• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH TP.HCM - UEF

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH TP.HCM - UEF

Năm 2026

  • Điện thoại: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666
  • Fax:
  • Email: tuyensinh@uef.edu.vn
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Địa chỉ: 141 - 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM - Xem bản đồ
  • Fanpage: https://www.facebook.com/uef.edu.vn

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance - UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội. Xác định hướng đi mang tầm chiến lược kết hợp cùng thành quả UEF đạt được trong 13 năm qua, phần nào đã đưa thương hiệu đào tạo của nhà trường đứng vững trong phân khúc đào tạo nhân lực cao cấp tại Việt Nam, mang đến sự tin tưởng tuyệt đối trong lòng thí sinh và phụ huynh cả nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ:

  • Trụ sở: 276 - 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở: 141 - 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của trường (căn cứ vào đợt tuyển sinh do ĐHQG-HCM tổ chức)

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (mã phương thức: 100)
  • Xét học bạ điểm trung bình 6 học kỳ THPT (mã phương thức: 200)
  • Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (mã phương thức: 402)
  • Phương thức xét kết quả thi V-SAT (mã phương thức: 417)
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Tên chương trình, Ngành xét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
D11 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ văn, GDKT&PL)
X02 (Toán, Ngữ văn, Tin học)
Quản trị chuyển đổi số
Quản trị doanh nghiệp
 Quản trị khởi nghiệp
2 Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) 7340101E
 Quản trị chuyển đổi số
 Quản trị doanh nghiệp
 Quản trị khởi nghiệp
3 Kinh doanh quốc tế 7340120
- Quản trị tập đoàn đa quốc gia
 Ngoại thương
4 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) 7340120E
- Quản trị tập đoàn đa quốc gia
 Ngoại thương
5 Kinh doanh thương mại 7340121
 thương mại và phát triển bán hàng
 Kinh doanh bán lẻ
6 Marketing 7340115
 Quản trị marketing
 Quản trị thương hiệu
 Quảng cáo
7 Marketing (Chương trình Tài năng UEF) 7340115E
 Quản trị marketing
 Quản trị thương hiệu
 Quảng cáo
8 Digital Marketing 7340114
 Quản trị digital marketing
 Quản trị sự kiện ảo
 Quảng cáo số
9 Luật kinh tế 7380107
 Luật Kinh doanh
 Luật tài chính ngân hàng
10 Luật quốc tế 7380108
11 Luật 7380101
 Luật dân sự
 Luật hành chính
 Luật hình sự
12 Luật thương mại quốc tế   7380109
13 Quản trị nhân lực  7340404
 Đào tạo và phát triển
 Tuyển dụng
14 Quản trị khách sạn 7810201
 Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng quốc tế
 Quản trị dịch vụ cao cấp
15 Kinh tế quốc tế  7310106
 Đầu tư toàn cầu
 phát triển và hội nhập
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
 Quản trị du lịch quốc tế
 Quản trị điểm đến
17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
 Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững
 khởi nghiệp ẩm thực
18 Bất động sản 7340116
 Kinh doanh bất động sản
 Quản lý bất động sản
19 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
 nghiệp vụ Logistics
 Quản trị doanh nghiệp Logistics toàn cầu
20 Quan hệ công chúng 7320108
- Truyền thông xã hội
 Truyền thông doanh nghiệp
21 Quản trị sự kiện  7340412
- Quản trị sự kiện giải trí
 Quản trị sự kiện doanh nghiệp
22 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 7320106
- Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
 Kinh doanh sản phẩm Truyền thông
23 Truyền thông đa phương tiện  7320104
24 Thiết kế đồ họa 7210403
 Thiết kế nhận diện thương hiệu
 Thiết kế đồ họa chuyển động
25 Thương mại điện tử 7340122
 Kinh doanh và chuyển đổi số
 marketing trực tuyến
26 Tài chính - ngân hàng 7340201
- Ngân hàng
 tài chính doanh nghiệp
27 Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF) 7340201E
- Ngân hàng
 tài chính doanh nghiệp
28 Tài chính quốc tế 7340206
29 Kinh tế số 7310109
- Kinh doanh số
 Quản trị Kinh doanh số
30 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205
31 Kiểm toán  7340302
32 Kế toán 7340301
 kế toán tài chính
 kế toán Quản trị
33 Công nghệ thông tin 7480201
 An toàn không gian mạng
 mạng máy tính
 Hệ thống thông tin doanh nghiệp
 Trí tuệ nhân tạo
34 Kỹ thuật phần mềm 7480103
 Kiểm thử phần mềm
 phát triển ứng dụng
35 Khoa học dữ liệu 7460108
 Phân tích dữ liệu trong Kinh tế - Kinh doanh
 Phân tích dữ liệu trong tài chính
 Phân tích dữ liệu trong marketing
36 An ninh mạng (dự kiến) 7480208
37 Tâm lý học 7310401
 Tham vấn tâm lý
 tâm lý học Kinh tế và Truyền thông
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử)
C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
D11 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
X78 (Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh)
X79 (Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh)
 Biên phiên dịch tiếng Anh
 tiếng Anh thương mại
 tiếng Anh Truyền thông
 Giảng dạy tiếng Anh
39 Quan hệ quốc tế 7310206
 khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương
 Truyền thông quốc tế
 phát triển bền vững
40 Ngôn ngữ Nhật (*) 7220209
 Biên phiên dịch tiếng Nhật
 Văn hóa du lịch Nhật Bản
 tiếng Nhật Kinh tế - thương mại
41 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
 Biên phiên dịch tiếng Hàn
 Văn hóa du lịch Hàn quốc
 tiếng Hàn Kinh tế - thương mại
 Giảng dạy tiếng Hàn
42 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
 Biên phiên dịch tiếng Trung
 Văn hóa du lịch Trung quốc
 tiếng Trung Kinh tế - thương mại

(*) Với ngành Ngôn ngữ Nhật, thí sinh có thể sử dụng tiếng Nhật thay cho tiếng Anh để xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12.

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN ĐÂY NHÂT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Kết quả thi THPT Học bạ Điểm thi TN THPT Học bạ ĐGNL Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT
1 Quản trị kinh doanh 22 22 18 18 18 600 18 17 16 (C01), 15 (C03, C04, D01, X01, X02)
2 Quản trị kinh doanh UEF - - - - - - - -
3 Kinh doanh quốc tế 23 23 18 20 18 600 21 20
4 Kinh doanh quốc tế UEF - - - - - - - -
5 Marketing 23 24 18 17 18 600 19 18
6 Marketing UEF - - - - - - - -
7 Digital marketing - - - - - - - 17
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24 24 18 19 18 600 20 19
9 Luật 19 19 18 18 18 600 18 17
10 Luật kinh tế 19 19 18 18 18 600 17 17
11 Luật thương mại quốc tế - - - - - - - -
12 Luật quốc tế 20 20 18 20 18 600 20 19
13 Kinh doanh thương mại 20 21 18 19 18 600 17 17
14 Quản trị nhân lực 22 22 18 19 18 600 17 17
15 Kinh tế quốc tế - - - 17 18 600 19 20
16 Quản trị khách sạn 21 21 18 17 18 600 17 16
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 20 18 17 18 600 16 16
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20 20 18 19 18 600 16 16
19 Quan hệ công chúng 21 23 18 19 18 600 18 17
20 Công nghệ truyền thông 20 20 18 20 18 600 18 18
21 Bất động sản - 20 18 19 18 600 17 18
22 Quản trị sự kiện - - - 17 18 600 16 16
23 Truyền thông đa phương tiện - - - 18 18 600 20 18
24 Tài chính - ngân hàng 20 20 18 18 18 600 18 16
25 Tài chính - ngân hàng UEF - - - - - - - -
26 Kế toán 19 19 18 17 18 600 18 16
27 Công nghệ tài chính - - - 18 18 600 16 16
28 Kiểm toán - - - 19 18 600 18 16
29 Tài chính quốc tế - 20 18 18 18 600 19 20
30 Kinh tế số - - - - - - - -
31 Thương mại điện tử 21 23 18 17 18 600 17 17
32 Thiết kế đồ họa  - 21 18 17 18 600 19 16
33 Công nghệ thông tin 20 22 18 17 18 600 18 17
34 Kỹ thuật phần mềm - - - - - - - -
35 Khoa học dữ liệu 19 19 18 19 18 600 17 17
36 Tâm lý học  - 21 18 17 18 600 17 16
37 Quan hệ quốc tế 21 21 18 19 18 600 21 21 16 (C01), 15 (D01, D11, D14, D15, X78, X79)
38 Ngôn ngữ Anh 19 21 18 17 18 600 18 17
39 Ngôn ngữ Nhật 19 19 18 19 18 600 17 16
40 Ngôn ngữ Hàn Quốc  19 19 18 17 18 600 17 16
41 Ngôn ngữ Trung Quốc 19 19 18 19 18 600 18 16
42 Quảng cáo 19 19 18 19 18 600  -  - -
43 Quản trị văn phòng - - - 18 18 600  -  - -
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát