• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - USTH

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - USTH

Năm 2026

  • Điện thoại: +84-24 37 91 69 60
  • Fax:
  • Email: admission@usth.edu.vn - admission.usth@gmail.com - officeusth@usth.edu.vn
  • Website: https://www.usth.edu.vn/
  • Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/usth.edu.vn/

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi, viết tắt là USTH), còn được gọi là Đại học Việt Pháp (Vietnam France University), là trường đại học công lập đạt chuẩn quốc tế được thành lập năm 2009 trong khuôn khổ Thỏa thuận hợp tác giữa Chính phủ hai nước Việt Nam và Pháp ký ngày 12/11/2009 và Quyết định số 2067/QĐ-TTg ngày 09/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Hệ đào tạo: Đại học - Thạc sĩ - Tiến sĩ
Địa chỉ: Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

Đợt Thời gian nhận hồ sơ (PT1, PT2, PT3) Kiểm tra kiến thức (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) Phỏng vấn trực tuyến (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2)
1 28/01 – 08/03/2026 14/03 – 15/03/2026 21/03 – 22/03/2026
2 03/04 – 26/04/2026 09/05 – 10/05/2026 15/05 – 16/05/2026
3 Jun-26 Jun-26 Jun-26

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Công dân Việt Nam và nước ngoài, tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc các năm trước đáp ứng đủ các tiêu chí tuyển sinh của Trường.

3. Phương thức tuyển sinh

  • PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức
  • PT2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn 
  • PT3: Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường
  • PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi TN THPT
  • Chi tiết tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ DỰ KIẾN

Chi tiết: Tại đây

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Chương trình đào tạo Mã ngành
1 Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc 7420201
2 Hóa học 7440112
3 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 7440122
4 Khoa học Môi trường Ứng dụng 7440301
5 Khoa học dữ liệu 7460108
6 Toán ứng dụng 7460112
7 Công nghệ thông tin – Truyền thông 7480201
8 An toàn thông tin 7480202
9 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 7510203
10 Kỹ thuật Hàng không 7520120
11 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 7520121
12 Kỹ thuật ô tô 7520130
13 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo 7520201
14 Công nghệ vi mạch bán dẫn 7520401
15 Khoa học và Công nghệ thực phẩm 7540101
16 Khoa học và Công nghệ y khoa 7720601
17 Dược học 7720201

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 Công nghệ Sinh học - Phát triển thuốc 18,55 21,25 22.05 22,80 23.14 21.6 19.25
2 Công nghệ Thông tin và truyền thông 19,05 24,75 25.75 25,75 24.05 22.5 18.5
3 Công nghệ Thông tin và truyền thông song bằng - - - - - - 24.25
4 Khoa học Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 18,6 21,15 23 22,35 21.8 22 21.75
5 Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh 19,25 23,45 21.6 23,65 20.3 21.65 18.35
6 Năng lượng 22,25 - 21.05 - -  - -
7 Nước - Môi trường - Hải dương học 22,1 22,95 22.75 - -  - -
8 Khoa học và Công nghệ Thực phẩm 18,45 21,15 27 22,00 22.05 20,35 18.25
9 Khoa học và Công nghệ Y khoa 18,9 21,25 22.55 23,15 22.6   19.25
10 An toàn thông tin (An ninh mạng) 18,6 24,10 27 24,30 24.05 23 21
11 Hóa học song bằng - - - - - - 23.53
12 Hóa học 23,45 22,25 23.1 23,05 20.15 21.75 18.75
13 Toán ứng dụng 23,15 25,60 22.45 22,60 22.55 21.15 19.25
14 Vật lý kỹ thuật và điện tử 18,25 21,15 23.05 22,75 23.14 -
15 Kỹ thuật ô tô - - 24.05 24,20 23.28 22 18.6
16 Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo - 20,30 21.05 22,60 22.65 20.8 19
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - 21,85 24.5 24,50 24.63 23.51 20.5
18 Khoa học dữ liệu - - 27.3 24,65 24.51 22.5 20
19 Khoa học Môi trường Ứng dụng - - - 22,00 18.55 18.65 19.75
20 Công nghệ vi mạch bán dẫn  - - - - - 25.1 -
21 Dược học - - - - - 23,57 20
22 Khoa học và Công nghệ y khoa - - - - - 21,10 19.25
23 Kỹ thuật Hàng không - - - - - - 23.22
24 Công nghệ Sinh học - Phát triển thuốc song bằng - - - - - - 24.82
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát