• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - HUBT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI - HUBT

Năm 2021

Giới thiệu chung

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương - Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng.

Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học - vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi Y thuật và giầu Y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

3.1. Phương thức xét tuyển:

Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (học bạ) bậc THPT (hoặc tương đương).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.

Đối với ngành có môn năng khiếu: Các môn năng khiếu nhà trường có tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển dựa vào kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trên cả nước.

3.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Hình thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

- Các ngành khối: Kinh tế - Quản trị, Kỹ thuật - Công nghệ, Ngôn ngữ, Nghệ thuật: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường (điểm sàn).

- Các ngành khối sức khỏe: Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Điều dưỡng: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Mức điểm trên bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

b. Hình thức xét tuyển bằng kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương

- Các ngành khối: Kinh tế - Quản trị, Kỹ thuật - Công nghệ, Ngôn ngữ, Nghệ thuật: 18 điểm.

- Các ngành khối sức khỏe:

+ Y đa khoa, Răng - Hàm- Mặt, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

+ Điều dưỡng: học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

* Đối với ngành có môn năng khiếu:

- Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;

- Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước.

  • Nếu tổ hợp có 1 môn năng khiếu, 2 môn văn hoá thì điểm của 2 môn văn hoá phải ≥12;
  • Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của môn văn hoá phải ≥ 6.

* Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

3.3. Chính sách ưu tiên

  • Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2021.

HỌC PHÍ

  • Các ngành khối Kinh tế - Quản lý và Ngôn ngữ : 1.200.000đ/tháng;
  • Các ngành Công nghệ - Kĩ thuật: 1.600.000đ/tháng;
  • Khối sức khỏe: Y đa khoa: 5.000.000đ/tháng; Răng- Hàm- Mặt: 6.000.000đ/tháng;
  • Dược học và Điều dưỡng: 2.500.000đ/tháng.

THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Mã ngành
Ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Mã tổ hợp
Xét KQ thi TN THPT Xét học bạ
7210402
Thiết kế công nghiệp
20
20
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2
H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
7210403
Thiết kế đồ họa
20
20
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2
H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
7580108
Thiết kế nội thất
20
20
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT2
H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
7340101
Quản trị kinh doanh
200
200
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7340120
Kinh doanh quốc tế
85
85
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A04: Toán, Vật lí, Địa lí
A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7340201
Tài chính - Ngân hàng
90
90
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7340301
Kế toán
200
200
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7380107
Luật kinh tế
100
100
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7480201
Công nghệ thông tin
200
200
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
100
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
50
45
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A03: Toán, Vật lí, Lịch sử
A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
100
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A04: Toán, Vật lí, Địa lí
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
A10: Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
7580101
Kiến trúc
25
25
V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
V03: Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật
7580201
Kỹ thuật xây dựng
30
30
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A06: Toán, Hóa học, Địa lí
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
15
15
A06: Toán, Hóa học, Địa lí
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
7580106
Quản lý đô thị và công trình
15
15
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7720101
Y đa khoa
100
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7720201
Dược học
65
45
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
7720301
Điều dưỡng
25
25
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
7720501
Răng Hàm Mặt
60
30
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7220201
Ngôn ngữ Anh
100
100
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7220202
Ngôn ngữ Nga
15
15
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
115
115
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
100
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
7310205
Quản lý nhà nước
25
25
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C00: Toán, Hóa học, Sinh học
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
7310101
Kinh tế
30
30
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
10
10
A06: Toán, Hóa học, Địa lí
A11: Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B02: Toán, Sinh học, Địa lí

 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Ngành
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Năm 2021
Thi THPT Quốc gia Học bạ Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ  
Thiết kế công nghiệp 13 18 14 18 15 21,25
Thiết kế đồ họa 13 18 14 18 15 24,1
Thiết kế nội thất 13 18 14 18 15 21
Ngôn ngữ Anh 16.5 18 17,5 18 17 25
Ngôn ngữ Nga 13 18 14 18   20,1
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.5 18 19 18 20 26
Kinh tế - - 14 18    
Quản lý nhà nước 13 18 14 18 15,5 22
Quản trị kinh doanh 16.5 18 18,5 18 19 26
Kinh doanh quốc tế 16.5 18 20 18 15,6 25,5
Tài chính - ngân hàng 13 18 14 18 15,2 25,25
Kế toán 15 18 16 18 16 24,9
Luật kinh tế 16.5 18 18 18 15,5 25
Công nghệ thông tin 15 18 15,5 18 16 26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 18 14 18 15,4 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 18 18 18 15,1 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 18 14 18 15 24,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 18 14 18 15 18,9
Kiến trúc 13 18 14 18 15 18
Quản lý đô thị và công trình - - 14 18 15,45 21
Kỹ thuật xây dựng 13 18 14 18 15 19,75
Y đa khoa 18 18 21 - Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm
22,35 23,45
Dược học 16 20 20 - Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm
21,15 21,5
Răng hàm mặt 18 18 21 - Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi
- Tổng điểm 3 môn học lợp 12 theo tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm
22,1 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 18 18,5 18 15,05 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 13 18 14 18 15,55 22
Điều dưỡng 16 20 18 - Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên
- Tổng điểm 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển tè 19,5 điểm
19,4 19
Ngôn ngữ Nga - Hàn         16,65  
Quản lý kinh tế         15 23,25
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát