• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (ĐHQGHN) - UED

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (ĐHQGHN) - UED

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Giáo dục (tiếng Anh: VNU University of Education, tên viết tắt: VNU-UEd hoặc UEd) là một trường đại học thành viên trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, Việt Nam. Đây là nơi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia giáo dục và nhà giáo cho mọi bậc học ở Việt Nam. Trụ sở chính của trường đặt tại số 144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

- Từ ngày 01/06/2026 đến 17h ngày 15/06/2026. Theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội

2. Đối tượng tuyển sinh

Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

+ Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành.

+ Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có kết quả ”Đạt” ở vòng đánh giá năng khiếu đối với thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
  • Xét tuyển dự bị đại học
  • Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của ĐHQGHN;
  • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thông tin chi tiết TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

Thông tin chi tiết TẠI ĐÂY

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
Tuyển sinh theo ngành
1 7140209 Sư phạm Toán học 150*
2 7140211 Sư phạm Vật lí 50*
3 7140212 Sư phạm Hoá học 50*
4 7140213 Sư phạm Sinh học 50*
5 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 100*
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 200
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 50
8 7140249 Sư phạm Lịch sử-Địa lí 100
9 7140201 Giáo dục Mầm non 150
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 150*
Tuyển sinh theo nhóm ngành
11 7140103 Quản trị chất lượng giáo dục  130
12 7140116 Quản trị công nghệ giáo dục  200
13 7140117 Quản trị trường học  150
14 7310402 Tham vấn học đường**  150
15 7310401 Tâm lý học**  250

* Trong đó: 30% chỉ tiêu dành cho hướng ngành dạy học các môn bằng tiếng Anh theo tinh thần chỉ đạo (chỉ tiêu bộ giao), các hướng ngành khác vẫn giữ nguyên chỉ tiêu như năm 2025.

** Chương trình thí điểm: Trường Đại học Giáo dục sẽ cập nhật mã ngành sau khi có quyết định sắp xếp mã ngành theo quy định đối với các chương trình thí điểm

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 (Xem văn bản gốc Tại đây)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 GD1 Sư phạm Toán 18 19.5 22.75 25.65 25.55 25.8 26.58 28.57
2 Sư phạm Vật lý 18 19.5 22.75 25.65 28
3 Sư phạm Hóa học 18 19.5 22.75 25.65 27.74
4 Sư phạm Sinh học 18 19.5 22.75 25.65 25.37
5 Sư phạm Khoa học tự nhiên - - - - 25.58
6 GD2 Sư phạm Ngữ văn 20.25 22 23.3 26.55 28 27.17 28.76 28.45
7 Sư phạm Lịch sử 20.25 22 23.3 26.55 28.99
8 Sư phạm Lịch sử và Địa lý - - - - 29.84
9 GD3 Quản trị trường học 16 16 17 19 20.75 20.05 24.92 25.75
10 Khoa học giáo dục - - - 20.25
11 Quản trị chất lượng giáo dục - - - 19
12 Quản trị công nghệ giáo dục - - - 19
13 Tham vấn học đường - - - 19
14 Tâm lý học        
15 GD4 Giáo dục Tiểu học - - 25.3 27.6 28.55 24.47 28.89 28.6
16 GD5 Giáo dục mầm non - - 19.25 25.05 25.7 25.39 27.85 27.8
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát