- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (ĐHQGHN) - UED
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (ĐHQGHN) - UED
Năm 2026
- Điện thoại: (024) 7301 7123
- Fax: (84-24) 37 548 092
- Email: education@vnu.edu.vn
- Website: http://education.vnu.edu.vn/
- Địa chỉ: Nhà G7, số 144 Xuân Thủy - Xem bản đồ
- Fanpage: https://www.facebook.com/education.vnu.edu.vn
Giới thiệu chung
A. GIỚI THIỆU CHUNG
Trường Đại học Giáo dục (tiếng Anh: VNU University of Education, tên viết tắt: VNU-UEd hoặc UEd) là một trường đại học thành viên trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, Việt Nam. Đây là nơi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia giáo dục và nhà giáo cho mọi bậc học ở Việt Nam. Trụ sở chính của trường đặt tại số 144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh
- Từ ngày 01/06/2026 đến 17h ngày 15/06/2026. Theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội
2. Đối tượng tuyển sinh
- Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
+ Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành.
+ Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Có kết quả ”Đạt” ở vòng đánh giá năng khiếu đối với thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
- Xét tuyển dự bị đại học
- Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của ĐHQGHN;
- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Thông tin chi tiết TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
Thông tin chi tiết TẠI ĐÂY
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu |
| Tuyển sinh theo ngành | |||
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 150* |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 50* |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50* |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 50* |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 100* |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 200 |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 50 |
| 8 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử-Địa lí | 100 |
| 9 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 150 |
| 10 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 150* |
| Tuyển sinh theo nhóm ngành | |||
| 11 | 7140103 | Quản trị chất lượng giáo dục | 130 |
| 12 | 7140116 | Quản trị công nghệ giáo dục | 200 |
| 13 | 7140117 | Quản trị trường học | 150 |
| 14 | 7310402 | Tham vấn học đường** | 150 |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học** | 250 |
* Trong đó: 30% chỉ tiêu dành cho hướng ngành dạy học các môn bằng tiếng Anh theo tinh thần chỉ đạo (chỉ tiêu bộ giao), các hướng ngành khác vẫn giữ nguyên chỉ tiêu như năm 2025.
** Chương trình thí điểm: Trường Đại học Giáo dục sẽ cập nhật mã ngành sau khi có quyết định sắp xếp mã ngành theo quy định đối với các chương trình thí điểm
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | GD1 | Sư phạm Toán | 18 | 19.5 | 22.75 | 25.65 | 25.55 | 25.8 | 26.58 | 28.57 |
| 2 | Sư phạm Vật lý | 18 | 19.5 | 22.75 | 25.65 | 28 | ||||
| 3 | Sư phạm Hóa học | 18 | 19.5 | 22.75 | 25.65 | 27.74 | ||||
| 4 | Sư phạm Sinh học | 18 | 19.5 | 22.75 | 25.65 | 25.37 | ||||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | - | - | - | 25.58 | ||||
| 6 | GD2 | Sư phạm Ngữ văn | 20.25 | 22 | 23.3 | 26.55 | 28 | 27.17 | 28.76 | 28.45 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | 20.25 | 22 | 23.3 | 26.55 | 28.99 | ||||
| 8 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | - | - | - | - | 29.84 | ||||
| 9 | GD3 | Quản trị trường học | 16 | 16 | 17 | 19 | 20.75 | 20.05 | 24.92 | 25.75 |
| 10 | Khoa học giáo dục | - | - | - | 20.25 | |||||
| 11 | Quản trị chất lượng giáo dục | - | - | - | 19 | |||||
| 12 | Quản trị công nghệ giáo dục | - | - | - | 19 | |||||
| 13 | Tham vấn học đường | - | - | - | 19 | |||||
| 14 | Tâm lý học | |||||||||
| 15 | GD4 | Giáo dục Tiểu học | - | - | 25.3 | 27.6 | 28.55 | 24.47 | 28.89 | 28.6 |
| 16 | GD5 | Giáo dục mầm non | - | - | 19.25 | 25.05 | 25.7 | 25.39 | 27.85 | 27.8 |
