THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC DUY TÂN - DTU

Năm 2026

  • Điện thoại: ĐT: 02363.650403 - 02363.653561 DĐ: 0905.294.390 - 0905.294.391 - 1900.2252
  • Fax:
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/Duy.Tan.University

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Duy Tân là ngôi trường tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định Số 666/TTg của Thủ tướng Chính phủ, Đại học Duy Tân là trường Đại học Tư thục đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ:  254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định và lịch trình cụ thể của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương trong nước hoặc nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
  • Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;
  • Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
  • Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH     

TT Mã ngành Ngành/Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
TRƯỜNG KHOA HỌC MÁY TÍNH & TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
1 7480103 Kỹ thuật Phần mềm gồm các chuyên ngành:   A00, A01, D01, C01, C02, X26
    Công nghệ Phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102
    Thiết kế Games và Multimedia 122
    Công nghệ Phần mềm Ô tô Thông minh 131
2 7480202 An toàn Thông tin 124
3 7480101 Khoa học Máy tính gồm các chuyên ngành:  
    Kỹ thuật Máy tính 128
    Khoa học Máy tính 130
4 7480107 Trí tuệ Nhân tạo 121 (HP)
5 7460108 Khoa học Dữ liệu (Big Data & Machine Learning) 115 (HP)
6 7480102 Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)  
    Kỹ thuật Mạng 101
    Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 140
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử   A00, A01, D01, C01, C02, X26
    Điện tử – Viễn thông 109
    Điện – Điện tử chuẩn PNU 113
    Thiết kế vi mạch bán dẫn 127
    Điện tử viễn thông hàng không 143
2 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô  
    Công nghệ kỹ thuật ô tô 117
    Công nghệ ô tô điện 141
    Điện ô tô 145
3 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  
    Điện tự động 110
    Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 118
4 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 112
5 7520201 Kỹ thuật Điện 150
6 7510202 Công nghệ Chế tạo máy 125
7 7210403 Thiết kế đồ họa   A00, A01, D01, C01, C02, V01
    Thiết kế đồ họa 111
    Thiết kế đồ họa & AI 111(AI)
    Thiết kế Mỹ thuật số 129
8 7210404 Thiết kế Thời trang  
    Thiết kế thời trang 119
    Thiết kế thời trang & AI 119(AI)
9 7580101 Kiến trúc   V00, V01, V02, V06
    Kiến trúc công trình 107
    Kiến trúc công trình & AI 107(AI)
10 7580103 Kiến trúc Nội thất  
    Thiết kế nội thất 123
    Thiết kế nội thất & AI 123(AI)
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Đạt kiểm định ABET)   A00, D01, C01, A01, X06, X07
    Xây dựng dân dụng & công nghiệp 105
    Xây dựng cầu đường 106
12 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng  
    Công nghệ quản lý xây dựng 206
    Công nghệ quản lý xây dựng & AI 206(AI)
13 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 300 A00, B03, C02
14 7540101 Công nghệ Thực phẩm (Đạt kiểm định ABET) 306
15 7850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 307
16 7210205 Thanh nhạc 901 N00
TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
1 7340101 Quản trị Kinh doanh   A00, A01, D01, C01, A07, X01
    Quản trị kinh doanh tổng hợp 400
    Quản trị kinh doanh tổng hợp & AI 400(AI)
    Quản trị kinh doanh Quốc tế (Ngoại thương) 411
    Quản trị kinh doanh Bất động sản 415
    Quản trị kinh doanh Bất động sản & AI 415(AI)
2 7340122 Thương mại điện tử 422
3 7340404 Quản trị Nhân lực 417
4 7510605 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng  
    Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 416
    Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng & AI 416(AI)
5 7340115 Marketing  
    Quản trị kinh doanh Marketing 401
    Digital Marketing 402
6 7340121 Kinh doanh Thương mại 412
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng  
    Tài chính Doanh nghiệp 403
    Tài chính Doanh nghiệp & AI 403(AI)
    Ngân hàng 404
    Ngân hàng & AI 404(AI)
8 7310104 Đầu tư Tài chính 133
9 7340301 Kế toán  
    Kế toán Doanh nghiệp 406
    Kế toán Doanh nghiệp & AI 406(AI)
    Kế toán Quản trị (HP) 406(HP)
10 7340302 Kiểm toán  
    Kế toán – Kiểm toán 405
11 7340205 Công nghệ Tài chính (Fintech) 435
TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   D01, D09, D14, D15, A01, D10
    Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 701
    Tiếng Anh Biên – Phiên dịch & AI 701(AI)
    Tiếng Anh Du lịch 702
    Tiếng Anh Thương mại 801
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc  
    Tiếng Trung Biên – Phiên dịch 703
    Tiếng Trung Biên – Phiên dịch & AI 703(AI)
    Tiếng Trung Du lịch 707
    Tiếng Trung Thương mại 803
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc  
    Tiếng Hàn Biên – Phiên dịch 705
    Tiếng Hàn Biên – Phiên dịch & AI 705(AI)
    Tiếng Hàn Du lịch 706
    Tiếng Hàn Thương mại 805
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật  
    Tiếng Nhật Biên – Phiên dịch 704
    Tiếng Nhật Biên – Phiên dịch & AI 704(AI)
    Tiếng Nhật Du lịch 708
    Tiếng Nhật Thương mại 804
5 7229030 Văn học   C00, D01, C03, C04, D14, D15
    Văn Báo chí 601
6 7310630 Việt Nam học  
    Việt Nam học 600
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện  
    Truyền thông đa phương tiện 607
    Truyền thông số & Quảng cáo 615
8 7310206 Quan hệ Quốc tế   C00, D01, C03, C04, D14, D15
    Quan hệ Quốc tế (Tiếng Trung) 603
    Quan hệ Quốc tế (Tiếng Anh) 608
    Quan hệ Quốc tế (HP) 608(HP)
9 7320108 Quan hệ Công chúng  
    Quan hệ Công chúng 610
    Quan hệ Công chúng & AI 610(AI)
10 7380107 Luật Kinh tế  
    Luật Kinh tế 609
    Luật Kinh doanh (HP) 609(HP)
11 7380101 Luật  
    Luật học 606
TRƯỜNG DU LỊCH
1 7810201 Quản trị Khách sạn   A01, C00, D01, C03, C04, X01
    Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
    Quản trị Khách sạn Quốc tế (PSU) 414(PSU)
2 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành  
    Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
    Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
    Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Anh) 440
    Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Hàn) 441
    Hướng dẫn Du lịch Quốc tế (tiếng Trung) 442
    Quản trị Du lịch & Dịch vụ Hàng không 444
3 7340412 Quản trị Sự kiện  
    Quản trị Sự kiện & Giải trí 413
4 7810202 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống  
    Quản trị Nhà hàng Quốc tế (PSU) 425(PSU)
5 7810101 Du lịch  
    Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445
    Du lịch Văn hóa 448
6 7810501 Kinh tế Gia đình  
    Quản trị Khởi nghiệp & Phát triển kinh doanh 426
    Quản trị Khởi nghiệp & AI 426(AI)
Y – DƯỢC
1 7720101 Y khoa   A00, B00, B03, A02, D08, D07
    Bác sĩ Đa khoa 305
2 7720501 Răng – Hàm – Mặt  
    Bác sĩ Răng Hàm Mặt 304
3 7720301 Điều dưỡng  
    Điều dưỡng đa khoa 302
4 7720201 Dược học  
    Dược sĩ (Đại học) 303
5 7420201 Công nghệ Sinh học 310
    Công nghệ Sinh học  
6 7520212 Kỹ thuật Y sinh  
    Kỹ thuật Y sinh 320
    Kỹ thuật Y sinh & AI 320(AI)
7 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học  
    Xét nghiệm Y học 330

(*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2026

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Tên ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi THPT Học bạ Học bạ ĐGNL Điểm thi THPT Điểm thi THPT Điểm thi THPT
1 Kỹ thuật phần mềm 14 18 18 600 14 14 14 16 15
2 Kỹ thuật phần mềm (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
3 An toàn thông tin 14 18 18 600 14 14 14 16 15
4 An toàn thông tin (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
5 Khoa học máy tính 14 18 18 600 14 14 14 16 15
6 Khoa học dữ liệu 14 18 18 600 14 17 14 16 15
7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 18 18 600 14 14 15 16 15
8 Hệ thống thông tin quản lý 14 18 18 600 14 16 14.5 16 15
9 Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
10 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 14 18 18 600 14 14 14 16 15
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 18 18 600 14 14 14 16 15
12 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 14 18 18 600 14 14 14 16 15
13 Kỹ thuật Điện 14 18 18 600 14 17 14 16 15
14 Kỹ thuật Cơ điện tử 14 18 18 600 14     16 15
15 Thiết kế đồ họa 14 18 18 600 14 14 14 16 15
16 Thiết kế thời trang 14 18 18 600 14 14 14 16 15
17 Kiến trúc 14 17 (Tổng điểm 2 môn theo Học bạ = 12 điểm) 18 600 14 16 16.5 22 20
18 Kiến trúc (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 (Tổng điểm 2 môn theo Học bạ = 12 điểm) 18 600 14 - - 16 15
19 Kiến trúc Nội thất 14 18 18 600 14 - - 16 15
20 Kỹ thuật Xây dựng 14 18 18 600 14 14 14 16 15
21 Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
22 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 14 18 18 600 14 14 14.5 16 15
23 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 14 18 18 600 14 - - 16 15
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18 18 600 14 19 - 16 15
25 Công nghệ thực phẩm 14 18 18 600 14 14 18 16 15
26 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 18 18 600 14 16 15.5 16 15
27 Quản trị kinh doanh 14 18 18 600 14 14 14 16 15
28 Quản trị kinh doanh (Liên kết) 14 18 18 600 14   14.5 16 15
29 Quản trị Nhân lực 14 18 18 600 14 14 14 16 15
30 Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 14 18 18 600 14 14 14 16 15
31 Marketing 14 18 18 600 14 14 14 16 15
32 Kinh doanh Thương mại 14 18 18 600 14 15 14 16 15
33 Tài chính - Ngân hàng 14 18 18 600 14 14 14 16 15
34 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
35 Kế toán 14 18 18 600 14 14 14 16 15
36 Kế toán (Chương trình tiên tiến & Quốc tế) 14 18 18 600 14 - - 16 15
37 Kiểm toán 14 18 18 600 14 14 14 16 15
38 Luật kinh tế 14 18 18 600 14 15 15 16 15
39 Luật 14 18 18 600 14 15 14 16 15
40 Ngôn ngữ Anh 14 18 18 600 14 14 14 16 15
41 Ngôn Ngữ Trung Quốc 14 18 18 600 14 14 14 16 15
42 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 14 18 18 600 14 14 14 16 15
43 Ngôn ngữ Nhật 14 18 18 600 14 14 14 16 15
44 Quản trị Khách sạn 14 18 18 600 14 14 14 16 15
45 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 14 18 18 600 14 15 14 16 15
46 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống 14 18 18 600 14 15 15.5 16 15
47 Du lịch 14 18 18 600 14 14 14 16 15
48 Điều dưỡng 19 19.5 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên) 19.5 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên) 600 (Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 điểm trở lên) 19 19 19 19 17
49 Dược 21 24 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên) 24 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên) 640 (Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên) 21 21 21 21 19
50 Y  khoa 22 25 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên) 25 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên) 641 (Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên) 22 22 22.5 22.5 20.5
51 Răng - hàm - mặt 22 26 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên) 26 (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên) 642 (Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên) 22 22 22.5 22.5 20.5
52 Công nghệ Sinh học 14 - 18 600 14 16 17 16 15
53 Quản lý Bệnh viện 14 - 18 600 14     16 15
54 Kỹ thuật Y sinh 14 - 18 600 14 19 14 16 15
55 Văn học 14 - 18 600 14 15 14.5 16 15
56 Việt Nam học 14 - 18 600 14 17 17 16 15
57 Truyền thông đa phương tiện 14 - 18 600 14 14 14 16 15
58 Quan hệ quốc tế 14 - 18 600 14 16 16 16 15
59 Quản trị sự kiện - - - - - 14 14.5 16 15
60 Dược học liên thông - - - - - - 21 16 15
61 Quản trị khách sạn (Liên kết) - - - - - - 14.5 16 15
62 Khoa học máy tính (Liên kết) - - - - - - 15.5 16 15
63 Xét nghiệm y học - - - - - - - - 17
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát