• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (CƠ SỞ NINH BÌNH)

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (CƠ SỞ NINH BÌNH)

Năm 2026

  • Điện thoại: 0228.3848706
  • Fax: 02283845747
  • Email: web@uneti.edu.vn
  • Website: https://uneti.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Cơ sở Đào tạo Ninh Bình là một trong 1 cơ sở đào tạo của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định
Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
  • Chi tiết phương thức tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 60
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị kinh doanh 120
3 7340121DKD Kinh doanh thương mại 7340121 Kinh doanh thương mại 120
4 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng 120
5 7340204DKD Bảo hiểm 7340204 Bảo hiểm 60
6 7340115DKD Marketing 7340115 Marketing 60
7 7340301DKD Kế toán 7340301 Kế toán 180
8 7340302DKD Kiểm toán 7340302 Kiểm toán 60
9 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 120
10 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL 7480102 Mạng máy tính và TTDL 60
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 60
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin 120
13 7510201DKD CNKT cơ khí 7510201 CNKT cơ khí 60
14 7510203DKD CNKT cơ – điện tử 7510203 CNKT cơ – điện tử 60
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 60
16 7510301DKD CNKT điện, điện tử 7510301 CNKT điện, điện tử 60
17 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông 7510302 CNKT điện tử – viễn thông 60
18 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá 7510303 CNKT điều khiển và tự động hoá 110
19 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ thực phẩm 60
20 7540204DKD Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ dệt, may 120
21 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60
22 7810201DKD Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 60

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ KQ thi TN THPT Kết quả học bạ Kết quả ĐGNL Kết quả ĐGTD Xét theo điểm thi THPT QG KQ thi TN THPT
1 Công nghệ thực phẩm 14,25 15,25 17,5 17 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 19
2 Công nghệ sợi, dệt 14,25 15 16,5 17 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 -
3 Công nghệ dệt, may 15,50 16 18,5 17,25 18 17,50 19,50 23,3 25,5 17 15 17.5 21
4 Công nghệ thông tin 14 16,5 18,5 18,75 19 19,0 20,80 23,3 25,5 17 15 19 22.5
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15,5 18,5 18,25 18,50 18,50 20,50 18,5 20,5 16,5 14,5 18.5 22.50
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15,5 18 17,25 18,50 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 22
7 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14,25 16 17,5 16,75 18 17,50 19,50 18,5 20,5 16,5 14,5 18.5 20.5
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15,5 18 16,75 18 17,50 19,50 19,5 19,5 16 14 17.5 22
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14,25 16 18 17,75 18,50 18,50 20,50 19 21 16,5 14,5 19 22
10 Kế toán 14 16 17,5 17,25 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 20
11 Quản trị kinh doanh 14,25 17 18,5 17,75 18,50 18,50 20,50 18,5 20,5 16,5 14,5 18.5 22
12 Tài chính - Ngân hàng 14 15 16,5 16,75 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 20.2
13 Kinh doanh thương mại 14,25 16,5 17,5 16,75 18 18,50 20,50 18,5 20,5 16,5 14,5 18.5 21.2
14 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14,25 16 17,5 17,25 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 20
15 Ngôn ngữ Anh   15 16,5 17,25 18 19,0 20,80 19 21 16 14 19 22
16 Công nghệ kỹ thuật máy tính - - - 17,25 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 17.5 20.5
17 Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn - - - 17,25 18 17,50 19,50 17,5 19,5 16 14 19 23.5
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô - - - - - 18,50 20,50 18,5 20,5 16,5 14,5 18.5 22.5
19 Marketing - - - - - - - - - - - 18.5 23
20 Bảo hiểm - - - - - - - - - - - 17.5 20.8
21 Kiểm toán - - - - - - - - - - - 17.5 20
22 Ngành Khoa học dữ liệu - - - - - - - - - - - 17.5 21
23 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - - - - - - - - - - - 18.5 23
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - - - - - - - - 19 23.5
25 ĐBCL & An toàn thực phẩm - - - - - - - - - - - - 20
26 Công nghệ vật liệu dệt may - - - - - - - - - - - - 20
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát