- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC HÀ TĨNH - HTU
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC HÀ TĨNH - HTU
Năm 2026
- Điện thoại: (84)02393 885 376 - (084)02393 565 565
- Fax:
- Email: contact@htu.edu.vn - webmaster@htu.edu.vn
- Website: http://www.htu.edu.vn/
- Địa chỉ: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Hà Tĩnh (tên Tiếng Anh: Ha Tinh University) là một trường đại học địa phương được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập vào ngày 19 tháng 3 năm 2007 tại thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Lễ công bố chính thức thành lập trường đã được tổ chức ngày 10 tháng 5 năm 2007 với sự có mặt của Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Nguyễn Sinh Hùng. Trường Đại học Hà Tĩnh là một trường công lập, đa cấp, đa ngành, đào tạo nguồn nhân lực nhằm đáp ứng các yêu cầu của sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước nói chung và tỉnh Hà Tĩnh nói riêng.
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ:
- Trụ sở chính: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Cơ sở Đại Nài: Số 447, đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian đăng ký xét tuyển
- Theo quy định của Bộ GDĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương của Việt Nam hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT) đăng ký xét tuyển vào trường;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Đáp ứng các điều kiện khác của Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD-ĐT), Quy chế tuyển sinh của Trường Đại học Hà Tĩnh.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong nước và quốc tế.
4. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (Mã 200)
- Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Mã 402)
- Phương thức 4: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (theo điều 8, quy chế tuyển sinh) (Mã 301).
Thông tin chi tiết: TẠI ĐÂY
C. HỌC PHÍ
Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
| STT | Mã | Chương trình đào tạo, tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M09 | 35 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03, C04, C14, D01, X01 | 70 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, A02, X06, X10, X26 | 10 |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26 | 10 |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, D10, D14, D15, D66, X78 | 25 |
| 6 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 30 |
| 7 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 20 |
| 8 | 7340101_03 | Quản trị logistics (Quản trị kinh doanh) | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 20 |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 30 |
| 10 | 7340301 | Kế toán | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 80 |
| 11 | 7380101 | Luật | C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 60 |
| 12 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (Khoa học môi trường) | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 20 |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, X02, X06, X14, X26 | 50 |
| 14 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00, A01, A02, C01, C02, C14, D01, X21 | 10 |
| 15 | 7580201_02 | Tin học xây dựng (Kỹ thuật xây dựng) | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X06, X21 | 10 |
| 16 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (Khoa học cây trồng)(Khoa học cây trồng) | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 20 |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 20 |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D10, D14, D15, D66, X78 | 40 |
| 19 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00, C03, C04, C14, D01, D04, X01 | 200 |
| 20 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 30 |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
| STT | Ngành | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||||
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Điểm thi THPT | Học bạ | Điểm thi THPT | Học bạ | Điểm thi THPT | Học bạ | Điểm thi THPT | ||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 18,5 | Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, điểm trung bình cộng các môn xét tuyển >= 8,0 | 19 | 26.3 | 26.15 | 26.04 | 26.71 | 26.59 | 28.04 | D01: 25.8 B03, C04, C14, X01: 26.35 |
|
| 2 | Quản trị kinh doanh | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 3 | Tài chính - ngân hàng | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 4 | Kế toán | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 5 | Luật | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 18 |
| 6 | Khoa học môi trường | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 9 | Khoa học cây trồng | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 10 | Thú y | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 20 |
| 13 | Chính trị học | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
| 15 | Kinh tế nông nghiệp | - | - | - | - | 15 | 15 | 16 | 18 | 15 | 18 | 15 |
