THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TPHCM - KTS

Năm 2025

  • Điện thoại: (08).38.222.748
  • Fax: (028) 38.244.678
  • Email: phongdaotao.kts@moet.edu.vn
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh; Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - phường Bình Thọ - quận Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (University of Architecture Ho Chi Minh City) là một trường đại học chuyên ngành với thế mạnh thương hiệu dẫn đầu về đào tạo nhóm ngành xây dựng và thiết kế tại Việt Nam.Bên cạnh đào tạo, trường còn là trung tâm nghiên cứu, cố vấn, thực hiện các dự án cho doanh nghiệp và Chính phủ Việt Nam, tiêu biểu như Phố đi bộ Nguyễn Huệ và Cầu Vàng, đồng thời, trường còn là trung tâm tổ chức triển lãm thường niên như MPoint và UAH Fine Arts Exhibition.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 196 Pasteur - phường 6 - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh
  • Cơ sở Thủ Đức: Số 48 Đặng Văn Bi - phường Bình Thọ - quận Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tất cả các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 tại Đại học Quốc gia TP.HCM
  • Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 C02
2 Kỹ thuật xây dựng CLC 7580201CLC A00, A01, C01, C02
3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, C01, D01
4 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, C02 
5 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02
6 Kiến trúc CLC AR V00, V01, V02
7 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02
8 Quy hoạch vùng và đô thị CLC 7580105CLC V00, V01, V02
9 Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V01, V02
10 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, V02
11 Mỹ thuật đô thị 7210110 V00, V01, V02
12 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H02
13 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06
14 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H06
15 Thiết kế thời trang CT tiên tiến 7580199 V00, V01, V02

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

Năm 2024 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Kỹ thuật xây dựng 17.5 19,70 21,90 24 22,6 24,72 19.85 20,95 21.2
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5 16 15,50 23,90 16,2 21,55 15.5 15 18.8
Quản lý xây dựng 16 18,80 21,70 23,68 22 24,51 20.5 21,2 22.5
Kiến trúc 21 22,85 24,28 25 24,4 24,88 24.17 24,64 24.09
Quy hoạch vùng và đô thị 18.3 20,80 21,76 20,48 22,65 22,8 22.28 23,54 23.12
Kiến trúc cảnh quan 19.2 21,20 22,89 23,75 23,51 23,71 23.05 23,95 23.4
Thiết kế nội thất 20.7 22,55 24,15 24,90 24,46 24.72 24.59 24,61 23.91
Mỹ thuật đô thị 19.5 21,65 22,05 21,54 22,87 24,14 22.7 23,45 22.76
Thiết kế công nghiệp 19.2 21,35 24,60 23,95 24,08 24,42 24.51 24,57 24.72
Thiết kế đồ họa 22 22,65 25,40 24,59 25,35 24,87 25.17 25,69 25.54
Thiết kế thời trang 21.3 21,50 24,48 23,75 24,26 24,38 24.22 24,7 24.81
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) - 15,25 15,50 24,20 20,65 25,32 21.1 21,1 21.2
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) - 16,50 16,50 - 20,83 19,59 21.55 22,37 22.32
Kiến trúc (Chất lượng cao) - 21,25 23,60 24,25 24,16 24,22 23.61 24,18 23.68
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) - - 15 22 16,93 21,11 15 20,96 21.39
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát