• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG - DAU

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG - DAU

Năm 2026

  • Điện thoại: 0236.2210030 - 2210031 - 2210032
  • Fax:
  • Email: infor@dau.edu.vn
  • Website: https://dau.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/DaihocKientrucDanang/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng (tên Tiếng Anh: Da Nang Architecture University) là một trường đại học tư thục đào tạo đa ngành theo định hướng ứng dụng nằm trong hệ thống giáo dục đại học của Nước CHXHCN Việt Nam. 

Hệ đào tạo: Đại học

Địa chỉ: Số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  • Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Chi tiết: TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Tên tuyển sinh (Mã xét tuyển/ tên ngành) Phương thức xét tuyển Mã tổ hợp Tổ hợp
7580101 – Kiến trúc
7580108 – Thiết kế nội thất
• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
• Xét kết quả học tập THPT (học bạ)
A01 Toán, Lý, Tiếng Anh
X06 Toán, Lý, Tin học
X07 Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
• Xét học bạ THPT 3N2 Tổng điểm TB lớp 10,11,12
• Kết hợp điểm thi THPT với điểm năng khiếu
• Kết hợp học bạ với điểm năng khiếu
V00 Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật
V01 Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật
V02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
V03 Toán, Tin học, Vẽ Mỹ thuật
V04 Toán, Công nghệ công nghiệp, Vẽ Mỹ thuật
• Kết hợp học bạ + điểm vẽ 3N1 Điểm TB lớp 10,11,12 + điểm Vẽ
7210403 – Thiết kế đồ họa • Kết hợp điểm thi THPT với điểm năng khiếu
• Kết hợp học bạ với điểm năng khiếu
V00 Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật
V01 Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật
V02 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
V03 Toán, Tin học, Vẽ Mỹ thuật
V04 Toán, Công nghệ công nghiệp, Vẽ Mỹ thuật
H00 Văn, Vẽ Mỹ thuật, Bố cục màu
• Kết hợp học bạ với điểm năng khiếu 3N1 Điểm TB lớp 10,11,12 + điểm Vẽ
7580201 – Kỹ thuật xây dựng
7580302 – Quản lý xây dựng
7580205 – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7510301 – Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7480201 – Công nghệ thông tin
7340101 – Quản trị kinh doanh
7340301 – Kế toán
7340201 – Tài chính – Ngân hàng
7510605 – Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7810201 – Quản trị khách sạn
7810103 – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
• Xét kết quả học tập THPT (học bạ)
A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa, Sinh
D01 Toán, Văn, Tiếng Anh
X06 Toán, Lý, Tin học
X07 Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
• Xét kết quả học tập THPT (học bạ) 3N2 Tổng điểm TB lớp 10,11,12
7220201 – Ngôn ngữ Anh
7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc
• Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
• Xét kết quả học tập THPT (học bạ)
D01 Toán, Văn, Tiếng Anh
A01 Toán, Lý, Tiếng Anh
D14 Văn, Sử, Tiếng Anh
D15 Văn, Địa, Tiếng Anh
X06 Toán, Lý, Tin học
X07 Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
• Xét học bạ THPT 3N2 Tổng điểm TB lớp 10,11,12

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Mã ngành Ngành đào tạo   Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Tổ hợp xét tuyển Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT Học bạ  Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT
1 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, 5K1, 121 14 19 20 19 14 16
A01 14 21 20 21 14
5K2, 122 - 21   21  
2 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02, 5K1, 121 14 16     14  
A01 14 18    
5K2, 122 - 18    
3 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01, V02, 5K1, 121 14 19 20 19 14 16
A01 14 21 20 21
5K2, 122 - 21   21
4 7210403 Thiết kế đồ họa V00, V01, V02, H00, 5K1, 121 14 21 23 21.5 16,0 18
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
7 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, B00, D01 14 18 17 23    
5K2, 122 - 18   23
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 14 18 23 19.5 16 16
5K2, 122 - 18   19.5
11 7340301 Kế toán A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
15 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, B00, D01 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15 14 18 17 19 14 16
5K2, 122 - 18   19
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, A01, D14, D15 14 19.5 21 19.5 14 16
5K2, 122 - 19.5   19.5
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát