THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI - DNU

Năm 2026

  • Điện thoại: 025.1382.4684
  • Fax:
  • Email: lienhe@dnpu.edu.vn
  • Website: http://www.dnpu.edu.vn
  • Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Đồng Nai là một trong những có sở giáo dục có lịch sử hình thành và phát triển đáng tự hào ở khu vực miền Đông Nam Bộ. Đào tạo trình độ đại học, bồi dưỡng ngắn hạn, cung cấp nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng, thái độ làm việc chuyên nghiệp cho các trường học, các doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của người sử dụng lao động và người học; hợp tác, nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đồng Nai và khu vực Đông Nam bộ. Trường Đại học Đồng Nai cam kết: cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực làm việc (kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thành thạo, có tính kỷ luật và tinh thần hợp tác), có trình độ ngoại ngữ và tin học, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.

Hệ đào tạo: Trung Cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại Chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của bộ GD và ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển & đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Kết hợp Điểm thi THPT + Năng khiếu
  • Kết hợp Kết quả học tập THPT + Năng khiếu
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Kết hợp Kết quả thi tốt nghiệp THPT + Chứng chỉ quốc tế
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ 

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành học Mã ngành  Chỉ tiêu
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 200
2 Kế toán 7340301 250
3 Quản trị kinh doanh 7340101 360
4 Ngôn ngữ Anh 7220201 350
5 Giáo dục mầm non - cao đẳng 51140201 829
6 Giáo dục mầm non - đại học 7140201 331
7 Giáo dục tiểu học 7140202 325
8 Sư phạm toán học 7140209 76
9 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 86
10 Sư phạm Tiếng anh 7140231 101
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103 120
12 Sư phạm vật lý 7140211 15
13 Sư phạm hóa học 7140212 19
14 Sư phạm sinh học 7140213 25
15 Sư phạm lịch sử 7140218 26
16 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 54

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ Kết quả thi THPT QG
1 Giáo dục Mầm non 18,5 - 19 19 19 22.25 24.7
2 Giáo dục Tiểu học 19 26 20 23 22,25 24.25 23.1
3 Sư phạm Toán học 18,5 26 21,5 24.25 24,75 25.25 25.41
4 Sư phạm Vật lý 18,5 21 19 22 - - -
5 Sư phạm Hoá học 18,5 21 21 - - - -
6 Sư phạm Sinh học - - - - - - -
7 Sư phạm Ngữ văn 18,5 24.5 21 23 23,5 25.5 26.51
8 Sư phạm Lịch sử 18,5 21 19 22.75 - - -
9 Sư phạm Tiếng Anh 19 26.5* 22.5* - 24,25 24.75 24.49
10 Ngôn ngữ Anh 18,5 25.5 * 22* 21.5 21,75 22.75 18.6
11 Quản trị kinh doanh 18 25.5 20.5 17.5 19,75 18.5 16
12 Kế toán 15 - - 15 19,25 19.75 16
13 Khoa học môi trường 15 - - - - - -
14 Quản lý đất đai 15 - - - - - -
15 Giáo dục Mầm non Cao đẳng - - - 17 17 20.5 21.77
16 Kỹ thuật cơ khí - - - - - 17 18
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - - - - - 17 22

 

 

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát