THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC DUY TÂN

Năm 2020

  • Điện thoại: ĐT: 02363.650403 - 02363.653561 DĐ: 0905.294.390 - 0905.294.391 - 1900.2252
  • Fax:
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Địa chỉ: 254(182 số cũ) Nguyễn Văn Linh - TP.Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định Số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ, Đại học Duy Tân là trường Đại học Tư thục đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành nghề/Chương trình Tên ngành nghề/Chương trình đào tạo Thông tin tuyển sinh Hình thức tuyển sinh Thời gian tuyển sinh Đăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinh
Hệ đào tạo Thời gian đào tạo Chỉ tiêu

7480103 102

Công nghệ Phần mềm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7480103 121

Trí tuê Nhân tạo

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7480202 101

Kỹ thuật Mạng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340405 410(CMU)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7210403 111

Thiết kế Đồ họa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7210404 119

Thiết kế Thời trang

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510301 110

Điện tự động

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510301 114

Hệ thống Nhúng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510301 109

Điện tử-Viễn thông

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510205 117

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7520216 118

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 400

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 401

Quản trị Kinh doanh Marketing

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 411

Ngoại thương (QTKD Quốc tế)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 412

Kinh doanh Thương mại

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 417

Quản trị Nhân lực

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 418

Quản trị Hành chính Văn phòng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 421

Kinh doanh Số

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 415

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340201 403

Tài chính doanh nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340201 404

Ngân hàng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340301 405

Kế toán Kiểm toán

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340301 406

Kế toán doanh nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340301 409

Kế toán Nhà Nước

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340301 419

Thuế và Tư vấn Thuế

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580201 105

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510102 206

Công nghệ Quản lý Xây dựng

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580205 106

Xây dựng Cầu đường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510406 301

Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7540101 306

Công nghệ Thực phẩm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7850101 307

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7850101 414

Quản lý Tài nguyên Du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810201 407

Quản trị Du lịch & Khách sạn

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810103 408

Quản trị Du lịch & Lữ hành

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810103 413

Quản trị Sự kiện và Giải trí

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810202 409(PSU)

Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7720301 302

Điều dưỡng Đa khoa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7720201 303

Dược sỹ (Đại học)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7720101 305

Bác sĩ Đa khoa

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7720501 304

Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7229030 601

Văn Báo chí

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7310630 605

Văn hoá Du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7320104 605

Truyền thông Đa phương tiện

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7310206 608

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7310206 604

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7310206 603

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung)

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7220201 701

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7220201 702

Tiếng Anh Du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7220204 703

Tiếng Trung Quốc

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7220210 705

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580101 107

Kiến trúc công trình

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580101 108

Kiến trúc nội thất

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580101 120

Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7380107 609

Luật Kinh tế

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7380101 606

Luật học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7420201 310

Công nghệ Sinh học

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7480103 102(CMU)

Công nghệ Phần mềm

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7480202 116(CMU)

An ninh Mạng chuẩn CMU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340405 410(CMU)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510301 112(PNU)

Cơ điện tử chuẩn PNU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7510301 113(PNU)

Điện-Điện tử chuẩn PNU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340101 400(PSU)

Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340201 404(PSU)

Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7340301 405(PSU)

Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810201 407(PSU)

Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810103 408(PSU)

Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7810202 409(PSU)

Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580201 105(CSU)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia

7580101 107(CSU)

Kiến trúc Công trình chuẩn CSU

Đại học 4 năm hoặc tương ứng Xét học bạ / Điểm thi THPT Quốc gia
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát