• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐHQG TP HỒ CHÍ MINH - HCMUS

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐHQG TP HỒ CHÍ MINH - HCMUS

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên được chính thức thành lập theo quyết định 1236/GDĐT của Bộ GD&ĐT ngày 30/3/1996 trên cơ sở tách ra từ Trường Đại học Tổng hợp TP. HCM để tham gia vào Đại học Quốc gia TP.HCM vào năm 1996,

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5 Thành phố Hồ Chí Minh 700000

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của BGD & ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của BGD & ĐT và Xét tuyển dành cho thí sinh có quốc tịch nước ngoài và tốt nghiệp trung học phổ thông của nước ngoài dựa trên kết quả học tập trung học phổ thông của thí sinh.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 hay kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Xem chi tiết tại đây

C. HỌC PHÍ

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu 2026 Mã – Tổ hợp xét tuyển học bạ / điểm thi THPT 2026
1 7420101 Sinh học 215 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
2 7420101_DKD Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 90 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
3 7420201 Công nghệ Sinh học 200 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
4 7420201_DKD Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 160 A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B03: Toán – Ngữ Văn – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X15: Toán – Công nghệ công nghiệp – Sinh học
X16: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Sinh học
5 7440102_DKD Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 140 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
6 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) 220 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
7   Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
8 74401a1 Công nghệ bán dẫn 70 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
9 7440112 Hoá học 230 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
10 7440112_DKD Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
11 7440122 Khoa học Vật liệu 150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
12 7440122_DKD Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
13 7440201_NN Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) 140 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A07: Toán – Lịch sử – Địa lý
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh
14 7440228 Hải dương học 50 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
15 7440228_DKD Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
16 7440301 Khoa học Môi trường 125 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
17 7440301_DKD Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
18 7460101_NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 180 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
19 7460112_DKD Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
20 7460117_DKD Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
21 7460108_NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) 80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
22 7460108_DKD Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D01: Toán – Ngữ Văn – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
23 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 90 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
24 7480107 Trí tuệ nhân tạo 90 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
25 7480201_DKD Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 530 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
26 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) 490 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
27 7510401_DKD Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 155 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X11: Toán – Hóa học – Công nghệ công nghiệp
X12: Toán – Hóa học – Công nghệ nông nghiệp
28 7510402 Công nghệ Vật liệu 180 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
29 7510402_DKD Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) 50 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C02: Toán – Hóa học – Ngữ văn
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
30 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 125 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
31 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 150 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
32 75202a1 Thiết kế vi mạch 80 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
33 7520207_DKD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 120 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
B08: Toán – Tiếng Anh – Sinh học
X06: Toán – Vật lý – Tin học
X26: Toán – Tiếng Anh – Tin học
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 60 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
35 7520403 Vật lý y khoa 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
36 7520403_DKD Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) 40 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
A02: Toán – Vật lý – Sinh học
A03: Toán – Vật lý – Lịch Sử
C01: Toán – Vật lý – Ngữ Văn
X06: Toán – Vật lý – Tin học
37 7520501 Kỹ thuật địa chất 35 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A07: Toán – Lịch sử – Địa lý
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D10: Toán – Địa lý – Tiếng Anh
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 110 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
B00: Toán – Sinh học – Hóa học
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh
X10: Toán – Hóa học – Tin học
X14: Toán – Sinh học – Tin học
39 7140103 Công nghệ giáo dục 100 A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B00: Toán – Hóa học – Sinh học
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

E. ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN DÂY NHẤT

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Đánh giá năng lực Thi TNTHPT
1 7420101 Sinh học 16 16 18 650 17 21,5 23.5 A00: 22.1 
B00: 20.96
D01: 20.57
2 7420101_BT Sinh học - Phân hiệu ĐHQG - HCM tại Bến Tre 15.45 16 - - - - - -
3 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) - - 18 700 17 21,5 23.5 A00: 21.5
B00: 20.25
D01: 20.06
4 7420201 Công nghệ sinh học 20.7 22.12 25 850 23.75 24,68 - A00: 24.72
B00: 23.72
D01: 22.86
5 7420201_CLC Công nghệ sinh học (CT Chất lượng cao)  18.25 20.4 23.75 800 14 24,68 24.9 A00: 24.3
B00: 23.15
D01: 22.55
6 7440102_DKD Vật lý học CTCLC - - - - - - - A00: 24.4
A01: 23.1
C01: 24.4
7 7440102 Vật lý học 16 16.05 17 650 20 22 23 -
8 7440208 Hải dương học 16 16.15 17 660 17 19 20 A00: 22.4
A01: 21.15
C01: 22.65
9 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 16.9 17 17 650 17 17 23.6 A00: 25.95
A01: 24.7
C01: 25.7
10 7520403 Vật lý y khoa - - 22 800 24 24 24.6 A00: 26.13
A01: 24.88
C01: 25.84
11 7440112 Hóa học 20.5 21.8 25 811 24.2 24,5 25.42 A00: 26.18
B00: 25.37
C01: 25.87
D07: 24.68
12 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) - - 22 760 23.6 24,2 24.65 A00: 24.25
B00: 23.13
C01: 24.25
D07: 22.5
13 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt - Pháp) 19.4 19.25 22 760 - - - -
14 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật hóa học (CT Chất lượng cao) 19.75 19.45 22.75 760 24.65 24,7 25 A00: 25.22
B00: 24.22
C01: 25.08
D07: 23.61
15 7440122 Khoa học vật liệu 16.1 16.05 17 650 17 17 22.3 A00: 24.1
A01: 22.65
B00: 23.05
C01: 24.1
D07: 22.35
16 7440122_DKD Khoa học vật liệu CT TCTA - - - - - - - A00: 23.2
A01: 21.85
B00: 22.1
C01: 23.35
D07: 21.35
17 7510402 Công nghệ vật liệu - - 18 650 23 23 24 A00: 25.07
A01: 23.82
B00: 24.07
C01: 24.86
D07: 23.54
18 7440201 Địa chất học 16.05 16.05 17 610 17 17 - -
19 7440201_NN Địa chất học và Kinh tế đất đai - - - - - - - A00: 22.3
A01: 21.05
B00: 21.19
C01: 22.55
D01: 20.71
D07: 20.46
20 7520501 Kỹ thuật địa chất - - 17 650 - - 19.5 A00: 22.7
A01: 21.45
B00: 21.45
C01: 22.95
D01: 21.15
D07: 20.9
21 7440301 Khoa học môi trường 16 16 17 650 17 17 19 A00: 21.2
A01: 20.6
B00: 19.95
C01: 21.81
D07:19.39
22 7440301_BT Khoa học môi trường (PH ĐHQG-HCM Bến Tre) 16.05 16 16 - - - - -
23 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) - - 17 650 17 17 18.5 A00: 19
A01: 18
B00: 17.6
C01: 20
D07:17
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 16.05 20 650 17 17 19 A00: 21.5
A01: 20.25
B00: 20.25
C01: 22
D07: 19.56
25 7460101 Toán học 16.05 16.1 20 - - - - -
26 7480109 Khoa học Dữ liệu - - 24 910 26.7 26,4 26.85 -
27 7460108_NN Khoa học Dữ liệu, Thống kê - - - - - - - A00: 28.5
A01: 27.92
B00: 27.92
D01: 27.17
D07: 27.67
28 7480201_NN  Máy tính và Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Truyền thông & Mạng máy tính) - 25 27.2 930 24.65 26,5 26.75 A00: 27.27
A01: 26.27
B00: 26.66
D07: 26.16
29 7480201_CLC Công nghệ Thông tin (CT Chất lượng cao) 21.2 23.2 25.75 870 27.2 26 26 A00: 25.87
A01: 24.62
B00: 24.99
D07: 24.37
30 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến)   24.6 26.65 977 28.2 28,05 28.5 A00: 29.92
A01: 29.81
B00: 29.81
D07: 29.56
31 7480201_VP Công nghệ thông tin (CTLK Việt - Pháp)  20.1 21 24.7 757 - - - -
32 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.85 20 23 720 24.25 24,55 - A00: 26.6
A01: 25.35
C01: 26.15
D07: 25.1
33 7520207_CLC Kỹ thuật điện tủ - viễn thông (CT Chất lượng cao) 16.1 16.1 18 650 24.25 23,25 25.4 A00: 25.7
A01: 24.45
C01: 25.5
D07: 24.15
34 7460101_NN Toán học, Toán ứng dụng và Toán tin - - - - 24.75 25,3 25.55 A00: 26.61
A01: 25.36
B00: 25.66
D01: 24.66
D07: 25.11
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - - - - - - 22 A00: 22
A01: 20.75
B00: 20.75
C01: 22.25
D07: 20.25
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo - - - - - - 27.7 A00: 29.39
A01: 29.1
B00: 29.1
D07: 28.85
37 7520207_NN kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết bị vi mạch  - - - - - - 25.9 -
38 7520201 Thiết bị vi mạch  - - - - - -   A00: 28.27
A01: 27.61
C01: 27.77
D07: 27.36
39 7440102_NN Vật lý học, CN vật lý điện tử và tin học, CN bán dẫn - - - - - - 25.1 A00: 26.75
A01: 25.5
C01: 24.4
40 7140103 Công nghệ giáo dục - - - - - -   A00: 24.25 
A01: 22.88
B00: 23.13
C01: 24.25
D01: 22.5
D07: 22.5
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát