THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ (ĐHQGHN) - UEB

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business - Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian xét tuyển: thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN

2. Phương thức xét tuyển

Đối với tuyển sinh trong nước

  • Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)
  • Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức
  • Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đối với tuyển sinh liên kết đào tạo với nước ngoài

  • Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT và chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế
  • Xét kết quả học tập THPT - Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)
  • Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài

Chi tiết: Tại đây

3. Đối tượng tuyển sinh:* Đối tượng chung
Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:
- Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; 
- Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
* Điều kiện chung
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đầy đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định;

C. HỌC PHÍ

  •  Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
I Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
1 7340101 Quản trị kinh doanh 410 D01, C01, C04, C03, X01
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 500 D01, C01, C04, C03, X01
3 7340301 Kế toán 330 D01, C01, C04, C03, X01
4 7310106 Kinh tế quốc tế 510 D01, C01, C04, C03, X01
5 7310101 Kinh tế 400 D01, C01, C04, C03, X01
6 7310105 Kinh tế phát triển 350 D01, C01, C04, C03, X01
II Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
1 7340101 Quản trị kinh doanh  (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) 150 A01, D01, D09, D10, C01, C03, C04, X01, D08
2 7340101 Quản trị kinh doanh  (do ĐH St.Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) 350 A01, D01, D09, D10, C01, C03, C04, X01, D08

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

  • Năm 2025 và tiêu chí phụ (Xem văn bản gốc Tại đây)
STT Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 (TN THPT) Năm 2023 (TN THPT) Năm 2024 (TN THPT) Năm 2025
Điểm chuẩn theo đối tượng xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ  Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ  Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ  TN THPT
ĐGNL Điểm môn Toán Nguyện vọng trúng tuyển Điểm môn Toán Nguyện vọng trúng tuyển Điểm môn Toán Nguyện vọng trúng tuyển
1 Kinh tế 22.35 27.08 32,47 112/150 33.5 7.8 Từ NV1 đến NV11 34,83 8,2 NV1, NV2 33.23 7.6 NV1 24.3
2 Kinh tế phát triển 27.1 23.5 31,73 112/150 33.05 7 NV1 34,25 7,8 NV1, NV2 33.35 8.4 NV1, NV2, NV3 24.2
3 Kinh tế quốc tế 27.5 31.06 34,5 112/150 35.33 8.4 NV1 35,7 8,6 NV1 33.43 9 NV1, NV2 25.72
4 Quản trị kinh doanh 26.55 29.6 33,45 112/150 33.93 8 NV1, NV2 34,54 7,8 NV1 33.33 8.2 NV1 24.93
5 Tài chính - Ngân hàng 25.58 28.08 32,72 112/150 33.18 8.6 NV1, NV2, NV3, NV4 34,25 8,2 NV1, NV2, NV3, NV4, NV5 33.62 7.4 NV1, NV2, NV3, NV4, NV5, NV6, NV7, NV8, NV9, NV10, NV11, NV12 24.25
6 Kế toán 25.45 28.07 32,6 112/150 33.07 8 NV1, NV2 34,1 7,8 NV1, NV2, NV3 33.1 8 NV1 24.2
7 Quản trị kinh doanh - LK Đại học Troy (Hoa Kỳ) 22.85 23.45 30,57 -    -   -  -    -  -  
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát