THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC HÒA BÌNH - HBU

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Hòa Bình được thành lập  theo Quyết định số 244/QĐ -TTg ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính. Trụ sở chính của Nhà trường đặt tại phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội: Khu đô thị xanh – sạch – đẹp, gần sân vận động, bến xe Mỹ Đình, trong quần thể các trường đại học lớn (ĐH Quốc gia HN, ĐH Thương mại, ĐH Sư phạm HN, Học viện Báo chí và Tuyên truyền…), thuận tiện cho việc đi lại, học tập, giao lưu học hỏi với trường bạn và tìm kiếm việc làm của sinh viên.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức  - Liên thông - Văn bằng 2
Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển 

  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Liên tục trong năm theo từng đợt.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành/Chương trình đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Y khoa 7720101 B00, A02, B03, B08, A00 479
2 Y học Cổ truyền 7720115 B00, A02, B03, B08, A00 289
3 Dược học 7720201 A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 99
4 Điều dưỡng 7720301 B00, A02, B03, B08, C02, A00 139
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, C01, A0T 140
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 179
7 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 99
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D08, D14, D15, A01 139
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 239
10 Luật kinh tế 7380107 C00, D01, C19, D14, C01 146
11 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T 99
12 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 99
13 Tài chính Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 79
14 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 60
15 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 C00, D01, D15, C04, A10, D14 65
16 Quản trị khách sạn 7810201 C00, D01, D15, C04, A10, D14 50
17 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14 50
18 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 50
19 Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, H01, H07, A0T 79
20 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H01, H07, A0T 39
21 Công nghệ đa phương tiện 52480203 A00, A01, D01, A10, C01, A0T 60
22 Quản lý kinh tế (Ngành mới) 7310110 A00, A01, D01, A10, C01, A0T 100

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ) Xét theo KQ thi THPT Xét theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ) Xét theo KQ thi THPT Xét theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15 15 16 15 17.35 15 15 - 15 17 - 15
2 7580108 Thiết kế nội thất 15 15 16 15 22.75 15 15 - 15 17 - 15
3 7210404 Thiết kế thời trang 15 15 16 15   15 15 - 15 17 - 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15 15 16,5 15 15.1 15 15 17 15 17 - 15
Quản trị nhân lực - - - 15 - - - - - - -
Quản trị văn phòng - - - 15  - - - - - - - -
Quản trị Marketing - - - 15  - - - - - - - -
Quản lý kinh tế - - - 15  - - - - - - - -
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15 15 16,5 15 15.45 15 15 17 15 - 17 15
6 7340301 Kế toán 15 15 16,5 15 15.7 15 15 17 15 - 17 15
7 7380107 Luật kinh tế 15 15 16,5 15 15.5 15 15 17 15 - 17 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15 15 16,5 15 16.55 15 15 17 15 - 17 15
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện 15 17 20 15 22.5 15 15 17 15 - 17,5 15
10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 16.5 17 20 15 15.15 - - - - - 17 -
11 7580101 Kiến trúc 15 15 16 15 - - - - - - - -
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 15 16,5 15 15.5 - - - - - - -
13 7720201 Dược 16.5 21 24 24 21.7 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi 21 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên; Tốt nghiệp trung cấp, Cao đẳng loại Khá trở lên và có 3 năm công tác trở lên  21 - 21 19
14 7720301 Điều dưỡng 16 19 19,5 19.5 19.05 Học lực lớp 12 đạt loại Khá 19 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên; Tốt nghiệp trung cấp, Cao đẳng loại Khá trở lên và có 5 năm công tác trở lên  21 - 19 17
15 7320108 Quan hệ công chúng 15 15 16,5 15 15.75 15 15 17 15 - 17 15
16 7320106 Công nghệ truyền thông 15 17 20 15 17.4 - - - - -   -
17 7760101 Công tác xã hội 15 15 16,5 15 15.5 - - - - - 17 -
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 15 16,5 15 15.1 15 15 17 15 - 17 15
Quản trị dịch vụ khách sạn - - - 15 15.5 - - - - - - -
Quản trị hướng dẫn du lịch - - - 15 - - - - - - - -
Quản trị du lịch cộng đồng - - - 15 - - - - - - - -
Quản trị lưu trú du lịch - - - 15   - - - - - - -
19 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 15 16,5 15 16.5 15 15 17 15 - 17 15
20 7720115 Y học cổ truyền - 21 - 24 21.05 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi 19 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên; Tốt nghiệp trung cấp, Cao đẳng loại Khá trở lên và có 3 năm công tác trở lên  21 - 21 19
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - 15 15.75 15 15 15 15 - 17 -
22 7340122 Thương mại điện tử   - - 15 15.15 15 15 15 15 - 17 15
23 7810201 Quản trị khách sạn - - - - - - - - - - 17  
24 7720101  Y khoa - - - - - - - - - - 22.5 20.5
25 7520130 Kỹ thuật ô tô - - - - - - - - - - 17 15
26 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc - - - - - - - - - - 17 15
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện - - - - - - - - - - 17 -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát