• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM) - USSH

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM) - USSH

Năm 2026

  • Điện thoại: (84 - 28) 38 293828
  • Fax: (84-8) 38221903
  • Email: hanhchinh@hcmussh.edu.vn
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Địa chỉ: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM có lịch sử hơn 60 năm hình thành và phát triển. Sau Hiệp định Genève 1954, trên cơ sở Đại học Văn khoa ở Hà Nội, Trường được tái lập ở Sài Gòn vào tháng 11 năm 1955 với tên gọi là Trường Cao đẳng dự bị Văn khoa Pháp và là trường thành viên của Viện Đại học Quốc gia Việt Nam ở Sài Gòn. Đến ngày 01-3-1957, Trường chính thức thành lập với tên gọi Trường Đại học Văn khoa thuộc Viện Đại học Sài Gòn. Từ năm 1976 đến năm 1996, Trường trở thành bộ phận các ngành khoa học xã hội và nhân văn trong Đại học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh. Với bề dày lịch sử, truyền thống, vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam, Nhà trường luôn quy tụ đội ngũ các giảng viên, nhà nghiên cứu, nhà quản lý, nhân viên giỏi tham gia công tác giảng dạy, nghiên cứu, làm việc. Trải qua hơn 60 năm phát triển, Nhà trường đã đào tạo cho xã hội nhiều nhà giáo, nhà khoa học, chính trị gia, nhà quản lý, văn nghệ sĩ, doanh nhân...xuất sắc. Cựu sinh viên của Trường đang làm việc ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ với nhiều lĩnh vực công việc khác nhau.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Cơ sở 1: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM
Cơ sở 2: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo hướng dẫn của Bộ GDĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.
  • Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã xét tuyển Tên chương trình xét tuyển Mã ngành Tên ngành Số lượng Phương thức tuyển sinh (PT)
1 7140101 Chương trình chuẩn 7140101 Giáo dục học 70 PT 1
PT 2 (B00, C00, C01, D01)
 2 7140114 Chương trình chuẩn 7140114 Quản lý giáo dục 50 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
3 7210213 Chương trình chuẩn 7210213 Nghệ thuật học 50 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
4 7220201 Chương trình chuẩn 7220201 Ngôn ngữ Anh 225 PT 1
PT 2 (D01)
5 7220201_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7220201_CLC Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế 135 PT 1
PT 2 (D01)
6 7220202 Chương trình chuẩn 7220202 Ngôn ngữ Nga 60 PT 1
PT 2 (D01, D02, D14)
7 7220203 Chương trình chuẩn 7220203 Ngôn ngữ Pháp 80 PT 1
PT 2 (D01, D03, D14)
8 7220204 Chương trình chuẩn 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 165 PT 1
PT 2 (D01, D04, D14)
9 7220204_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế 80 PT 1
PT 2 (D01, D04, D14)
10 7220205 Chương trình chuẩn 7220205 Ngôn ngữ Đức 30 PT 1
PT 2 (D01, D05, D14)
11 7220205_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế 40 PT 1
PT 2 (D01, D05, D14)
12 7220206 Chương trình chuẩn 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 50 PT 1
PT 2 (D01, D03, D05, D14)
13 7220208 Chương trình chuẩn 7220208 Ngôn ngữ Italia 50 PT 1
PT 2 (D01, D03, D05, D14)
14 7229001 Chương trình chuẩn 7229001 Triết học 50 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
15 7229009 Chương trình chuẩn 7229009 Tôn giáo học 50 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
16 7229010 Chương trình chuẩn 7229010 Lịch sử 100 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
17 7229020 Chương trình chuẩn 7229020 Ngôn ngữ học 80 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
18 7229030 Chương trình chuẩn 7229030 Văn học 130 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
19 7229040 Chương trình chuẩn 7229040 Văn hoá học 90 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
20 7320101 Chương trình chuẩn 7320101 Báo chí 110 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
21 7320101_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7320101_CLC Báo chí_Chuẩn quốc tế 60 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
22 7320104 Chương trình chuẩn 7320104 Truyền thông đa phương tiện 80 PT 1
PT 2 (D01, D14, D15)
23 7320201 Chương trình chuẩn 7320201 Thông tin - thư viện 55 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
24 7320205 Chương trình chuẩn 7320205 Quản lý thông tin 70 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
25 7320303 Chương trình chuẩn 7320303 Lưu trữ học 65 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
26 7580112 Chương trình chuẩn 7580112 Đô thị học 100 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
27 7310206 Chương trình chuẩn 7310206 Quan hệ quốc tế 140 PT 1
PT 2 (D01, D14)
28 7310206_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7310206_CLC Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế 95 PT 1
PT 2 (D01, D14)
29 7310301 Chương trình chuẩn 7310301 Xã hội học 150 PT 1
PT 2 (A00, C00, D01, D14)
30 7310302 Chương trình chuẩn 7310302 Nhân học 60 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
31 7310401 Chương trình chuẩn 7310401 Tâm lý học 75 PT 1
PT 2 (B00, C00, D01, D14)
32 7310403 Chương trình chuẩn 7310403 Tâm lý học giáo dục 50 PT 1
PT 2 (B00, B08, D01, D14)
33 7310501 Chương trình chuẩn 7310501 Địa lý học 95 PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D15)
34 7310601 Chương trình chuẩn 7310601 Quốc tế học 50 PT 1
PT 2 (D01, D09, D14, D15)
35 7310608 Chương trình chuẩn 7310608 Đông phương học 205 PT 1
PT 2 (D01, D04, D14, D15)
36  7310613  Chương trình chuẩn 7310613 Nhật Bản học 105 PT 1
PT 2 (D01, D06, D14, D63)
37  7310613_CLC  Chương trình chuẩn quốc tế 7310613_CLC Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế 75 PT 1
PT 2 (D01, D06, D14, D63)
38 7310614 Chương trình chuẩn 7310614 Hàn quốc học 165 PT 1
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)
39 7310630 Chương trình chuẩn 7310630 Việt Nam học 55 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
40 73106a1 Chương trình chuẩn 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 64 PT 1
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)
41 7340406 Chương trình chuẩn 7340406 Quản trị văn phòng 70 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
42 7810103 Chương trình chuẩn 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
43 7810103_CLC Chương trình chuẩn quốc tế 7810103_CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế 60 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
44 7760101 Chương trình chuẩn 7760101 Công tác xã hội 90 PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
45 7140107 Chương trình chuẩn 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục  50 PT 1
PT 2 (C03, D01, D14, D15)

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Kết quả thi THPT QG Kết quả thi THPT QG Xét theo điểm thi đánh giá năng lực Kết quả thi THPT QG Kết quả thi THPT QG Kết quả thi THPT QG Kết quả thi THPT QG Kết quả thi THPT QG
1 Giáo dục học 19.8 (C00) 620 19  B00, D01: 21,25 600  22,6 (B00, C01)  23.6 (C00) 24,1 (C00) 26.6 (C00) B00: 23
17.8 (B00, C01, D01) - - C00, C01: 22,15 - 23,2 (C00) 22.8 (B00, D01) 23 (B00) 24 (B00) C00: 26.3
- - - - -  23 (D01) - 23 (D01) 24.5 (D01) C00: 23.95
- - - - - - - 23,1 (C01) 23,9 (C01) D01: 22.2
2 Ngôn ngữ Anh 23.2 775 25  26,17 880  27,2 23.6 26,02 26.27 23.65
3 Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao - - 24,5 25,65 880  26,7 25.45 25.32 25.68 23.3
4 Ngôn ngữ Nga 18.1 615  19,8 20 630  23,95 20.25 22,2 (D01) 22,95 (D01) D01: 20
- - - - - - - -   D14: 21
- - - - - - - 22,2 (D02) 22,5 (D02) D02: 20.5
5 Ngôn ngữ Pháp 20.6 650 21,7  D03: 22,75 730  25,5 (D01)  23.4 (D01) 23.6 (D01) 24.4 (D01) D01:  21
- - - - - - - - - D14: 21
- - - D01: 23,2 - 25,1 (D03) 23 (D04) 23,2 (D03) 23,7 (D03) D03: 22
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.03 670  23,6 25,2  818 27 (D01) 25.4 (D01) 25.8 (D01) 25.78 (D01) D01: 23.29
- - - - - - - - - D14: 23.3
- - - - -   26,8 (D04)  25.9 (D04) 25.8 (D04) 25.3 (D04) D04: 25.3
7 Ngôn ngữ Đức 20.2 650 22,5 (D01) D05: 22 730  25,6 (D01) 23.5 (D01) 24,85 (D01) 25.33 (D01) D01: 22.6
- - - - - - - - - D05: 23
- - 20,25 (D05)  D01: 23 -  24 (D05)  23 (D04) 23,7 (D05) 23,7 (D05) D14: 25.5
8 Ngôn ngữ Đức - Chất lượng cao   -  -  -  -  - 25,6 (D01) 21.75 (D01) 23,4 (D01) 24.15 (D01) D01: 21.3
- - - - - - - - - D05: 22.3
- - - - - 24 (D05) 21.5 (D05) 22.05 (D05) 22.9 (D05) D14: 21.2
9 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 19.3 626 21,9  22,5  660 25,3 22.5 22.56 (D01) 24.48 (D01) D01: 21.6
- - - - - - - 23,1 (D03) 22.5 (D03) D03: 21.7
- - - - - - - - - D05: 21.6
- - - - - - - 23,1 (D05) 22.5 (D05) D14: 21.1
10 Ngôn ngữ Italia 18.8 630 20  21,5  610 24,5 20 22,56 (D01) 22,8 (D01) D01: 20.1
- - - - - - - 22,4 (D03) 22,2 (D03) D03: 20.3
- - - - - - -     D05: 20.3
- - - - - - - 22,4 (D05) 22,2 (D05) D14: 20.3
11 Triết học 19.25 (C00) 630  19,5 A01, D01, D14: 21,25 600  21,7 (C00) 24 (C00) 24,7 (C00) 26,8 (C00) A01: 22.9
- - - - - - - - - C00: 26.9
- - - - - - - - - D01: 21.9
17.25 (A01, D01, D14) - - C00: 21,75 - 21,4 (D01, D14) 23 (A01, D01, D14) 23,5 (A01, D01, D14) 22,5 (A01), 24.5 (D01), 24.7 (D14) D14: 22.9
12 Lịch sử 19.1 (C00) 630  21,3 D01, D14: 22  600 24,1 (C00)  24.6 (A00) 26 (C00) 28.1 (C00) C00: 27.2
- - - - - - - - - D01: 22.2
18.1 (D01, D14) - - C00: 22,5 - 24 (D01, D14) 24.1 (D01, D14, D15) 24 (D01, D15) 25 (D01, D15) D14: 24.6
- - - - - - -  24,25 (D14)  26.14 (D14) D15: 23.9
13 Ngôn ngữ học 22 625 21,7  D01, D14: 23,5  680 25,2 ( C00) 25.5 (C00) 25.5 (C00) 27.1 (C00) C00: 26.6
- - - - - - - - - D01: 22.2
- - - C00: 24,3 - 25 (D01, D14) 24.35 (D01, D14) 24.8 (D01, D14) 24.8 (D01), 25.6 (D14) D14: 24
14 Văn học 22.4 (C00) 625 21,3  D01, D14: 24,15 680  25,8 ( C00) 26.6 (C00) 27 (C00) 27.7 (C00) C00: 26.92
- - - - - - - - - D01: 23.15
21.4 (D01, D14) - - C00: 24,65 - 25,6 (D01,D14) 25.25 (D01, D14) 25.73 (D01, D14) 25.7 (D01), 26.18 (D14) D14: 24.6
15 Văn hoá học 21.5 (C00) 620  23 D01, D14: 24,75 650  25,7 ( C00) 26.5 (C00) 26,5 (C00) 28.2 (C00) C00: 27.35
- - - - - - - - - D01: 23.1
- - - - - - - - - D14: 24.15
20.5 (D01, D14) - - C00: 25,6 - 25,6 (D01,D14) 24.9 (D01, D14, D15) 24,45 (D01, D14, D15) 25.8 (D01), 26.27 (D14), 26.6 (D15) D15: 24.3
16 Quan hệ quốc tế 22.6 750 24,3  D14: 25,6 850  26,7 (D01) 26.2 (D01) 26.63 (D01) 26.45 (D01) D01: 23.5
- - - D01: 26 - 26,9 (D14) 26.6 (D14) 26.63 (D14) 27.15 (D14) D14: 24.2
17 Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao - - 24,3 D14: 25,4  850 26,3(D01) 25.3 (D01) 25.9 (D01) 25.8 (D01) D01: 23.45
- - - D01: 25,7 - 26,6 (D14) 25.6 (D14) 25.9 (D14) 26.4 (D14) D14: 24.1 
18 Xã hội học 20.5 (C00) 620  22 A00, D01, D14: 24  640 25,2 (A00) 25.3 (C00) 26 (C00) 27.95 (C00) A00: 23.9
19.5 (A00, D01, D14) - - C00: 25 - 25,2 (D01,D14) 23.8 (A00, D01, D14) 25,2 (D01, D14) 25,65 (D01), 26.35 (D14) C00: 26.9
- - - - - - - -   D01: 23.1
- - - - - - - 24,5 (A00) 24 (A00) D14: 23.4
19 Nhân học 19.75 (C00) 630  20,3 D01, D14: 21,75 600  24,3 (D01) 21 (D01, D14, D15) 24 (D01, D14, D15) 25.05 (D01), 25.51 (D14), 25.58 (D15) C00: 26.2
- - - - - - - - - D01: 22.4
- - - - - - - - - D15: 23.1
18.75 (D01, D14) - - C00: 22,25 - 24,7 ( C00) 21.25 (C00) 24,7 (C00) 27.1 (C00) D14: 22.7
20 Tâm lý học 23.2 (C00) 760 23,78 (C00, B00) B00, D01, D14: 25,9  840 26,2 (B00) 25.8 (B00, D14) 26,07 (B00, D14, D01) 25.9 (B00) B00: 25.3
- - - - - 26,6 (C00) 26.9 (C00) 27 (C00) 28.3 (C00) C00: 27.75
- - - - - 26,3 (D01) 25.7 (D01)   26,4 (D01) D01: 24.4
22.2 (B00, D01, D14) - 23,5 (D01, D14)  C00: 26,6 - 26,6 (D14) - - 27.1 (D14) D14: 24.95
21 Địa lý học 21.25 (C00) 620 21,1  A01, D01, D15: 22,25 600  24 (A01) 20.25 21 (A01) 22 (A01) A01: 22.3
- - - - - 24,5 (C00) - 24,6 (C00) 27.32 (C00) C00: 27.13
20.25 (A01, D01, D15) - - C00: 22,75 - 24 (D01, D15) - 22,2 (D01) 24 (D01) D01: 22
- - - - - - - 22,5 (D15) 25.32 (D15) D15: 25
22 Đông phương học 21.6 690 22,85  D04, D14: 24,45 765  25,8 (D01) 24.6 (D04, D14) 24.3 (D04) 24.3 (D04) D01: 21.9
- - - - - 25,6 (D04) 24.2 (D01) 24.97 (D01, D14) 24.57 (D01) D04: 22.7
- - - - - - - - - D14: 22.3
- - - D01: 24,65 - 25,8 (D14) - - 25.45 (D14) D15: 22.5
23 Nhật Bản học 22.6 759 23,61  D06, D14: 25,2  818 26 (D01) 26 (D14) 25,2 (D14) 26 (D14) D01: 22
- - - - - 25,9 (D06) 25.9 (D01) 25.2 (D01) 25.3 (D01) D06: 21.9
- - - - - - - - - D14: 22.4
- - - D01: 25,65 - 26,1 (D14) 25.54 (D06, D63) 25 (D06, D63) 25 (D06, D63) D63: 22.9
24 Nhật bản học - Chất lượng cao  -  - 23,3 D06, D14: 24,5 800  25,4 (D01) 24.4 (D14) 23,5 (D01) 23,3 (D01) D01: 20.5
- - - - - 25,2 (D06) 23.4 (D01, D06, D63) 23,4 (D14, D06, D63) 23.1 (D06) D06: 21 
- - - - - - - - - D14: 20.5
- - - D01: 25 - 25,4 (D14) - - 24.3 (D14),23.2 (D63) D63: 21
25 Hàn Quốc học 22.25 750  23,45 25,2 818  26,25 (D00) 25.45 25,12 (D01, D14) 25.3 (D01) D01: 22.25
- - - - - 26,45 (D14) - 25 (DD2, DH5) 25 (DD2, DH5) D14: 22.25
- - - - - - - - - DD2: 21.9
- - - - - 26 (DD2, DH5)  - - 25.9 (D14) DH5: 21.9
26 Báo chí 24.6 (C00) 750 24,7 (C00) D01, D14: 26,15  820 27,8 (C00) 28.25 (C00) 25 (C00) 28.8 (C00) C00: 28.55
22.6 (D01, D14) - 24,1 (D01, D14)  C00: 27,5 - 27,1 (D01)  27.15 (D14) 26,81 (D14) 27.4 (D14) D01: 24.3
- - - - - 27,2 (D14) 27 (D01) 26,71 (D01) 26,7 (D01) D14: 24.55
27 Báo chí - Chất lượng cao -  - 23,3 D01, D14: 25,4 820  26,8 (C00, D14) 27.5 (C00) 27,5 (C00) 27,73 (C00) C00: 27
- - - - - - - - - D01: 22.9
- - - C00: 26,8 - 26,6 (D01)  25.6 (D14) 26,13 (D14, D01) 26,35 (D01), 27.1 (D14) D14: 24.5
28 Truyền thông đa phương tiện - - 24,3 D14, D15: 26,25 880  27,7 (D01) 27.15 (D01) 27,2 (D01) 27,1 (D01) D01: 25.3
- - - - - - - - - D14: 26.1
- - - D01: 27  - 27,9 (D14, D15) 27.55 (D14, D15) 27.25 (D14, D15) 27.87 (D14), 27.8 (D15) D15: 26.1
29 Thông tin - thư viện 17 (C00) 630 19,5  A01, D01, D14: 21  600 23 (A01) 23.5 (C00) 23.5 (C00) 26.6 (C00) A00: 22
- - - - - 23,6 (C00) 21.75 (A01, D01, D14) 22,1 (D01, D14) 23.3 (D01) C00: 25.9
- - - - - - - - - D01: 21.6
- - - - - 23 (D01, D14) - 22 (A01) 23 (A01) D14: 22.25
30 Quản lý thông tin - - 21 A01, D01, D14: 23,75 620  25,5 (A01) 26.75 (C00) 25,7 (C00) 27,7 (C00) A00: 23.8
- - - - - 26 (C00) 25 (A01, D14) 24,3 (D01, D14) 24,98 (D01), 25.48 (D14) C00: 26.7
- - - - - - - - - D01: 22.4
- - - C00: 25,4 - 25,5 (D01, D14) 24.5 (D01) 24 (A01) 24.4 (A01) D14: 22.6
31 Lưu trữ học 20.25 (C00) 630  20,5 D01, D14: 22,75  608 24,8 (C00) 21.75 (C00) 23,75 (C00) 26.98 (C00) C00: 26.3
- - - - - - - - - D01: 22
- - - - - - - - - D14: 22.6
19.25 (D01,D14) - - C00: 24,25   24,2 (D01, D14) 21.25 (D01, D14, D15) 22,1 (D01, D14, D15) 24.4 (D01), 24.5 (D14), 24.85 (D15) D15: 23.1
32 Đô thị học 17 630  20,2 A01, D01, D14: 22,1 600  23,5 (A01) 21.5 (C00) 23,9 (C00) 26.3 (C00) A01: 21.9
- - - - - 23,7 (C00) 21 (A01, D14) 22,4 (D01, D14) 23.5 (D01) C00: 25.55
- - - - - 23,5 (D01,D14) 20.75 (D01) 21 (A01) 22 (A01) D01: 21
- - - C00: 23,1 - - - - 24.19 (D14) D14: 21.1
33 Công tác xã hội 20 (C00) 620 20,8 (C00, D01) D01, D14: 22 600  24,3 (C00)  22.6 (C00) 24,7 (C00) 27.15 (C00) C00: 26.4
- - - - - 23,5 (D01, D14) 21.75 (D01, D14, D15) 23,6 (D01, D14, D15) 24.49 (D01) D01: 22.4
- - - - - - - - - D14: 23.6
19 (D01, D14) - 20 (D14)  C00: 22,8 - - - - 24.9 (D14), 25.3 (D15) D15: 23.6
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  - - 25,5 (C00) D01, D14: 26,25  825 27 (C00) 27.6 (C00) 27.4 (C00) 28.33 (C00) C00: 27.65
- - - - - 26,6 (D01) 25.8 (D14) 25,8 (D01, D15, D14) 25,8 (D01) D01: 23.4  
- - - - - 26,8 (D14) 25.6 (D01, D15)   26.47 (D14) D14: 24.1
- - 24,5 (D01, D14) C00: 27,3 - - - - 26.75 (D15) D15: 24.35
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao  - - 22,85 D01, D14: 25 800  25.4 (C00) 25 (C00) 25,5 (C00) 27 (C00) C00: 26.4
- - - - - 25,3 (D01,D14) 24.2 (D14) 24.5 (D14) 25.6 (D14) D01: 22.4  
- - - - - - - - - D14: 23.3
- - - C00: 25,55 - - 24 (D01, D15) 24,5 (D01, D15) 25.1 (D01), 25.7 (D15) D15: 24.4
36 Du lịch 24.9 730  - - - - - -
37 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao - -  - 24 800  26,3 (D01) 24.25 (D01) 24.5 (D01) 25.08 (D01) D01: 22.5
- - - - - - - - - D14: 22.5
- -  - - - 26,2 (D04) 24.4 (D04) 24.8 (D04) 24.5 (D04) D04: 22.3
38 Tôn giáo học - -  - D01, D14: 21 600  - 22.25 (C00) 21 (C00) 26 (C00) C00: 25.9
- - - - - - - - - D01: 20.9
- -  - C00: 21,5 - - 21.25 (D01, D14) 21 (D01, D14) 22.8 (D01), 23.6 (D14) D14: 21.85
39 Tâm lý giáo dục  - - - - - 21,1 (B00)  24.4 (B00) 25 (B00) 24.2 (B00) B00: 23.6
- -  - - - 21,2 (B08, D01, D14) 24.5 (B08, D14) 25 (B08) 24.2 (B08) B08: 22.3
- -  - - -  - 24.3 (D01) 25,45 (D01 25,9 (D01) D01: 22.8
- - - - - - - 25,55 (D14) 26.8 (D14) D14: 23.5
40 Quản lý giáo dục - -  - - -  - 24 (C00) 24 (C00) 26.9 (C00) A01: 24.4
- -  - - -  - 23 (A01, D01, D14) 23  (D01, D14) 24.4  (D01), 24.7 (D14) C00: 26.8
- - - - - - - - - D14: 23.6
- - - - - - - 23,5 (A01) 24 (A01) D01: 22.6
41 Việt Nam học - -  - - -  - 26 (C00) 25,9 (C00) 27.7 (C00) C00: 27.2
- - - - - - - - - D01: 22
- - - - - - - - - D14: 23.4
- -  - - -  - 25.5 (D01, D14, D15) 25 (D01, D14, D15) 25 (D01), 25.5 (D14), 25.7 (D15) D15: 23.5
42 Nghệ thuật học - - - - - - - - 28.15 (C00) C00: 27.6
- - - - - - - -   D14: 24.5
- - - - - - - - 25.8 (D01), 26.75 (D14) D01: 23.9
43 Quốc tế học - - - - - - - - 25,75 (D01) D01: 23.3
- - - - - - - - 25,9 (D09) D09: 24
- - - - - - - -   D15: 24 
- - - - - - - - 27 (D14, D15) D14: 24
44 KD thương mại Hàn quốc - - - - - - - - 26.36 (D01) D01: 22.2
- - - - - - - - 26.96 (D14) D14: 23
- - - - - - - -   DD2: 22.5
- - - - - - - - 24 (DD2, DH5) DH5: 22.5
45 Quản trị văn phòng - -  - D01, D14: 24,5 660  26,9 (C00) 26.75 (C00) 25,8 (C00) 27.7 (C00) C00: 27.2
- - - - - - 21.25 (D01, D14) 24,3 (D01, D14) - D01: 22.8
- - - - - - - - - D14: 23.8
- -  -  - - 26,2 (D01, D14) - - 25.1 (D01), 25.8 (D14) D15: 23.8
46 Quản lý chất lượng giáo dục - - - - - - - - - C03: 23.2
- - - - - - - - - D01: 21.4
- - - - - - - - - D14: 22.6
- - - - - - - - - D15: 22.6
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát