• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQGHN) - USSH

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQGHN) - USSH

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội (tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities; viết tắt: VNU-USSH) là một trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Hà Nội.[1] Trụ sở chính của Trường đặt tại số 336 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Hiện nay, Nhà trường đang đào tạo 13.000 sinh viên các hệ, trong đó có 3.100 học viên cao học và 292 nghiên cứu sinh. Số lượng cán bộ, giảng viên là 500 người, trong đó có 13 Giáo sư, 72 Phó Giáo sư, 138 Tiến sĩ khoa học và Tiến sĩ cùng 192 Thạc sĩ.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
  • Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Chi tiết tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tổ hợp Môn thi trong tổ hợp nhân 2
1 QHX01 Báo chí 7320101 D01, D14, D15 Tiếng Anh
2 QHX02 Chính trị học 7310201 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
3 QHX03 Công tác xã hội 7760101 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng 72290a1 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
5 QHX05 Đông Nam Á học 7310620 D01, D14, D15 Tiếng Anh
6 QHX06 Đông phương học 7310608 D01, D14, D15, D04 Ngữ Văn
7 QHX07 Hán Nôm 7220104 D01, D14, D15, D04, C00 Ngữ Văn
8 QHX08 Hàn Quốc học 7310614 D01, D14, D15, DD2 Ngữ Văn
9 QHX09 Khoa học quản lý 7340401 D01, D14, D15 Tiếng Anh
10 QHX10 Lịch sử 7229010 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
11 QHX11 Lưu trữ học 7320303 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
12 QHX12 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
13 QHX13 Nhân học 7310302 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
14 QHX14 Nhật Bản học 7310613 D01, D06 Ngữ Văn
15 QHX15 Quan hệ công chúng 7320108 D01, D14, D15 Tiếng Anh
16 QHX16 Quản lý thông tin 7320205 D01, D14, D15 Tiếng Anh
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15 Tiếng Anh
18 QHX18 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15 Tiếng Anh
19 QHX19 Quản trị văn phòng 7340406 D01, D14, D15 Tiếng Anh
20 QHX20 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15 Tiếng Anh
21 QHX21 Tâm lý học 7310401 D01, D14, D15 Tiếng Anh
22 QHX22 Thông tin - Thư viện 7320201 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
23 QHX23 Tôn giáo học 7229009 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
24 QHX24 Triết học 7229001 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
25 QHX25 Văn hóa học 7229040 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
26 QHX26 Văn học 7229030 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
27 QHX27 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
28 QHX28 Xã hội học 7310301 D01, D14, D15, C00 Ngữ Văn
29 Dự kiến Quản trị nhân lực 7340404 D01, D14, D15 Tiếng Anh
30 Dự kiến Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, D14, D15 Tiếng Anh

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

  • Năm 2025 ( Văn bản gốc TẠI ĐÂY ) Theo PT 100
STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 Báo chí 21.75 (A00) A01: 23,5 A01: 25,8 A01: 25.75  A01: 25.5 D01: 26.07 C00: 28.2
26 (C00) C00: 28,5 C00: 28,8 C00: 29.90 C00: 28.5 D78: 26.97 D14: 25.2
22.50 (D01) D01: 25 D01: 26,6 D01: 26.40  D01: 26 C00: 29.03 D15: 25.2
19.50 (D03) D04: 24 D04: 26,2 D04: 25.75 D04: 26 A01: 25.51 D66: 25.2
20.25 (D04) D78: 24,75 D06: 26,2 D78: 27.25 D78: 26.5 - D01: 24.7
23 (D78) D83: 23,75 D78: 27,1 D83: 26.00 - - C03: 25.7
20 (D82) - D83: 24,6 - - - C04: 25.7
20 (D83) - - - - - -
2 Báo chí (Chất lượng cao) 18 (A00) A01: 20 A01: 25.3 A01: 23.50 - - -
21.25 (C00) C00: 26,5 C00: 27.4 C00: 28.50 - - -
19.75 (D01) D01: 23,5 D01: 25.9 D01: 25.00 - - -
18 (D03) D78: 23,25 D78: 25.9 D78: 25.25 - - -
19 (D04) - - - - - -
19.75 (D78) - - - - - -
18 (D82, D83) - - - - - -
3 Chính trị học 19 (A00) A01: 18,5 A01: 24.3 A01: 21.50 A01: 23 C00: 27.98 C00: 26.86
23 (C00) C00: 25,5 C00: 27.2 C00: 26.75 C00: 26.25 A01: 24.6 D14: 25.86
19.50 (D01) D01: 23 D01: 24.7 D01: 24.25 D01: 24 D78: 26.28 D15: 25.86
18 (D03) D04: 18,75 D04: 24.5 D04: 23.00 D04: 24.7 D01: 25.35 D66: 25.86
17.50 (D04) D78: 20,5 D06: 24.5 D78: 24.50 D78: 24.6 D04: 24.95 D01: 25.86
19.50 (D78) D83: 18 D78: 24.7 D83: 23.00 - - C03: 25.86
18 (D82) - D83: 19.7 - - - C04: 25.86
18 (D83) - - - - - -
4 Công tác xã hội 18 (A00) A01: 18 A01: 24.5 A01: 23.00 A01: 23.75 C00: 27.94 C00: 26.99
24.75 (C00) C00: 26 C00: 27.2 C00: 27.75 C00: 26.3 D78: 26.01 D14: 24.99
20.75 (D01) D01: 23,75 D01: 25.4 D01: 24.75 D01: 24.8 A01: 24.39 D15: 24.99
21 (D03) D04: 18 D04: 24.2 D04: 22.50 D04: 24 D01: 25.3 D66: 24.99
18 (D04) D78: 22,5 D06: 24.2 D78: 25.00 D78: 25 - D01: 24.99
20.75 (D78) D83: 18 D78: 25.4 D83: 23.50 - - C03: 24.99
18 (D82) - D83: 21 - - - C04: 24.99
18 (D83) - - - - - -
5 Đông Nam Á học 20.50 (A00) A01: 20,5 A01: 24.5 A01: 22.00 A01: 22.75 D14: 25.29 D14: 23.25
27 (C00) D01: 23,5 D01: 25 D01: 24.25 D01: 24.75 D78: 24.75 D15: 23.25
22 (D01) D04: 22 D78: 25.9 D78: 24.00 D78: 25.1 D01: 24.64 D66: 23.25
20 (D03) D78: 22 - - - A01: 23.48 D01: 21.75
20.50 (D04) D83: 18 - - - - -
23 (D78) - - - - - -
18 (D82) - - - - - -
18 (D83) - - - - - -
6 Đông phương học 28.50 (C00) C00: 29,75 C00: 29.8 C00: 29.95 C00: 28.5 D78: 26.71 C00: 28 
24.75 (D01) D01: 25,75 D01: 26.9 D01: 26.35 D01: 25.55 C00: 28.83 D14: 25
20 (D03) D04: 25, 25 D04: 26.5 D04: 26.25 D04: 25.5 D04: 25.8 D15: 25
22 (D04) D78: 25,75 D06: 26.5 D78: 26.75 D78: 26.5 D01: 25.99 D66: 25
24.75 (D78) D83: 25,25 D78: 27.5 D83: 26.25 - - D01: 24.5
20 (D82) - D83: 26.3 - - - C03: 25.5
19.25 (D83) - - - - - C04: 25.5
- - - - - - D04: 24.5
7 Hán Nôm 23.75 (C00) C00: 26,75 C00: 26.6 C00: 27.50 C00: 25.75 D01: 25.05 C00: 25.76
21.50 (D01) D01: 23,75 D01: 25.8 D01: 24.50 D01: 24.15 D04: 25.8 D14: 24.76
18 (D03) D04: 23,25 D04: 24.8 D04: 23.00 D04: 25 C00: 28.26 D15: 24.76
20 (D04) D78: 23,5 D06: 24.8 D78: 24.00 DD2: 24.5 D78: 25.96 D66: 24.76
21 (D78) D83: 23,5 D78: 25.3 D83: 23.00 D78: 26.5 - D01: 24.26
18 (D82) - D83: 23.8 - - - C03: 24.76
18.50 (D83) - - - - - C04: 24.76
- - - - - - D04: 24.76
8 Khoa học quản lý 21 (A00) A01: 23 A01: 25.8 A01: 25.25 A01: 23.5 D78: 26.26 C00: 26.68
25.75 (C00) C00: 28,50 C00: 28.6 C00: 29.00 C00: 27 C00: 28.58 D14: 24.68
21.50 (D01) D01: 24,5 D01: 26 D01: 25.50 D01: 25.25 D01: 25.41 D15: 24.68
18.50 (D03) D04: 23,25 D04: 25.5 D04: 24.00 D04: 25.25 A01: 25.07 D66: 24.68
20 (D04) D78: 24,25 D06: 25.5 D78: 26.00 D78: 25.25 - D01: 24.18
21.75 (D78) D83: 21,75 D78: 26.4 D83: 25.00 - - C03: 24.68
18 (D82) - D83: 24 - - - C04: 24.68
18 (D83) - - - - - -
9 Khoa học quản lý (Chất lượng cao) 19 (A00, C00) A01: 20,25 A01: 20,25 A01: 22.00 - - -
16 (D01) C00: 25,25 C00: 25,25 C00: 26.75 - - -
19 (D03) D01: 22,5 D01: 22,5 D01: 22.90 - - -
18 (D04) D78: 21 D78: 21 D78: 22.80 - - -
16.50 (D78) - - - - - -
18 (D82, D83) - - - - - -
10 Lịch sử 22.50 (C00) C00: 25,25 C00: 26.2 C00: 27.00 C00: 27.00 D01: 25.01 C00: 27.3
19 (D01) D01: 21,5 D01: 24.7 D01: 24.00 D01: 24.25 C00 :28.37 D14: 26.3
18 (D03) D04: 18 D04: 20 D04: 22.00 D04: 23.4 D78: 26.38 D15: 26.3
18 (D04) D78: 20 D06: 20 D78: 24.00 D78: 24.47 D14: 26.8 D66: 26.3
19 (D78) D83: 18 D78: 24.8 D83: 21.00 - D04: 25.02 D01: 25.8 
18 (D82, D83) - D83: 20 - - - C03: 26.3
- - - - - - C04: 26.3
11 Lưu trữ học 17 (A00) A01: 17,75 A01: 22.7 A01: 22.50 A01: 22 D78: 25.73 C00: 26.04
22 (C00) C00: 25,25 C00: 26.1 C00: 27.00  C00: 23.8  A01: 24.49 D14: 25.04
19.50 (D01) D01: 23 D01: 24.6 D01: 22.50 D01: 24 C00 :27.58 D15: 25.04
18 (D03) D04: 18 D04: 24.4 D04: 22.00 D04: 22.75 D01: 25.22 D66: 25.04
18 (D04) D78: 21,75 D06: 24.4 D78: 23.50 D78: 24 D04: 25.02 D01: 24.54
19.50 (D78) D83: 18 D78: 25 D83: 22.00 - - C03: 25.04
18 (D82, D83) - D83: 22.6 - - - C04: 25.04
12 Ngôn ngữ học 23.75 (C00) C00: 25,75 C00: 26.8 C00: 28.00 C00: 26.4 D04 :25.69 C00: 26.75
21.50 (D01) D01: 24 D01: 25.7 D01: 25.25 D01: 25.25 C00 :27.94 D14: 25.75
22 (D03) D04: 20,25 D04: 25 D04: 25.00 D04: 24.75 D01 :25.45 D15: 25.75
19 (D04) D78: 23 D06: 25.5 D78: 25.25 D78: 25.75 D78: 26.3 D66: 25.75
21.50 (D78) D83: 18 D78: 26.4 D83: 24.50 - - D01: 25.25
18 (D82) - D83: 23.5 - - - C03: 25.75
18.75 (D83) - - - - - C04: 25.75
13 Nhân học 17 (A00) A01: 16,25 A01: 23.5 A01: 22.50 A01: 22 C00: 27.43 C00: 25.8
21.25 (C00) C00: 24,5 C00: 25.6 C00: 26.75 C00: 25.25 A01 :23.67 D14: 24.8 
18 (D01, D03, D04) D01: 23 D01: 25 D01: 24.25 D01: 24.15 D01 :24.93 D15: 24.8 
19 (D78) D04: 19 D04: 23.2 D04: 22.00 D04: 22.00 D78: 25.39 D66: 24.8 
18 (D82) D78: 21,25 D06: 23.2 D78: 24.00 D78: 24.2 D04: 24.75 D01: 24.3 
18.25 (D83) D83: 18 D78: 24.6 D83: 21.00 - - C03: 24.8 
  - D83: 21.2 - -   C04: 24.8 
14 Quan hệ công chúng 26.75 (C00) C00: 29 C00: 29.3 C00: 29.95 C00: 28.78 D01: 26.45 C00: 28.95
23.75 (D01) D01: 26 D01: 27.1 D01: 26.75 D01: 26.75 D04: 26.4 D14: 25.95
21.25 (D03, D04) D04: 24,75 D04: 27 D04: 26.00 D04: 26.2 C00: 29.1 D15: 25.95 
24 (D78) D78: 25,5 D06: 27 D78: 27.50 D78: 27.50 D78: 27.36 D66: 25.95 
20 (D82) D83: 24 D78: 27.5 D83: 26.00 - - D01: 25.45 
19.75 (D83) - D83: 25.8 - - - C03: 26.45 
- - - - - - C04: 26.45
15 Quản lý thông tin 21 (A00) A01: 20 A01: 25.3 A01: 25.25 A01: 24.5 C00: 28.37 C00: 26.99
23.75 (C00) C00: 27,5 C00: 28 C00: 29.00 C00: 26.8 D78 :26.36 D14: 24.99
21.50 (D01) D01: 24,25 D01: 26 D01: 25.50 D01: 25.25 A01: 25.36 D15: 24.99
18.50 (D03) D04: 21,25 D04: 24.5 D78: 25.90 D78: 25 D01: 25.83 D66: 24.99 
18 (D04) D78: 23,25 D06: 24.5 - - - D01: 24.49 
21 (D78) D83: 18 D78: 26.2 - - - C03: 24.99
18 (D82, D83) - D83: 23.7 - - - C04: 24.99
16 Quản lý thông tin (Chất lượng cao) 17 (A00) A01: 18 A01: 23.5 A01: 23.5 - - -
18 (C00) C00: 24,25 C00: 26.2 C00: 26.50 - - -
16.75 (D01) D01: 21,25 D01: 24.6 D01: 24.4 - - -
18 (D03, D04) D78: 19,25 D78: 24.6 D78: 23.75 - - -
16.75 (D78) - - - - - -
18 (D82, D83) - - - - - -
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.75 (D01) A01: 24,5 A01: 26 A01: 25.25 A01: 25.5 A01: 25.61 C00: 27.87
19.50 (D03) D01: 25,75 D01: 26.5 D01: 25.8 D01: 26 C00: 28.58 D14: 24.87
21.50 (D04) D78: 25,25 D78: 27 D78: 26.1 D78: 26.4 D01: 25.99 D15: 24.87
24.25 (D78) - - - - D78: 26.74 D66: 24.87 
19.25 (D82) - - - - - D01: 24.37 
20 (D83) - - - - - C03: 25.37
- - - - - - C04: 25.37
18 Quản trị khách sạn 23.50 (D01) A01: 24,25 A01: 26 A01: 24.75 A01: 25.5 C00: 28.26 C00: 27.49
23 (D03) D01: 25,25 D01: 26.1 D01: 25.15 D01: 25.5 D01: 25.71 D14: 24.49
21.75 (D04) D78:  25,25 D78: 26.6 D78: 25.25 D78: 25.5 A01 :25.46 D15: 24.49
23.75 (D78) - - - - D78: 26.38 D66: 24.49
19.50 (D82) - - - - - D01: 23.99
20 (D83) - - - - - C03: 24.99
- - - - - - C04: 24.99
19 Quản trị văn phòng 21.75 (A00) A01: 22,5 A01: 25.6 A01: 24.75 A01: 25.5 A01: 25.5 C00: 27.43
25.50 (C00) C00: 28,5 C00: 28.8 C00: 29 C00: 27 D78 :26.52 D14: 25.43
22 (D01) D01: 24,5 D01: 26 D01: 25.25 D01: 25.25 D01 :25.73 D15: 25.43
21 (D03) D04: 23,75 D04: 26 D04: 25 D04: 25.5 D04: 25.57 D66: 25.43
20 (D04) D78: 24,5 D06: 26 D78: 25.5 D78: 25.75 C00: 28.6 D01: 24.93
22.25 (D78) D83: 20 D78: 26.5 D83: 25 - - C03: 25.43
18 (D82, D83) - D83: 23.8 - - - C04: 25.43
20 Quốc tế học 21 (A00) A01: 23 A01: 25.7 A01: 25.25 A01: 24 D78: 26.18 C00: 26.5
26.50 (C00) C00: 28,75 C00: 28.8 C00: 29 C00: 27.7 C00: 28.55 D14: 23.5
22.75 (D01) D01: 24,75 D01: 26.2 D01: 25.75 D01: 25.4 D01 :25.33 D15: 23.5
18.75 (D03) D04: 22,5 D04: 25.5 D04: 25 D04: 25.25 A01: 24.68 D66: 23.5
19 (D04) D78: 24,5 D06: 25.5 D78: 25.75 D78: 25.75 - D01: 23 
23 (D78) D83: 23,25 D78: 26.9 D83: 25.25 - - C03: 24
18 (D82) - D83: 21.7 - - - C04: 24
18 (D83) - - - - - -
21 Quốc tế học (CLC) - A01: 20 A01: 25 A01: 22 - - -
C00: 25,75 C00: 26.9 C00: 27 - - -
D01: 21,75 D01: 25.5 D01: 24 - - -
D78: 21,75 D78: 25.7 D78: 24 - - -
22 Tâm lý học 22.50 (A00) A01: 24,75 A01: 26.5 A01: 26.5 A01: 27 A01: 26.47 C00: 29
25.50 (C00) C00: 28 C00: 28 C00: 29 C00: 28 C00: 28.6 D14: 26 
22.75 (D01) D01: 25,5 D01: 27 D01: 26.25 D01: 27 D01: 26.18 D15: 26 
21 (D03) D04: 21,5 D04: 25.7 D04: 24.25 D04: 25.5 D78 :26.71 D66: 26 
19.50 (D04) D78: 24,25 D06: 25.7 D78: 26.5 D78: 27.25 - D01: 25.5
23 (D78) D83: 19,5 D78: 27 D83: 24.2 - - C03: 26.5
23 (D82) - D83: 24.7 - - - C04: 26.5
18 (D83) - - - - - -
23 Thông tin – thư viện 17.50 (A00) A01: 16 A01: 23.6 A01: 23.5 A01: 23 D14 :26.23 C00: 25.41
20.75 (C00) C00: 23,25 C00: 25.2 C00: 26.5 C00: 25 D78 :25.55 D14: 24.41 
17.75 (D01) D01: 21,75 D01: 24.1 D01: 23.5 D01: 23.8 D01: 24.82 D15: 24.41 
18 (D03) D04: 18 D04: 23.5 D78: 23.75 D78: 24.25 C00: 27.38 D66: 24.41 
18 (D04) D78: 19,5 D06: 23.5 - - - D01: 23.91
17.50 (D78) D83: 18 D78: 24.5 - - - C03: 24.41
18 (D82, D83) - D83: 22.4 - - - C04: 24.41
24 Tôn giáo học 17 (A00) A01: 17 A01: 18.1 A01: 22 A01: 22 D78: 24.78 C00: 25 
18.75 (C00) C00: 21 C00: 23.7 C00: 25.5 C00: 25 D01: 24.49 D14: 24
17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83) D01: 19 D01: 23.7 D01: 22.50 D01: 23.50 A01 :22.95 D15: 24  
D04: 18 D04: 19 D04: 20.25 D04: 22.6 D04 :24.75 D66: 24 
D78: 18 D06: 19 D78: 22.9 D78: 23.5 C00 :26.73 D01: 23.5
D83: 18 D78: 22.6 D83: 20 - - C03: 24 
- D83: 20 - - - C04: 24 
25 Triết học 17.75 (A00) A01: 19 A01: 23.2 A01: 22 A01: 22.5 D78 :25.54 C00: 25.89 
19.50 (C00) C00: 22,25 C00: 24.9 C00: 26.25 C00: 25.3 D01 :25.02 D14: 24.89
17.50 (D01) D01: 21,5 D01: 24.2 D01: 23.25 D01: 24 C00: 27.58 D15: 24.89 
18 (D03, D04) D04: 18 D04: 21.5 D04: 21 D04: 23.4 D04: 24.3 D66: 24.89 
17.50 (D78) D78: 18,25 D06: 21.5 D78: 23.25 D78: 24.5 - D01: 24.39
18 (D82, D83) D83: 18 D78: 23.6 D83: 21.00 - - C03: 24.89
- - D83: 20 - - - C04: 24.89
26 Văn hóa học - C00: 24 C00: 26.5 C00: 27 C00: 26.3 C00: 27.9 C00: 27.22
D01: 20 D01: 25.3 D01: 24.4 D01: 24.6 D78: 26.13 D14: 25.22
D04: 18 D04: 22.9 D04: 22 D04: 23.5 D04 :25.31 D15: 25.22
D78: 18,5 D06: 22.9 D78: 24.50 D78: 24.6 D01: 25.26 D66: 25.22
D83: 18 D78: 25.1 D83: 22.00 - D14: 26.05 D01: 24.72
- D83: 24.5 - - - C03: 25.22
- - - - - - C04: 25.22
27 Văn học 22.5 (C00) C00: 25,25 C00: 26.8 C00: 27.75 C00: 26.8 D78 :26.82 C00: 27.5
20 (D01) D01: 23,5 D01: 25.3 D01: 24.75 D01: 25.75 C00: 28.31 D14: 25.5
18 (D03, D04) D04: 18 D04: 24.5 D04: 21.25 D04: 24.5 D01: 25.99 D15: 25.5
20 (D78) D78: 22 D06: 24.5 D78: 24.50 D78: 25.75 D04: 25.3 D66: 25.5
18 (D82, D83) D83: 18 D78: 25.5 D83: 22.00 - - D01: 25
- - D83: 18.2 - - - C03: 25.5
- - - - - - C04: 25.5
28 Việt Nam học 25 (C00) C00: 27,25 C00: 26.3 C00: 27.50 C00: 26 C00: 27.75 C00: 26.62
21 (D01) D01: 23,25 D01: 24.4 D01: 24 D01: 24.5 D01: 24.97 D14: 24.62
18 (D03, D04) D04: 18 D04: 22.8 D04: 21.5 D04: 23 D04: 25.29 D15: 24.62
21 (D78) D78: 22,25 D06: 22.8 D78: 23.50 D78: 24.75 D78: 25.68 D66: 24.62
18 (D82, D83) D83: 20 D78: 25.6 D83: 20.25 - - D01:24.12
- - D83: 22.4 - - - C03: 24.62
- - - - - - C04: 24.62
29 Xã hội học 18 (A00) A01: 17,5 A01: 24.7 A01: 23.5 A01: 24 C00: 28.25 C00: 27
23.50 (C00) C00: 25,75 C00: 27.1 C00: 27.75 C00: 26.5 D78: 26.34 D14: 25
21 (D01) D01: 23,75 D01: 25.5 D01: 24.50 D01: 25.25 D01: 25.65 D15: 25
20 (D03) D04: 20 D04: 23.9 D04: 23.00 D04: 24 A01: 25.2 D66: 25
18 (D04) D78: 22,75 D06: 23.9 D78: 25.25 D78: 25.75 - D01:24.5
19.75 (D78) D83: 18 D78: 25.5 D83: 22.00 - - C03: 25
18 (D82, D83) - D83: 23.1 - - - C04: 25
30 Nhật Bản học 24 (D01) A01: 20 D01: 26.5 - D01: 25.5 D06: 25 D01: 21.75
20 (D04) D01: 25,75 D04: 25.4 - D06: 24 D78: 26.43 D06: 21.75
22.50 (D06) D06: 24,75 D06: 25.4 - D78: 25.75 D01: 25.75 -
24.50 (D78) D78: 25,75 D78: 26.9 - - - -
21.75 (D81) - - - - - -
19 (D83) - - - - - -
31 Hàn Quốc học - A01: 24,5 A01: 26.8 A01: 26.85 A01: 24.75 C00 :29.05 C00 :27.83
C00: 30 C00: 30 C00: 29.95 C00: 28.25 D01: 26.3 D14: 24.83
D01: 26.5 D01: 27.4 D01: 26.70 D01: 26.25 A01: 26.2 D15: 24.83
D04: 21,25 D04: 26.6 D04: 26.6 D78: 27.5 D78: 27.13 D66: 24.83
D78: 26 D06: 26.6 D78: 27.25 DD2: 24.5 DD2: 26.25 D01: 25.33
D83: 21,75 D78: 27.9 DD2: 25.55 - - C04: 25.33
- D83: 25.6 - - - C03: 25.33
32 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng (ngành mới 2024)           D01: 25.77 C00: 27.3
D04 :25.17 D14: 25.3
D78: 26.45 D15: 25.3
C00: 27.98 D66: 25.3
- D01: 24.8
- C03: 25.3
- C04: 25.3
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát