• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC DÂN LẬP LẠC HỒNG - LHU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC DÂN LẬP LẠC HỒNG - LHU

Năm 2026

  • Điện thoại: 025.173.00073
  • Fax:
  • Email: lachong@lhu.edu.vn
  • Website: https://lhu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng được Thủ tướng Võ Văn Kiệt ký quyết định số 790/TTg chính thức cho ra đời ngày 24/9/1997, trở thành trường đại học đầu tiên của tỉnh Đồng Nai. Đó là một sự kiện phù hợp với xu thế tất yếu; đáp ứng yêu cầu cấp thiết về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật của một tỉnh không chỉ mạnh kinh tế, xã hội mà còn có trọng tâm phát triển các khu công nghiệp và các ngành nghề công nghiệp, dịch vụ.
Hệ đào tạo: Đại học.
Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ THPT)
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
2 Marketing Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
3 Luật kinh tế Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
4 Tài chính - Ngân hàng Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
5 Kế toán Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
6 Công nghệ thông tin Toán, văn, anh
Toán, hóa, lý
Toán, lý, địa
Toán, văn, lý
Toán, lý, sử
Toán, văn, CN
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, văn, anh
Toán, văn, tin học
Toán, văn, CN
Toán, hóa, lý
Toán, CN, lý
Toán, lý, sử
Toán, lý, địa
13 Công nghệ thực phẩm Toán, văn, anh
Toán, văn, sinh
Toán, văn, hóa
Toán, hóa, lý
Toán, hóa, sinh
Toán, anh, hóa
Toán, anh, sinh
14 Ngôn ngữ Anh Toán, văn, anh
Văn, anh, GDKT và PL
Văn, anh, sử
Văn, anh, địa
Toán, anh, địa
Toán, anh, sử
15 Ngôn ngữ Trung Quốc Văn, sử, địa
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
Toán, văn, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, địa
Văn, GDKT&PL, sử
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
18 Thương mại điện tử Toán, văn, anh
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
Toán, hóa, lý
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, CN
19 Kinh doanh quốc tế Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
20 Truyền thông đa phương tiện Toán, văn, anh
Toán, văn, sử
Văn, sử, địa
Toán, hóa, lý
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, địa
Văn, GDKT&PL, CN
21 Trí tuệ nhân tạo Toán, văn, anh
Toán, hóa, lý
Toán, lý, địa
Toán, văn, lý
Toán, lý, sử
Toán, văn, CN
22 Đông phương học Văn, sử, địa
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
Toán, văn, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, địa
Văn, GDKT&PL, sử
23 An toàn thông tin Toán, văn, anh
Toán, hóa, lý
Toán, lý, địa
Toán, văn, lý
Toán, lý, sử
Toán, văn, CN
24 Khoa học môi trường Toán, văn, anh
Toán, lý, hóa
Toán, lý, Công nghệ
Toán, hóa, sinh
Toán, anh, hóa
Toán, anh, sinh
25 Luật Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
26 Quản lý công nghiệp Toán, văn, anh
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, công nghệ
Văn, GDKT&PL, Công nghệ
Toán, văn, sử
Toán, văn, địa
27 Quan hệ công chúng Văn, sử, địa
Toán, văn, anh
Toán, văn, địa
Toán, văn, GDKT&PL
Toán, văn, sử
Văn, GDKT&PL, CN
28 Tâm lý học Toán, hóa, sinh
Toán, văn, anh
Văn, sử, địa
Văn, sử, tiếng anh
Văn, địa, tiếng anh
29 Dược học Toán, hóa, sinh
Toán, văn, hóa
Toán, anh, sinh
Toán, lý, hóa
Toán, văn, sinh
Toán, văn, anh
Toán, anh, hóa

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Thi THPT Điểm TB cả năm lớp 12 Điểm tổng hợp 3 môn Điểm 3 học kỳ cao nhất Điểm 3 học kỳ  Thi THPT
1 Dược học 21 21 8 Học lực giỏi 24 Học lực giỏi - - 21 21 21 19.5
2 Công nghệ thông tin 15 15 6 18 18 18 15.5 15 15.05 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 6 18 18 18 15 15 15.05 15
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 6 18 18 18 16 16 16.1 15
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15 6 18 18 18 16 15,05 15.15 15
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 6 18 18 18 15.5 15,1 15.1 15.25
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15 6 18 18 18 17.5 15,15 16.55 15.6
8 Khoa học môi trường 15 6 18 18 18 - - 16.1 15.75
9 Công nghệ thực phẩm 15   19 15,05 15.9 15
10 Quản trị kinh doanh 15 15 6 18 18 18 16 15,1 15 15
11 Tài chính - Ngân hàng 15 15 6 18 18 18 15.5 15,15 15.1 15
12 Kế toán - Kiểm toán 15 15 6 18 18 18 16 15,3 15.3 15
13 Kinh tế  15 15 6 18 18 18 15 16,25
14 Luật kinh tế 15 15 6 18 18 18 17 15,45 15.5 15
15 Đông phương học 15 15 6 18 18 18 15 15,75 15 15.25
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 6 18 18 18 15.5 15 15.5 15.1
17 Ngôn ngữ Anh 15 15 6 18 18 18 15 15,25 16,15 15.1
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 6 18 18 18 15.5 15 16 19
19 Marketing 15.5 15,1 16.25 15
20 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 15 15,15 15.15 15
21 Thương mại điện tử 16.5 15,1 16.4 15.1
22 Kinh doanh quốc tế 18.75 15
23 Truyền thông đa phương tiện 15.45 15.1
24 Trí tuệ nhân tạo 17.2 16.5
25 Quan hệ công chúng 17.75 15.25
26 Luật   15.1
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát