• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI - UTC

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI - UTC

Năm 2026

  • Điện thoại: (024) 37663311
  • Fax:
  • Email: khaothi_dbcldt@utc.edu.vn
  • Website: http://www.utc.edu.vn
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim. Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
Địa chỉ:Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Đại học GTVT. 
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. 
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
  • Phương thức 2 (PT2): Sử dụng kết quả học tập THPT và ĐK điểm thi TN THPT 2026 
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả ĐGNL của ĐHQGHN 2026
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
 Các chương trình đào tạo chuẩn 
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 60
2 7460112 Toán ứng dụng 60
3 7310101 Kinh tế 75
4 7340101 Quản trị kinh doanh 70
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70
6 7340301 Kế toán 70
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 70
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70
9 7840101 Khai thác vận tải 120
10 7840104 Kinh tế vận tải 140
11 7580301 Kinh tế xây dựng 120
12 7580302 Quản lý xây dựng 60
13 7480101 Khoa học máy tính 60
14 7480201 Công nghệ thông tin 180
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí 75
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt 70
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 150
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 180
20 7520201 Kỹ thuật điện 70
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 140
22 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa chuyên ngành hệ thống giao thông thông minh 60
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 130
24 7520107 Kỹ thuật robot 60
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 60
26 7580101 Kiến trúc 50
27 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông 60
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng 179
29 7580106 Quản lý đô thị và công trình 60
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 50
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 550
32 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 60
33 7520114 Trí tuệ nhân tạo 40

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Năm 2025 ( Văn bản gốc TẠI ĐÂY )

TT Mã ngành Ngành xét tuyển Điểm thi THPT Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Học bạ (xét kì 1 lớp 12) Học bạ (TB lớp 12) Học bạ Tên phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ ( Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ) Tên phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ ( Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ) Tên phương thức xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ ( Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ) Xét theo điểm thi
Điểm Toán Thứ tự nguyện vọng Điểm Toán Thứ tự nguyện vọng Điểm Toán Thứ tự nguyện vọng
1 7310101 Kinh tế - - - - Xét theo điểm thi 25 >=8 <=7 Xét theo điểm thi 24,96 >=8,6 <=5 Xét theo điểm thi 25.19 >=8.2 <=2 25.15
Đánh giá tư duy 53.21   1
2 7340101 Quản trị kinh doanh - 25 7,9 - Xét theo điểm thi 25,1 >=8,6 <=3 Xét theo điểm thi 24,77 >=7,4 <=2 Xét theo điểm thi 25.1 >=8.2 <=4 25.41
Đánh giá tư duy 50,49 - <=13 Đánh giá tư duy 52.06 - <=5
3 7340101 QT Quản trị kinh doanh ( Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt-Anh) - - - - Xét theo điểm thi 23,95 >=7,2 <=2 Xét theo điểm thi 23.85 >=7,6 <=7 Xét theo điểm thi 23.96 >=8.2 <=5 22.63
Xét tuyển kết hợp 24,6 >=7,6 <=11 Đánh giá tư duy 50 - 1 Đánh giá tư duy 52.64 - 1
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19,5 22 7,5 - Xét theo điểm thi 24,95 >=8,2 <=6 Xét theo điểm thi 25,1 >=7,8 <=4 Xét theo điểm thi 25.46 >=8.8 <=3 25.86
      - - - - - - - - Đánh giá tư duy 50 - 1 Đánh giá tư duy 52.49 - <=4 -
5 7340301 Kế toán 19 - - 24 Xét theo điểm thi 25.05 >=8,8 <=4 Xét theo điểm thi 24,77 >=8,4 <=2 Xét theo điểm thi 25.2 >=7.8 1 25.41
      - - - - - - - - Đánh giá tư duy 50 - 1 Đánh giá tư duy 51.19 - 1 -
6 7340301 QT Kế toán ( Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh ) - - - - Xét theo điểm thi 23,3 >= 7,4 <=6 Xét theo điểm thi 23,48 >= 6,6 <=6 Xét theo điểm thi 23.51 >= 8,6 <=5 21.15
Xét tuyển kết hợp 23,6 >=7,6 <=1 Đánh giá tư duy - - - Đánh giá tư duy 50 - 1
7 7460112 Toán ứng dụng - - - - Xét theo điểm thi 23.4 >=7,6 <=1 Xét theo điểm thi 22,55 >=7,8 1 Xét theo điểm thi 23.91 >=7,4 <=2 24.15
Đánh giá tư duy 50,74   <=3 Đánh giá tư duy 50.34   <=2
8 7480101 Khoa học máy tính - - - - Xét theo điểm thi 25,25 >=8,2 <=1 Xét theo điểm thi 25,24 >=8,4 <=4 Xét theo điểm thi 25.41 >=9 <=2 24.35
- - - - Xét tuyển kết hợp 23,35 >=7,6 <=4 Xét tuyển kết hợp - - - Đánh giá tư duy 58.34 - <=4
- - - - Đánh giá tư duy 17,41 >=5,37 <=1 Đánh giá tư duy 55,53   <=6 - - - -
9 7480201 Công nghệ thông tin 23 - - 25 Xét theo điểm thi 25,9 >=8,4 <=2 Xét theo điểm thi 25,24 >=8,2 1 Xét theo điểm thi 25.41 >=8,4 <=2 23.7
- - - - Đánh giá tư duy 14,22 >=3,73 <=4 Đánh giá tư duy 59,19 - <=5 Đánh giá tư duy 57.58 - <=2
10 7480201QT Công nghệ thông tin ( Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh ) - - - - Xét theo điểm thi 24,65 >=8,4 <=3 Xét theo điểm thi 24,03 >=8 <=4 Xét theo điểm thi 24.4 >=8 <=3 23.1
Xét tuyển kết hợp 24,75 >=8 <=1 Xét tuyển kết hợp - - - Đánh giá tư duy 51.35 - <=3
11 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 15,5 - - - Xét theo điểm thi 22,75 >=8 <=5 Xét theo điểm thi 22,75 >=8 <=4 Xét theo điểm thi 23.37 >=7.6 <=5 -
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24 - - 25 Xét theo điểm thi 26,25 >=8,4 <=3 Xét theo điểm thi 26,15 >=8,8 1 Xét theo điểm thi 26.45 >=8.2 1 27.52
Xét tuyển kết hợp 24,95 >=8 <=1 Xét tuyển kết hợp - - - - - - -
Đánh giá tư duy 14,25 >=8 <=5 Đánh giá tư duy 50,77   <=4 Đánh giá tư duy 59.91   1
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí - - - - Xét theo điểm thi 23,6 >=8,2 <=6 Xét theo điểm thi 23,79 >=7,4 <=2 Xét theo điểm thi 24.93 >=8 <=4 25.95
Đánh giá tư duy 50,72   <=8 Đánh giá tư duy 53.26   <=3
14 7520103QT Kỹ thuật cơ khí ( Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh ) - - - - Xét theo điểm thi 20,55 >=7 <=5 Xét theo điểm thi 22,45 >=7,2 <=5 Xét theo điểm thi 23.84 >=7.4 <=4 22.78
Xét tuyển kết hợp 23,75 >=7 <=1 Xét tuyển kết hợp - - - Đánh giá tư duy 50.04 - <=2
15 7580302 Kỹ thuật cơ điện tử - - - - Xét theo điểm thi 24,85 >=8,6 <=13 Xét theo điểm thi 24,87 >=8 <=2 Xét theo điểm thi 25.66 >=8.6 <=3 24.93
Xét tuyển kết hợp 23,55 >=7,8 <=1 Xét tuyển kết hợp - - - - - - -
Đánh giá tư duy 18,72 >=3,7 <=6 Đánh giá tư duy 50,29 - <=2 Đánh giá tư duy 56.16 - <=5
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt - - - - Xét theo điểm thi 21,25 >=7,6 <=1 Xét theo điểm thi 22,8 >=7,6 <=15 Xét theo điểm thi 24.25 >=7.8 <=7 24.71
      - - - - - - - - Đánh giá tư duy 50   1 Đánh giá tư duy 50.08 - 1 -
17 752011 Kỹ thuât cơ khí động lực - - - - Xét theo điểm thi 21,65 >=8 <=2 Xét theo điểm thi 22,85 >=7,4 <=1 Xét theo điểm thi 23.86 >=8.2 1 23.82
      - - - - - - - - Đánh giá tư duy 50,4 - <=3 Đánh giá tư duy 50.49 - 1 -
18 7520130 Kỹ thuật ô tô - - - - Xét theo điểm thi 24,85 >=8,6 <=1 Xét theo điểm thi 24,87 >=8 1 Xét theo điểm thi 25.35 >=8.6 <=2 23.66
      - - - - - - - - Đánh giá tư duy 50,72   1 Đánh giá tư duy 56.24   <=3 -
19 7520201 Kỹ thuật điện - - - - Xét theo điểm thi 23,6 >=6,6 <=4 Xét theo điểm thi 23,72 >=8 1 Xét theo điểm thi 24.63 >=8 <=2 23.88
Đánh giá tư duy 16,37 >=5,77 <=1 Đánh giá tư duy 50   1 Đánh giá tư duy 51.37   <=8
20 7520207 Kỹ thuật điện tử- viễn thông - - - - Xét theo điểm thi 24,1 >=8,6 <=1 Xét theo điểm thi 24,26 >=7,6 <=10 Xét theo điểm thi 25.15 >=8.6 1 23.67
Đánh giá tư duy 55,41   <=2 Đánh giá tư duy 53.64   <=10
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - - - - Xét theo điểm thi 25,3 >=8,8 <=1 Xét theo điểm thi 25,19 >=7,6 <=2 Xét theo điểm thi 25.89 >=8.4 <=4 25.42
Xét tuyển kết hợp 22,55 >=7,8 <=1 Xét tuyển kết hợp - - - - - - -
Đánh giá tư duy 16,1 >=5,9 <=1 Đánh giá tư duy 51,8 - 1 Đánh giá tư duy 56.79 - <=2
22 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo - - - - Xét theo điểm thi 24,35 >=8,8 <=6 Xét theo điểm thi 24,34 >=8,4 1 Xét theo điểm thi 25.15 >=8.8 <=6 -
Đánh giá tư duy 20,37 >=5,3 <=4 Đánh giá tư duy 50,04   <=7 Đánh giá tư duy 54.53   1
23 7520219 Hệ thống giao thông thông minh - - - - Xét theo điểm thi 17,1 >=5,6 <=15 Xét theo điểm thi 21,45 >=8,2 <=2 Xét theo điểm thi 22.8 >=8 <=2 25.56
24 7520320 Kỹ thuật môi trường - - - - Xét theo điểm thi 21,35 >=7,8 <=4 Xét theo điểm thi 21,9 >=7,4 <=5 Xét theo điểm thi 22.25 >=7 1 21.38
25 7580106 Quản lý Đô thị và Công trình - - - - Xét theo điểm thi 19 Học bạ <=2 Xét theo điểm thi 22,5 >=5,4 <=2 Xét theo điểm thi 23.28 >=7.8 <=13 22.62
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng - - - - Xét theo điểm thi 21,2 TN THPT <=5 Xét theo điểm thi 22,2 >=7,8 <=2 Xét theo điểm thi 23.19 >=7 <=11 22.44
Đánh giá tư duy 50.47   1
27 7480201QT Kỹ thuật xây dựng ( Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ) - - - - Xét theo điểm thi 18,45 Điểm toán >= 8.63, Thứ tự NV <=1 <=2 Xét theo điểm thi 20,9 >=7 1 Xét theo điểm thi 21.4 >=8.4 <=5 19.71
Đánh giá tư duy 50   1
28 2580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - - - - Xét theo điểm thi 17,25 Học bạ <=1 Xét theo điểm thi 18,3 >=5,6 <=4 Xét theo điểm thi 21.15 >=6 <=2 20.48
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - - - - Xét theo điểm thi 17 TN THPT <=7 Xét theo điểm thi 19,25 >=7 <=4 Xét theo điểm thi 21.15 >=7.4 1 17.94
Đánh giá tư duy 50.09   1
30 7580205QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( gồm các chương trình chất lượng cao ) - - - - Xét theo điểm thi 17 >=5 <=3 Xét theo điểm thi 18,9 >=7 1 Xét theo điểm thi 20.5 >=7.2 <=4 22.47
Xét tuyển kết hợp 21,75 >=6 <=1 Xét tuyển kết hợp       Đánh giá tư duy 50   1
31 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - - - - Xét theo điểm thi 17,35 >=6,2 <=3 Xét theo điểm thi 21,6 >=7,4 <=2 Xét theo điểm thi 22.65 >=7 <=2 22.28
32 7580301 Kinh tế xây dựng 15,5 20 7,0 - Xét theo điểm thi 24,1 >=8,6 <=1 Xét theo điểm thi 23,98 >=8 1 Xét theo điểm thi 24.45 >=8.4 1 24.08
Đánh giá tư duy 52.62   1
33 7580301QT Kinh tế xây dựng ( Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh ) - - - - Xét theo điểm thi 22,5 >=7,4 <=8 Xét theo điểm thi 22.7 >=7,2 <=7 Xét theo điểm thi 22.85 >=6.6 <=13 20.53
Đánh giá tư duy 51.32   1
34 7580205QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình chất lượng cao cầu -Đường bộ Việt - Pháp )                                 20.01
35 7580302 Quản lý xây dựng - - - - Xét theo điểm thi 23,5 >=7,8 <=8 Xét theo điểm thi 23,51 >=7,8 1 Xét theo điểm thi 23.93 >=8 <=6 23.24
36 7580302QT Quản lý xây dựng ( Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh ) - - - - Xét theo điểm thi 18,55 >=7,8 <=1 Xét theo điểm thi 20,5 >=7,6 <=4 Xét theo điểm thi 21.35 >=8.6 <=4 16.36
Xét tuyển kết hợp 23,6 >=7,6 <=1 Xét tuyển kết hợp       Đánh giá tư duy 50   1
37 7580201 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15,5 - - - - - - - - - - - - - - - -
37 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22 - - 24 - - - - - - - - - - - - -
7520114 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 20 - - 24 - - - - - - - - - - - - -
39 7520103 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17 20 7,0 - - - - - - - - - - - - - -
40 7480104 Hệ thống thông tin 19,5 - - 24 - - - - - - - - - - - - -
7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông 18,5 - - 24 - - - - - - - - - - - - -
41 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19 23 7,7 - - - - - - - - - - - - - -
42 7840101 Logistics và Vận tải đa phương thức - 21 7,5 - - - - - - - - - - - - - -
7520320 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15,5 18 6,0 - - - - - - - - - - - - - -
43 7340122 Thương mại điện tử 22,5 - - 25 - - - - - - - - - - - - -
44 7840101 Khai thác vận tải 17 - - - - - - - Xét theo điểm thi 24,4 >=8,4 <=2 - - - - 24.99
7580201_01 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp - 18 6,0 - - - - - - - - - - - - - -
45 7510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ - 18 6,0 - - - - - - - - - - - - - -
46 7810103 Quản trị dịch vụ và lữ hành - - - - - - - - Xét theo điểm thi 23,8 >=7,8 <=4 Xét theo điểm thi 24.3 >=8 <=3 24.02
- - - - Đánh giá tư duy 50   1
47 7840104 Kinh tế vận tải - - - - - - - - Xét theo điểm thi 24,35 >=7,8 1 Xét theo điểm thi 25.01 >=8.4 <=6 25.07
- - - - Đánh giá tư duy 50.35   1
48 7580101 Kiến Trúc - - - - - - - - - - - - Xét theo điểm thi 21.6 >=6.6 <=4 23.52
49 7220201 Ngôn ngữ Anh - - - - - - - - - - - - - - - - 25.33
50 7480106 Kỹ thuật máy tính - - - - - - - - - - - - - - - - 23.95
51 7520107 Kỹ thuật robot - - - - - - - - - - - - - - - - 24.2
52 7520116DS Kỹ thuât cơ khí động lực (kỹ thuật đường sắt tốc độ cao)   - - - - - - - - - - - - - - - - 22.63
53 7520201DS Kỹ thuật điện (Hệ thống đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) - - - - - - - - - - - - - - - - 23.39
54 7520216DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) - - - - - - - - - - - - - - - - 24.39
55 7500205QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình chất lượng cao cầu -Đường bộ Việt - Anh ) - - - - - - - - - - - - - - - - 17.25
56 7500205QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ( Chương trình chất lượng cao công trình giao thông Việt - Nhật ) - - - - - - - - - - - - - - - - 16.19
57 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông - - - - - - - - - - - - - - - - 21.44
58 7840101DS Khai thác vận tải (chuyên ngành khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) - - - - - - - - - - - - - - - - 21.29
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát