THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG - HVU

Năm 2026

  • Điện thoại: 02103 993 369 - 0918254788
  • Fax: 02103 - 993 468
  • Email: bants.thv@moet.edu.vn - info@hvu.edu.vn
  • Website: http://www.hvu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/daihochungvuong/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Hùng Vương được thành lập ngày 29 tháng 4 năm 2003 theo Quyết định số 81/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở của Trường Cao đẳng Sư phạm Phú Thọ - có bề dày truyền thống gần 60 năm.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ:

  • Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
  • Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh:

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc.
  • Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 08 tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ quốc tế.
  • Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.
  • Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
  • Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
NHÓM NGÀNH KINH TẾ
1 Kinh tế 7310101 135
2 Quản trị kinh doanh 7340101 180
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 120
4 Kế toán 7340301 300
NHÓM NGÀNH VĂN HÓA DU LỊCH
5 Du lịch 7810101 100
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 180
7 Công tác xã hội 7760101 80
8 Tâm lý học 7310401 40
NHÓM NGÀNH SỨC KHỎE
9 Điều dưỡng 7720301 180
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
10 Công nghệ thông tin 7480201 240
11 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 70
12 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 200
NHÓM NGÀNH NÔNG LÂM NGƯ
13 Thú y 7640101 60
14 Khoa học cây trồng 7620110 20
15 Chăn nuôi 7620105 20
NHÓM NGÀNH NGÔN NGỮ
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 500
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 200
NHÓM NGÀNH SƯ PHẠM
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 160
19 Sư phạm Toán 7140209 40
20 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40
21 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 20
22 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20
23 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80
24 Giáo dục Mầm non 7140201 30
25 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20
26 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 15
27 Giáo dục Thể chất 7140206 20

 

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm học tập THPT Xét học lực lớp 12 Xét theo điểm học tập THPT Xét điểm học tập THPT Xét điểm thi THPT Xét điểm học tập THPT Xét điểm thi THPT Xét điểm học tập THPT Xét theo học bạ Xét điểm thi THPT Xét điểm thi THPT
1 Giáo dục Mầm non* 26 Học lực lớp 12 xếp loại Khá 25 32 HL 12 Giỏi 32 32 26 32 HL 12 Giỏi 31,9 32 HL 12 Giỏi 33,47 26.25
2 Giáo dục Tiểu học 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 18,5   HL 12 Giỏi 26 26.45 26.5 26,75 HL 12 Giỏi 26,75 27,60 HL 12 Giỏi 28,13 25.86
3 Giáo dục Thể chất* 26 Học lực lớp 12 xếp loại Khá 23,5 26 HL 12 Khá 32 26 24 32 Học lực lớp 12 xếp loại Khá 31,75 32 Học lực lớp 12 xếp loại Khá 34 25
4 Sư phạm Toán học 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 18,5   HL 12 Giỏi 24 26 24.5 26,5 HL 12 Giỏi 24,75 28,23 HL 12 Giỏi 26,50 26.92
5 Sư phạm Vật lý 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi - - - 24 - - - - - - - - -
6 Sư phạm Hóa học 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi - - - 24 - - - - - - - - -
7 Sư phạm Sinh học 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi - - - 24 - - - - - - - - -
8 Sư phạm Ngữ văn 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 18,5   HL 12 Giỏi 25.75 25 26.25 27,25 HL 12 Giỏi 27,45 28,20 HL 12 Giỏi 28,44 27.9
9 Sư phạm Lịch sử 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi - - - 25.75 - - - - - - - - -
10 Sư phạm Địa lý - - - - - 20 - - - - - - - - -
11 Sư phạm Âm nhạc 26 Học lực lớp 12 xếp loại Khá 23,5 26 HL 12 Khá 32 26 24 29 Học lực lớp 12 đạt Khá 29 30 Học lực lớp 12 đạt Khá 33 19.9
12 Sư phạm Mỹ thuật - - 23,5 26 HL 12 Khá 32 - - - - - - - - -
13 Sư phạm Tiếng Anh 18 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi 18,5 - HL 12 Giỏi 24.75 25.5 25.25 26 HL 12 Giỏi 25,3 28 HL 12 Giỏi 26,60 26.71
14 Ngôn ngữ Anh 14 18 15 18 - 19 18 17 18 - 17 20 - 19 21
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 14 18 15 18 - 19 18 17 18 - 17 21 - 21 22.5
16 Kinh tế 14 18     - 17 18 16 18 - 17 20 - 18 18.7
17 Quản trị kinh doanh 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 17 20 - 18 20
18 Tài chính – Ngân hàng 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 17 20 - 18 18.6
19 Kế toán 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 17 20 - 18 18.6
20 Công nghệ thông tin 14 18 15 18 - 16 18 16 18 - 17 20 - 18 18
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 18 15 18 - 16 18 16 18 - 17 20 - 18 18
22 Chăn nuôi 14 18 15 18 - 17 18 16 18 - 16   -   18
23 Khoa học cây trồng 14 18 15 18 - 17 18 16 18 - 16   -   18
24 Thú y 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 16 18,5 - 18 18
25 Công tác xã hội 14 18     - 17       -   20 - 18 18.5
26 Du lịch 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 17   -   18.5
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 18 15 18 - 17 18 17 18 - 16 20 - 18 22
28 Điều dưỡng - - - - - - 20 19 19 Học lực lớp 12 đạt Khá 19 20 - 19 21
29 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí - - - - - - 18 16 18 - 16 20 - 18 18
30 Sư phạm khoa học tự nhiên - - - - - - - - - - - - - - 26.51
31 Sư phạm Lịch sử  - Địa lý - - - - - - - - - - - - - - 27.58
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát