- Trang chủ/
- ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM CỚ SỞ ĐÀ LẠT - UAH
THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP
ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM CỚ SỞ ĐÀ LẠT - UAH
Năm 2025
- Điện thoại: (0263) 355.2527
- Fax:
- Email: csdalat@uah.edu.vn
- Website: http://www.uah.edu.vn/
- Địa chỉ: Số 20, đường Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt - Lâm Đồng - Xem bản đồ
- Fanpage: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/
Giới thiệu chung
A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM tại cơ sở Đà Lạt (tên Tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City) là một trường đại học chuyên ngành với thế mạnh về đào tạo nhóm ngành xây dựng và thiết kế tại Việt Nam, thành viên của Bộ Xây dựng. Bên cạnh đào tạo, trường còn là trung tâm nghiên cứu, cố vấn, thực hiện các dự án cho doanh nghiệp và Chính phủ Việt Nam.
Hệ đào tạo: Đại học
Địa chỉ: Số 20, đường Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt - Lâm Đồng
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian xét tuyển
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Trong cả nước
4. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 tại Đại học Quốc gia TP.HCM
- Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
C. HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC
STT | Tên ngành học | Mã ngành | Tổ hợp |
1 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201DL | A00, A01, kết quả ĐGNL |
2 | Kiến trúc | 7580101DL | V00, V01, V02, kết quả ĐGNL - Vẽ Mỹ thuật |
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)
STT | Ngành | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | ĐGNL ĐHQG-HCM | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | |||||||
1 | Kỹ thuật xây dựng | 16.1 | 15,15 | 15,50 | 22,50 | - | 23.23 | 15.5 | 15 | 15.95 | 19.6 |
2 | Kiến trúc | 15 | 18,28 | 20,25 | 21,50 | 19.59 | 19.25 | 18.85 | 21.94 | 22.15 | 22.18 |