THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - DTHU

Năm 2026

  • Điện thoại: (0277) 3882258
  • Fax: (0277) 388 1713
  • Email: dhdt@dthu.edu.vn
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/dongthapuni

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.
Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng.
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GDĐT 

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) lớp 12
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  • Xét kết quả kỳ thi V-SAT
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG TP.HCM
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhậy

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Mã ngành Tên ngành và chuyên ngành Môn chính (x2) Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
NGÀNH MỚI – TUYỂN SINH NĂM 2026
1 7480208 An ninh mạng Toán C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
2 7420101 Sinh học Sinh học X14, B00, X16, A02, D08, B03 30
3 7440102 Vật lý học Vật lí X06, A02, A00, X07, A01, C01 30
4 7519002 Công nghệ nông nghiệp Toán X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 30
5 7520215 Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) Toán C01, D01, X02, A00, A01, A02 30
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán X03, C01, D01, C02, A00, A01 30
NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7140103 Công nghệ Giáo dục Toán X26, A00, C01, X03, X27, D01 50
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Biên-phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh; Tiếng Anh du lịch) Tiếng Anh D14, D01, D15, D13 250
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (02 chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung – Anh) Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15 250
4 7229042 Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) Ngữ văn C00, C03, X70, X74, C04, D14 70
5 7310110 Quản lý kinh tế Toán X01, A00, D10, D01, A01 50
6 7310403 Tâm lý học giáo dục Ngữ văn C00, X70, C04, C03, X74, D01 50
7 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) Địa lí A07, C00, X74, C04, D10, D15 50
8 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) Ngữ văn C00, X70, C04, C03, X74, D01 110
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện Ngữ văn C00, X70, C03, X74, C04, X78 50
10 7340101 Quản trị kinh doanh (02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing) Toán X01, A00, D10, D01, A01 180
11 7340120 Kinh doanh quốc tế Toán X01, D01, A00, A01, D10 50
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) Toán X01, A00, D10, D01, A01 140
13 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kế toán doanh nghiệp) Toán X01, A00, D01, D10, A01 200
14 7340403 Quản lý công Toán C03, X01, A00, A01, D01 70
15 7380101 Luật Ngữ văn C00, C03, C04, X01, D01 120
16 7420201 Công nghệ sinh học Toán B00, B03, A02, C02, A00, D08 70
17 7440301 Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) Toán B03, C02, B00, D08, A00, D07 50
18 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) Toán C01, D01, X02, A00, A01, A02 100
19 7480201 Công nghệ thông tin Toán C01, X02, A00, D01, A02, A01 180
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Toán X06, C01, A00, X07, A01 60
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Toán C01, A00, D01, C02, A01, X27 50
22 7540101 Công nghệ thực phẩm Toán B00, A00, B03, C02, D08, D07 50
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng Toán X03, C01, D01, C02, A00, A01 80
24 7620103 Khoa học đất (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch) Toán B03, C02, B00, A00, B08, D07 40
25 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) Toán B03, A00, C02, B00, D08, D07 50
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản Toán B03, A00, C02, B00, D08, D07 90
27 7640101 Thú y Toán B00, A00, B03, C02, B08 40
28 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn C00, X70, X74, D14, X01 60
29 7810302 Huấn luyện thể thao NK TDTT T03, T06, T15, T00, T01, T02 50
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán B03, A00, C02, D07, D08, B00 50
31 7850103 Quản lý đất đai Toán C01, B00, C02, A01, A00, D07 80
NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7140201 Giáo dục Mầm non Ngữ văn X70, X74, X01, M05, M00 450
2 7140202 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn C03, C01, C04, B03, D01 800
3 7140204 Giáo dục Công dân Ngữ văn C00, X70, D01, X01, X74, D14 70
4 7140205 Giáo dục Chính trị Ngữ văn C00, X70, X01, X74 70
5 7140206 Giáo dục Thể chất NK TDTT T06, T00, T03, T01, T15, T02 115
6 7140209 Sư phạm Toán học (02 chuyên ngành: Chương trình đại trà; Chương trình toán tiếng Anh) Toán A00, A01, A02, C02, D01, C01 115
7 7140210 Sư phạm Tin học Toán X06, A00, X02, A01, C01, D01 205
8 7140211 Sư phạm Vật lý Vật lí X06, A02, A00, X07, A01, C01 70
9 7140212 Sư phạm Hóa học Hóa học X10, A00, B00, D07, X11, C02 70
10 7140213 Sư phạm Sinh học Sinh học X14, B00, X16, A02, D08, B03 70
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15 115
12 7140218 Sư phạm Lịch sử Lịch sử A07, C00, C03, D09, X70, D14 70
13 7140219 Sư phạm Địa lý Địa lí A07, C00, X74, C04, D10, D15 70
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc Hát N00, N01 115
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Hình họa H00, H07 115
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Tiếng Anh D14, D01, D15, D13 340
17 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Ngữ văn D14, D01, D15, D45, D04, D65 60
18 7140246 Sư phạm Công nghệ Toán X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 60
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Toán A00, B00, A02, D07, A01, B08 300
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý Ngữ văn C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 120
NGÀNH SƯ PHẠM TRÌNH ĐỘ CAO ĐĂNG
1 51140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn X70, X74, X01, M00, M05 100

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành học Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Học bạ THPT Điểm thi THPT Học bạ THPT THPT Học bạ ĐGNL THPT Học bạ ĐGNL THPT THPT
Hệ Đại học                        
1 Giáo dục Mầm non 18,5 23 19 22.5 19 22.25 - 23,23 28 701 26.41 23.71
2 Giáo dục Tiểu học 20 24 22 26 19 25.5 701 23,28 28,3 701 25.27 23.91
3 Giáo dục Chính trị 18,5 24 19 24 24.25 27 701 25,8 - - 26.8 26.8
4 Giáo dục công dân - - - - - - - - - - 26.98 26.74
5 Giáo dục Thể chất 17,5 22,93 23 23 18 21.45 - 25,66 - - 25.7 22.88
6 Sư phạm Toán học 18,5 24 24 27 23.1 29 701 24,17 - - 26.33 27.99
7 Sư phạm Tin học 18,5 24 19 24 19 24 701 19 16,2 701 23.76 24.73
8 Sư phạm Vật lý 18,5 24 22 24 22.85 28.5 701 23,98 - - 25.8 28.2
9 Sư phạm Hóa học 18,5 24 23 24 23.95 29 701 24,45 - - 25.94 28.4
10 Sư phạm Sinh học 18,5 24 19 24 21.85 27 701 23,2 - - 24.86 27.5
11 Sư phạm Ngữ văn 18,5 24 23 24 21 28 701 26,4 - - 27.31 27.21
12 Sư phạm Lịch sử 18,5 24 19 24 26 27 701 27,4 - - 27.84 28.1
13 Sư phạm Địa lý 18,5 24 19 24 25 28 701 25,57 - - 27.43 27.58
14 Sư phạm Âm nhạc 17,5 21 19 22 18 22 - 18 24,96 - 25.3 25.9
15 Sư phạm Mỹ thuật 17,5 18,35 19 22 18 22 - 18 22 - 22.5 23.24
16 Sư phạm Tiếng Anh 18,5 24 24 25 19 26 701 23,79 28,5 770 25.43 24.26
17 Sư phạm Công nghệ 18,5 24 19 24 19 24 701 19 25 701 24.1 24.95
18 Sư phạm Trung Quốc - - - - - - - - - - - 23.38
19 Ngôn ngữ Anh 15 20 17 20 16 20 615 18 24 615 22.51 20.01
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 20,5 20 23 25 16 24 615 18 25 615 23.7 23.93
21 Quản lý văn hóa 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 23.48 23.82
22 Khoa học đất - - - - - - - - - - - 15
23 Khoa học thư viện - - - - - - - - - - - -
24 Việt Nam học 15 19 16 19 15 19 615 15 20 615 23.93 24.19
25 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - - 24.7
26 Quản trị kinh doanh 15 19 19 20 15.5 24 615 19 15 615 16.5 18.12
27 Tài chính - Ngân hàng 15 19 18 19 15 24 615 15 199 615 19.5 19.35
28 Kế toán 16 20 19 20 15.5 22 615 15 19 615 19.1 18.41
29 Khoa học môi trường 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 15 15.79
30 Khoa học Máy tính (CNTT) 15 20 15 19 15 20 615 15 19 615 15 16.89
31 Kỹ thuật Xây dựng - - - - - - - - - - 15 15.92
32 Nông học 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 15 17.9
33 Nuôi trồng thủy sản 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 15 16.07
34 Công tác xã hội 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 23.23 23.81
35 Quản lý đất đai 15 19 15 19 15 19 615 15 19 615 15 16.04
36 Sư phạm Khoa học tự nhiên - - - - 19 24 701 19 25 701 24.63 26.47
37 Luật - - - - - - - - - - 24.21 23.94
38 Sư phạm Lịch sử & địa lý - - - - 23.25 26.5 701 20,25 28 701 26.98 27.1
39 Công nghệ thông tin - - - - - - - - - - 16 18.54
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - - - - - - - 18.53
41 Công nghệ sinh học - - - - - - - - - - 15 18.11
42 Biên phiên dịch - - - - 16 20 615 - - - - -
43 Kinh doanh quốc tế - - - - - - - - - - 15 17.2
44 Địa lý học - - - - - - - - - - 25.2 25.81
45 Tiếng Anh Kinh doanh - - - - 16 20 615 - - - - -
46 Quản lý kinh tế - - - - - - - - - - - 16.35
47 Quản lý công - - - - - - - - - - 19.6 18.86
48 Tâm lý học giáo dục - - - - - - - - - - 24.2 24.73
49 Công nghệ thực phẩm - - - - - - - - - - 18.3 19.72
50 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - - - - - 19.21 19.69
51 Quản lý tài nguyên và môi trường - - - - - - - - - - 15 16
52 Công nghệ giáo dục - - - - - - - - - - - 21.06
53 Thú y - - - - - - - - - - - 19.75
54 Huấn luyện thể thao - - - - - - - - - - - 21.72
55 Tiếng Anh du lịch - - - - 16 20 615 - - - - -
Hệ Cao đẳng                        
1 Giáo dục Mầm non 16,5 19,5 17 19.5 17 19.5 - 17 19.5 - 25.8 23.65
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát