• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI - PHÂN HIỆU TP.HCM - UTC2

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI - PHÂN HIỆU TP.HCM - UTC2

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Sau ngày Miền Nam được hoàn toàn giải phóng, để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực phát triển Giao thông vận tải, Bưu chính, Viễn thông của các tính phía Nam, Nhà trường đã đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép thành lập Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh. Bằng sự cố gắng, nỗ lực của lãnh đạo và các thầy cô giáo trong việc chuẩn bị những điều kiện cần thiết, ngày 27 tháng 04 năm 1990, cơ sở  II của Trường tại Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo quyết định số 139/TCCB của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp. Hồ Chí Minh

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp)
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã ngành  Tên ngành/chương trình xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn của PT1, PT2
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50 D01, D09, D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh 80 A00, A01, C01, D01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 50
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 70
6 7480201 Công nghệ thông tin 100 A00, A01, C01, X06
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 A00, A01, C01, D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 A00, A01, C01, X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 70
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 50
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 70
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 50
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 50
14 7580101 Kiến trúc 60 A00, A01, V00, V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình  50 A00, A01, C01, X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 170
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 200
18 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 100 A00, A01, C01, D01
19 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 60 A00, A01, C01, X06
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 A00, A01, C01, D01
21 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 80
22 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 60
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)           50 A00, A01, C01, X06
24 7520207-BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 50
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 60 A00, A01, C01, X06
26 7520216- DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 50

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY) theo phương thức TN THPT

STT Ngành 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Kỹ thuật cơ khí động lực 17.45 21.2 22.8 20.75 25.5 23.81 24.02
2 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.45 20.8 23.25 21.8 22.9 24.45 25.5
3 Kỹ thuật ô tô 19.95 22.95 24.15 23.5 23.47 24.49 24.42
4 Kỹ thuật điện 17.15 20.6 22.55 21.35 22.15 24.06 24.58
5 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 19 21.95 21.1 22 24.35 24.2
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.3 21.55 23.45 23.05 23.25 24.87 25.7
7 Công nghệ thông tin 18.25 22.3 24.3 - 24.54 24.73 24.76
8 Kế toán 18.7 22 23.45 24.7 22.94 23.95 23.18
9 Kinh tế 17.5 21.4 - - - - -
10 Kinh tế vận tải 19.85 22.4 - - - - 25.46
11 Kinh tế xây dựng 16.95 19.8 21.15 17.55 21 22.75 22.04
12 Kỹ thuật xây dựng 16 19.2 22.65 17.15 19.55 21.25 21.34
13 Quản trị kinh doanh 18 22.15 24.1 - 23.09 23.56 23.52
14 Khai thác vận tải 20.8 23.65 24.85 24.25 23.84 25.33 25.78
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.1 16.05 18.5 16 16.15 20 19.76
16 Quản lý xây dựng 16.2 19.25 21.4 20.3 20.1 22.15 21.14
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - 24.4 25.55 25.7 24.83 25.86 27.38
18 Kiến trúc - 16.1 20.6 17.5 21.25 22.05 22.12
19 Kỹ thuật môi trường - - 15.4 - - - -
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - 20.45 21.15 21.7 - -
21 Tài chính - Ngân hàng - - - 20.1 23.1 24.07 24.3
22 Kinh doanh quốc tế - - - - - - 25.86
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - - 22.85 22.48
24 Kỹ thuật máy tính - - - - - - 23.86
25 Quản lý đô thị và công trình - - - - - - 15.06
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC Cầu đường bộ Việt - Anh) - - - - - - 15.12
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đường sắt tốc độ cao) - - - - - - 21.46
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát