• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ĐH THÁI NGUYÊN) - TNUS

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ĐH THÁI NGUYÊN) - TNUS

Năm 2026

  • Điện thoại: (0208) 3-904-315
  • Fax: (0208) 3-746-965
  • Email: contact@tnus.edu.vn.
  • Website: http://tnus.edu.vn/
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/DHKHDHTN/

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên là một trong những trường đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Được thành lập vào 10/2002 với tên gọi Khoa Khoa học Tự nhiên. Đến năm 2005, đổi tên thành Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội. Đến năm 2006, đổi thành Đại học Khoa học. Nhà trường đào tạo 21 ngành Đại học gồm: Cử nhân Toán học, Cử nhân Vật lý, Cử nhân Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán-Tin ứng dụng), Cử nhân Hóa học, Cử nhân Hóa dược, Cử nhân Công nghệ kĩ thuật Hóa học, Cử nhân Địa lý, Cử nhân Khoa học môi trường, Cử nhân Sinh học, Cử nhân Công nghệ Sinh học, Cử nhân Văn học, Cử nhân Lịch sử, Cử nhân Khoa học quản lý, Cử nhân Công tác xã hội, Cử nhân Việt Nam học, Cử nhân Khoa học thư viên (chuyên ngành Thư viện- Thiết bị trường học), Cử nhân Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Du lịch học, Cử nhân Luật, Cử nhân Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch), Cử nhân Báo chí. Nhà trường đào tạo sau đại học gồm: Đào tạo 6 chuyên ngành Thạc sĩ: Công nghệ Sinh học, Toán ứng dụng, Phương pháp toán sơ cấp, Hóa phân tích, Văn học Việt Nam, Quang học; Đào tạo 3 chuyên ngành Tiến sĩ: Hóa Sinh học, Đại số và lý thuyết số, Toán ứng dụng. Trường có tên giao dịch quốc tế là: Thai Nguyen University of Sciences (TNUS).

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAIU) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương, có truyền thống đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ kinh tế, công nhân kỹ thuật lâu đời nhất Việt Nam (tiền thân là Trường Chuyên nghiệp Hà Nội thành lập năm 1898 và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng thành lập năm 1913) và là một cơ sở đào tạo định hướng ứng dụng nhiều ngành, nhiều loại hình, nhiều cấp trình độ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT đã học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT 2026
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT
  • Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào ĐH bằng hình thức thi trên máy tính của ĐH Thái Nguyên (V-SAT)
  • Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực/ đánh giá giá tư duy của ĐHBK HN và ĐHQG HN
  • Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị ĐH và xét tuyển kết hợp

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh, Tổ hợp
1 7310612 Trung Quốc học 7310612  C00, C03, C04,  C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
2 7310614 Hàn Quốc học 7310614  C00, C03, C04,  C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2, X01, X70, X74, X78
3 7310630 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D04, X01, X70, X74, X78
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D11, D12, D13 D14, D15, D66, D84, X25, X78
6 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)
7 7220201_AT Song ngữ Anh – Trung
8 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn
9  7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam  7220112  C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
10 7340401 Khoa học quản lý 7340401 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 
11 7340401_QLKT Quản lý kinh tế
12 7380101 Luật 7380101 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
13 7380101_LKT Luật kinh tế
14 7810101 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
16 7810301 Quản lý Thể dục thể thao 7810301 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
17 7320101 Báo chí 7320101 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
18 7320108 Quan hệ công chúng 7320108
19 7320201 Thông tin - Thư viện 7320201  C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 
20 7760101 Công tác xã hội 7760101  C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học 7510401  A00, A05, A06, A11, B00, C02,  C08, C10, C17, D07, X09, X62
22 7720203 Hóa dược 7720203  A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
23 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu
24 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07
25 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
26 7440301 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
27 7440102_TD Công nghệ bán dẫn 7440102 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
28 7460108 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A05, A06, A08, A11, B00, D01, D07, D08, D84, X09, X17, X25
29 7480201 Công nghệ thông tin 7480201
30 7460117 Toán tin (Toán tin ứng dụng) 7460117
31 7460101_TV Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy tiếng Việt) 7460101
32 7460101_TA Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)
33 7460117 Toán tin 7460117
34 7440102 Vật lý 7440102 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01
35 7440112 Hóa học 7440112 A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07, X09, X62
36 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM 7440112 A00, A05, A06, A11, B00, C02,  C08, C10, C17, D07, X09, X62
37 7420101 Sinh học 7420101 A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07
38 7310501 Địa lý học 7310501 A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01, X01, X62, X74
39 7229030 Văn học 7229030 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78
40 7229010 Lịch sử, Địa lý và Kinh tế Pháp luật 7229010 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84, X01, X25, X70, X74, X78 

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Điểm thi THPT Học bạ THPT Kết quả ĐGNL Điểm thi THPT Học bạ THPT Kết quả ĐGNL Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Luật 14 15 18 15 18 15 19 60 15 18 60 16 18 18
2 Khoa học quản lý 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 16 18 16.25
3 Du lịch 14 15 18 15 18 15 19 60 15 18 60 16 18 16
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15 18 15 18 15 19 60 15 18 60 16 18 16
5 Vật lý học - - - 15 18 15 18 60 15 18 60 - - 19.5
6 Vật lý học (công nghệ bán dẫn) - - - - - - - - - - - - - 20.25
7 Địa lý tự nhiên 13,5 15 18 - - - - - - - - - - -
8 Khoa học môi trường 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 - - -
9 Công nghệ sinh học 15 17 21 18 21 - - - - - - 16 19 16
10 Toán tin - 15 18 15 18 15 18 60 15 19 60 16.5 19 19
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 16 18 16
12 Hoá dược 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 19 60 - - 16
13 Quản lý tài nguyên và Môi trường 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 16 18 16
14 Ngôn ngữ Anh 13,5 15 18 15 18 15 20 60 15 20 60     19.5
15 - Ngôn ngữ Anh - tiếng Anh ứng dụng - - - - - - - - 15 19 60 16 19 16.35
16 - Ngôn ngữ Anh - song ngữ Anh - Trung - - - - - - - - 15 19 60 16 19 16.35
17 - Ngôn ngữ Anh - song ngữ Anh - Hàn - - - - - - - - - - - 16 19 16.35
18 Công tác xã hội 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 16 18 16
19 Văn học 13,5 15 18 15 18 15 18 60       18 19 19.15
20 Lịch sử 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 19 60 18 19 19.05
21 Báo chí 13,5 15 18 15 18 16 18 60 16 18 60 16 18 17
22 Thông tin - thư viện 13,5 15 18 15 18 15 18 60 15 18 60 16 18 16
23 Kỹ thuật xét nghiệm y sinh (Chương trình chất lượng cao) - 18,5 23 20 23 19 23.5 60 19 22 60 - - -
24 Dịch vụ pháp luật (Chương trình chất lượng cao) - 16,5 21 16,5 21 16.5 23.5 60 16.5 21 60 - - -
25 Quản trị khách sạn và resort - 16,5 21 - - 16.5 22.5 60 16 21 60 - - -
26 Việt Nam học - 15 18 15 18 - - - - - - - - 16
27 Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp (Chương trình chất lượng cao) - - - 16,5 21 - - - - - - - - -
28 Hàn Quốc học - - - 16,5 21 16.5 223.5 60 16 21 60 16 19 17.25
29 Trung Quốc học - - - 16,5 21,5 15.5 22.5 60 16,5 21 60 18 20 19.45
30 Quản lý Thể dục thể thao - - - - - 15 18 60 15 18 60 16 17 15.65
31 Toán học - - - - - 15 18 60 15 18 60 18 19 19.5
32 Công nghệ bán dẫn - - - - - - - - - - - 16 18 -
33 Văn hoá các dân tộc thiểu số VN - - - - - - - - - - - 16 18 16
34 Hoá học - - - - - - - - - - - 16.5 19 19.5
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát