• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT (ĐHQG TP.HCM) - UEL

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT (ĐHQG TP.HCM) - UEL

Năm 2026

  • Điện thoại: (028) 3 7244 555
  • Fax: (028) 37244 500
  • Email: info@uel.edu.vn
  • Website: https://www.uel.edu.vn/
  • Địa chỉ: Số 669 Đường Quốc lộ 1, Khu phố 3, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uel.edu.vn

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kinh tế - Luật được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/03/2010 của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của Trường Đại học Kinh tế - Luật là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM. Việc thành lập Trường Đại học Kinh tế - Luật có ý nghĩa quan trọng trong việc thực hiện mục tiêu xây dựng và phát triển ĐHQG-HCM thành trung tâm đào tạo đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học công nghệ đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao, đạt trình độ tiên tiến, làm nòng cốt trong hệ thống giáo dục đại học, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
Địa chỉ: Số 669 Đường Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ GD & ĐT và Đại học Quốc gia TP. HCM.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT, ĐHQG TP. HCM.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%).
  • Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …).
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Học phí năm học 2026-2027 (dự kiến)
    • Chương trình dạy và học bằng tiếng Việt: 35.800.000đ
    • Chương trình Co-op tiếng Anh bán phần: 55.000.000đ
    • Chương trình dạy học bằng tiếng Anh: 73.500.000đ

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

  • STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, NHÓM NGÀNH XÉT TUYỂN MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH
    Chương trình do Trường Đại học Kinh tế – Luật cấp bằng
    1 Khoa học xã hội và hành vi
    1.1 401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 7310101 Kinh tế
    1.2 403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) 7310101 Kinh tế
    1.3 421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7310101 Kinh tế
    1.4 402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 7310106 Kinh tế quốc tế
    1.5 413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 7310108 Toán kinh tế
    1.6 413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 7310108 Toán kinh tế
    1.7 419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 7310108 Toán kinh tế
    2 Kinh doanh và quản lý
    2.1 407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 7340101 Quản trị kinh doanh
    2.2 407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 7340101 Quản trị kinh doanh
    2.3 415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 7340101 Quản trị kinh doanh
    2.4 410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 7340115 Marketing
    2.5 410E Marketing (Tiếng Anh) 7340115 Marketing
    2.6 417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 7340115 Marketing
    2.7 408 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế
    2.8 408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 7340120 Kinh doanh quốc tế
    2.9 420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 7340120 Kinh doanh quốc tế
    2.1 411 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử
    2.11 411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 7340122 Thương mại điện tử
    2.12 404 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng
    2.13 404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 7340201 Tài chính – Ngân hàng
    2.14 414 Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính
    2.15 414H Công nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340205 Công nghệ tài chính
    2.16 405 Kế toán 7340301 Kế toán
    2.17 405E Kế toán (Tích hợp ICAEW – Tiếng Anh) 7340301 Kế toán
    2.18 422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7340301 Kế toán
    2.19 409 Kiểm toán 7340302 Kiểm toán
    2.2 418 Quản lý công 7340403 Quản lý công
    2.21 406 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
    2.22 406H Hệ thống thông tin quản lý (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
    2.23 416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và AI) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
    3 Pháp luật
    3.1 503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 7380101 Luật
    3.2 503E Luật (Tiếng Anh) 7380101 Luật
    3.3 504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) 7380101 Luật
    3.4 505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 7380101 Luật
    3.5 506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7380101 Luật
    3.6 501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 7380107 Luật kinh tế
    3.7 502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 7380107 Luật kinh tế
    3.8 502E Luật kinh tế (Tiếng Anh) 7380107 Luật kinh tế

    E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN NHẤT

    Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

    STT Ngành đào tạo Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
    Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đáng giá năng lực Xét tuyển kết hợp CCNN với học bạ THPT Điểm thi đáng giá năng lực Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi nhất THPT Ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG-HCM Xét theo kết quả thi THPT QG
    1 Kinh tế học 26.25 850 - 860 26.1 78.7 26.15 25,75 25.89 25.42
    2 Kinh tế học chất lượng cao 25.5 800 22.5 (IELTS 5.0) 825 - 73 25.45 - - -
    3 Kinh tế đối ngoại 27.45 930 - 930 26.6 85.79 26.9 26,41 26.55 27.28
    4 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 27.2 880 26 (IELTS 6.0) 920 25.9 82.85 26.3 - - -
    5 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao bằng Tiếng Anh - - 25 (IELTS 6.0) 920 26.8 82.01 25.75 - - -
    6 Kinh tế và Quản lý công 25.35 780 - 780 - 72.3 25.7 24,93 25.64 24.73
    7 Kinh tế và Quản lý công chất lượng cao 24.55 760 21 (IELTS 5.0) 757 - 72.6 25.4 - -  
    8 Tài chính - Ngân hàng 26.15 840 - 870 26.6 80.85 26.05 25,59 26.17 26.37
    9 Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao 25.7 830 22.5 (IELTS 5.5) 871 - 80.7 25.8 - -  
    10 Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao bằng tiếng Anh 24.6 740 21 (IELTS 5.0) 850 - 73.4 24.65 24.65 25.2 25.4
    11 Kế toán 26.3 850 - 832 28.2 79.2 26.2 25,28 26.17 25.85
    12 Kế toán chất lượng cao 25.35 800 21 (IELTS 5.0) 830 - 74.1 25.85 - - -
    13 Kế toán chất lượng cao bằng tiếng Anh 23.5 730 21 (IELTS 5.0) 781 - 75.29 25 24,06 25.7 24.14
    14 Hệ thống thông tin quản lý 26.45 825 - 851 27.9 75.6 26.85 27,06 26.35 16.51
    15 Hệ thống thông tin quản lý chất lượng cao 25.5 770 21 (IELTS 5.0) 847 - 74.1 26.2 - - 27.27
    16 Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo)(chất lượng cao) - 780 21 (IELTS 5.0) 780 - 75.1 26.35 26,36 26.4 26.33
    17 Quản trị kinh doanh 26.9 900 - 901 25.9 84.11 26.55 26,09 26.33 26.59
    18 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 26.5 865 25.5 (IELTS 6.0) 900 25.3 83.1 25.85 - - -
    19 Quản trị kinh doanh chất lượng cao bằng tiếng Anh 25.2 815 24 (IELTS 6.0) 870 26.5 79.6 24.75 25,15 25.5 25.55
    20 Kinh doanh quốc tế 27.4 930 - 931 28.1 85.7 27.15 26,52 26.71 27.84
    21 Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 27.3 915 27 (IELTS 6.0) 930 25.7 84.84 26.85 - - 28.08
    22 Kinh doanh quốc tế chất lượng cao bằng tiếng Anh 26.7 895 26 (IELTS 6.0) 930 - 83.06 25.95 26,09 25.75 26.75
    23 Kiểm toán 26.7 860 - 872 25 81.59 26.6 26,17 26.38 26.6
    24 Kiểm toán chất lượng cao 26.1 810 22.5 (IELTS 5.5) 873 - 79.4 26.45 - - -
    25 Marketing 27.25 920 - 900 25 84.74 27.35 26,64 26.87 27.32
    26 Marketing chất lượng cao 26.9 905 26.4 (IELTS 6.0) 900 28.4 83.9 26.85 25,1 - -
    27 Marketing chất lượng cao bằng Tiếng Anh - - 24 (IELTS 6.0) 918 - 79.91 26.3 27,25 25.75 26.2
    28 Thương mại điện tử 27.05 880 - 900 26.8 84.32 27.55 27,48 27.44 27.7
    29 Thương mại điện tử chất lượng cao 26.6 840 25.5 (IELTS 6.0) 900 - 83.37 26.75 - -  
    30 Thương mại điện tử chất lượng cao bằng Tiếng Anh - - 21 (IELTS 5.0) 850 28.1 74.9 25.95 25,89 25.89 26.49
    31 Luật kinh doanh 26.3 880 - 852 25.5 81.5 26.7 26 26.07 26.23
    32 Luật kinh doanh chất lượng cao 25.8 800 25 (IELTS 6.0) 861 - 80.1 26.4 - - -
    33 Luật thương mại quốc tế 26.65 870 - 850 25.4 81.48 26.7 26,2 26.09 26.59
    34 Luật thương mại quốc tế chất lượng cao 26.45 850 26 (IELTS 6.0) 880 26.7 82.11 26.45 - - -
    35 Luật Thương mại quốc tế (CLC Bằng Tiếng Anh) - - - - - - 24.65 25,02 25.25 25.3
    36 Luật dân sự 25 790 - 800 27 72.3 25.7 24,24 25.25 24.75
    37 Luật dân sự chất lượng cao 23.8 760 22.5 (IELTS 5.5) 770 - 72.9 25.3 - - -
    38 Luật dân sự chất lượng cao bằng Tiếng Anh - - 21 (IELTS 5.0) 702 - 72.5 25 - - 23.8
    39 Luật Tài chính - Ngân hàng 25.25 760   771 - 73.8 25.8 24,38 25.41 24.33
    40 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao 24.35 740 21 (IELTS 5.0) 782 - 73.3 24.7 - - -
    41 Luật Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp 22.2 740 21 (IELTS 5.0) 719 - 74.3 23.4 - - -
    42 Luật chính sách công                   24.31
    43 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính) 24.85 750 - 750 - 72.4 25.5 25,47 26.22 25.75
    44 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính) CLC - 755 21 (IELTS 5.0) 701 - 78.3 25.05 - - -
    45 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính) CLC bằng tiếng Anh - - 21 (IELTS 5.0) 766 - 76.1 24 24,06 25.61 24.03
    46 Công nghệ tài chính - - - - - - 26.65 26,23 26.54 26.55
    47 Công nghệ tài chính chất lượng cao 24.7 750 21 (IELTS 5.0) 780 27.1 72.8 26.1 - - 27
    48 Quản trị du lịch và lữ hành 25.55 820 - 780 27.1 72 25.15 24,56 25.33 24.57
    49  Phân tích dữ liệu - - - - - - - - 26.4 26.43
    50 Digital marketing - - - - - - - - 27.1 27.54
    51 Quản lý công - - - - - - - - - 24.13
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát