THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC HOA LƯ - HLUV

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Hoa Lư là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu khoa học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trường trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là một trường đại học vùng, tuyển sinh trong cả nước trừ khối sư phạm chỉ giới hạn ở khu vực nam Bắc Bộ.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
Địa chỉ: Thôn Kỳ Vĩ, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường sẽ có thông báo trên cổng thông tin tuyển sinh của Trường

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (Mã phương thức: 100)
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (Mã phương thức: 200)
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Mã phương thức: 301)

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu
1 Sư phạm Toán học 7140209 40
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 450
3 Giáo dục Mầm non 7140201 350
4 Kế toán 7340301 100
5 Quản trị kinh doanh 7340101 50
6 Du lịch 7810101 250
7 Công nghệ thông tin 7480201 50
8 Sư phạm KHTN 7140247 40
9 Sư phạm Lịch sử - địa lý 7140249 40

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét học bạ Xét KQ thi THPT Ghi chú Kết quả thi TN THPT Kết quả học tập THPT Kết quả thi TN THPT Kết quả học tập THPT Kết quả thi TN THPT Kết quả học tập THPT Kết quả thi TN THPT
Trình độ ĐH
1 Sư phạm Toán 17 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi 18 24 - - 24 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối với thí sinh xét kết quả học tập ở THPT - - 24,35 25,59 26.03 27.75 24.02
2 Sư phạm Vật lý 17 18 24 - - 24 19 - - - - - - -
3 Sư phạm Hóa học 17 - - 18,5 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên 24 19 - - - - - - -
4 Sư phạm Sinh học 17 - - - - - - - - - - - - - -
5 Sư phạm Ngữ văn 17 18 24 - - - - - - - - - - - -
6 Giáo dục Chính trị 17 - - - - - - - - - - - - - -
7 Giáo dục Tiểu học 17 18 24 18,5 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên 24 19 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối với thí sinh xét kết quả học tập ở THPT 25.5 26.35 25,05 26,13 27.02 27.97 23
8 Giáo dục Mầm non 17 18 24 18,5 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên 24 19 19 24 24,75 24,68 26.62 26.64 22.88
9 Kế toán 13.5 Điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải từ 6.0 trở lên 13,5 18 14 Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên 18 14   15 15 15 18 16 18 16
  Sư phạm khoa học tự nhiên - - - - - - - - 19 24 21,75 24,97 - - 20.1
  Sư phạm Lịch sử - Địa lý - - - - - - - - 24.5 24 26,2 27,66 - - 27.07
10 Quản trị kinh doanh 13.5 13,5 18 14 Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên 18 14 - 15 15 15 18 16 18 16
11 Việt Nam học 13.5 13,5 18 14 Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên 18 14 - 15 15 15 18 - - -
12 Công nghệ tin học (ĐH) - - - - - - - - - - - - - 16 18 16
13 Du lịch - - 15 18 14 Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (kỳ 2 lớp 11, kỳ 1 và kỳ 2 lớp 12) ở THPT đạt từ 5,5 trở lên 18 14 - 15 15 15 18 16 18 18
Cao đẳng
1 Giáo dục mầm non - - 16 19,5 16,5 Học lực lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên 17 19,5 Học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối với thí sinh xét kết quả học tập THPT - - - - - - -
2 Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng) - - 16 19,5 - - - - - - - - - - - -
3 Cao đẳng kế toán - - Thí sinh tốt nghiệp THPT - - - - - - - - - - - - -

Đối với ngành Giáo dục Mầm non ngoài các điều kiện trên, thí sinh phải đáp ứng thêm điều kiện sau: Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển + 2/3 (điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng 12,67.

 

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát