• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (CƠ SỞ NAM ĐỊNH)

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (CƠ SỞ NAM ĐỊNH)

Năm 2022

  • Điện thoại: 0228.3848706
  • Fax: 02283845747
  • Email: web@uneti.edu.vn
  • Website: https://uneti.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Cơ sở Đào tạo Nam Định là một trong 1 cơ sở đào tạo của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định
Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi dự kiến: Từ 01/07/2022 đến 15/08/2022

- Thời gian tổ chức ôn thi, học bổ sung kiến thức: Dự kiến từ 15/08/2022 đến 31/08/2022

- Ngày thi: Dự kiến ngày 10 và 11 tháng 9 năm 2022

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Trường đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Chi tiết phương thức tuyển sinh: Tại đây

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

STT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển thi THPT và kết quả học tập THPT  Tổ hợp xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 40 A01, D01, D09, D10 K00, K02
2 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00, A01, C01, D01 K00, K01, K02
3 7340121 Kinh doanh thương mại 50
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 68
5 7340204 Bảo hiểm 0
6 7340301 Kế toán 150
7 7460108 Khoa học dữ liệu 0
8 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 30
9 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 30
10 7480201 Công nghệ thông tin 100
11 7510201 CNKT cơ khí 30
12 7510203 CNKT cơ - điện tử 40
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 40
14 7510301 CNKT điện, điện tử 40
15 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 30
16 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 60
17 7540202 Công nghệ sợ dệt 10
18 7540204 Công nghệ dệt, may 100
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 30 A00, A01, B00, D07 K00, K01
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 A00, A01, C00, D01 K00, K01, K02

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Điểm thi THPT Học bạ Điểm thi THPT Học bạ Học bạ
1 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 14 16 14,25 15,25 17,5 17
2 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt 14 17 14,25 15 16,5 17
3 7540204DKK Công nghệ dệt, may 16 17,5 15,50 16 18,5 17.25
4 7480201DKK Công nghệ thông tin 14 17 14 16,5 18,5 18.75
5 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính  - - - - - 17.25
6 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 17 14 15,5 18,5 18.25
7 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 17 14 15,5 18 -
8 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 14 17 14,25 16 17,5 16.75
9 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 16 14 15,5 18 16.75
10 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử - - 14,25 16 18 17.75
11 7340301DKK Kế toán 14 16 14 16 17,5 19.25
12 7340101DKK Quản trị kinh doanh 14 16 14,25 17 18,5 17.75
13 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng 14 17 14 15 16,5 16.75
14 7340121DKK Kinh doanh thương mại 14 17 14,25 16,5 17,5 16.75
15 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu - - 14,25 16 17,5 17.25
16 7220201DKD Ngôn ngữ Anh - - - 15 16,5 -
17 7810103DKD Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành - - - - - 17.25

 

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát