29 7310301 Xã hội học 30
30 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 200
31 7310601 Quốc tế học 20
32 7220201 Ngôn ngữ Anh 270
33 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 35
35 7810106 Văn hóa du lịch 45
36 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 30
37 7340201 Tài chính - Ngân hàng 120
38 7310612 Trung Quốc học 100
39 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 25
40 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30
41 7229040 Văn hóa học 50

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ ĐGNL Học bạ ĐGNL (thang 30 điểm) Kết quả thi THPTQG Học bạ ĐGNL Kết quả THPT Học bạ ĐGNL Kết quả THPT Kết quả THPT
1 7140209 Sư phạm Toán học 18.5 25.5 800 27.5 20 25 29 20 26.5 29.25 24.25 25.8 28.5
2 7140210 Sư phạm Tin học 24 25 800 24 20  19 24 20 19 27.5 20 23.8 27.1
3 7140211 Sư phạm Vật lý 21 24 800 27 20  23.5 27 20 24 28.5 23 25.25 28.25
4 7140212 Sư phạm Hóa học 18.5 25 800 28 20 21 28 20 24 28.75 22 25.25 28
5 7140213 Sư phạm Sinh học 22 27 800 24 20 23  24 20 20.25 28 20 24.25 27.25
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 18.5 25 800 27 20 19  28 20 26 28.75 21.5 27.75 27.75
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 18.5 24 800 24 20  26 26 20 26.75 28.75 20 27.25 27.75
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 18.5 26.5 800 27.5 20  25 29 20 27 28.5 23.5 25.5 27.75
9 7140202 Giáo dục tiểu học 19.5 24 800 26 20  24.5 28 20 25.25 28 20 26 26.5
10 7460101 Toán học 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 22
11 7480201 Công nghệ thông tin 15 18 600 23 15 16 21 15 16 24 16 17 17
12 7440102 Vật lý học 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 17.5
13 7510302 Công nghệ ĐT- Viễn thông 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 17.5
14 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 15 18 600 18 15 16  18 15 16 19 16 17 21
15 7440112 Hóa học 15 18 600 18 15 16  18 15 16 19 16 17 17.5
16 7420101 Sinh học 15 18 600 23 15  16 20 15 16 20 16 17 17
17 7420201 Công nghệ sinh học 15 18 600 18 15  16 18 15 16 19 16 17 17
18 7440301 Khoa học môi trường 15 18 600 - - - - - - - - - -
19 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15 18 600 18 15  16 18 15 16 19 16 17 17
20 7620109 Nông học 15 18 600 18 15  16 18 15 16 19 16 17 17
21 7340101 Quản trị kinh doanh 17 22.5 600 24.5 15 18  24 15 16 25 16 18 21
22 7340301 Kế toán 16 22 600 25 15 16 24 15 16 24 16 17.5 20
23 7380101 Luật 17 22 600 25 15 18 23 15 18 25.5 16 22 23
24 7229040 Văn hóa học 15 18 600 - - - - - - - - - -
25 7229030 Văn học 15 18 600 18 15 18  18 15 16 19 16 19 21
26 7310630 Việt Nam học 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 16.5
27 7229010 Lịch sử 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 20
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.5 22 600 24 15 18 23 15 18 25 16 20.5 22
29 7760101 Công tác xã hội 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 18.5
30 7310301 Xã hội học 15 18 600 18 15 16 18 15 16 19 16 17 17
31 7310608 Đông phương học 16 21 600 24 15 16.5  23 15 16.5 23 16 17 16.5
32 7310601 Quốc tế học 15 18 600 18 15 16  18 15 16 19 16 17 16
33 7220201 Ngôn ngữ Anh 16 21 600 23 15 16 22 15 16.5 24.5 16 17.5 20.5
34 7760104 Dân số và Phát triển - 18 600 18 15 16  18 15 16 - - - -
35 7810106 Văn hóa Du lịch - 18 600 20 15 16 20 15 16 20 16 17 20
36 7510303 CN KT điều khiển và tự động hóa - 18 600 - - - 18 15 16 19 16 17 18
37 7310612 Trung Quốc học - 21 600 24 15 16.5  23 15 16 23 16 21 21
38 7480109 Khoa học dữ liệu - - - 18 15 16  18 15 16 19 16 17 17
39 7720203 Hóa dược - - - 22 15  16 22 15 16 22 16 17 17.5
40 7540101 Công nghệ thực phẩm - - - 18 15  16 18 15 16 19 16 17 19
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng - - - 25 15 16  23 15 16 26 16 19 20
42 7380101 Luật hình sự và tố tụng hình sự - - - 24 15 16 23 15 16 23 16 20 21
43 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - - - - - - 18 15 16 19 16 17 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát