THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM - UEH

Năm 2026

  • Điện thoại: 84.28.38295299
  • Fax: 84.28.38250359
  • Email: info@ueh.edu.vn
  • Website: http://ueh.edu.vn/
  • Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/DHKT.UEH/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (University of Economics Ho Chi Minh City) là một trường đại học chuyên ngành kinh tế tại Việt Nam, được đánh giá là một trong 1000 trường đại học chuyên ngành kinh tế đứng đầu thế giới. Được xếp vào nhóm Đại học trọng điểm quốc gia, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của cả nước. Trường đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu các chính sách kinh tế và quản lý cho Chính phủ, và các doanh nghiệp lớn.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
Địa chỉ:

  • Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
  • Phân hiệu Vĩnh Long: Số 01B Nguyễn Trung Trực, P8, TP Vĩnh Long

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • UEH thực hiện kế hoạch xét tuyển theo các mốc thời gian quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (5% chỉ tiêu)
  • Phương thức 2 – Xét tuyển tích hợp (95% chỉ tiêu)
  • Chi tiết xem TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ 

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Chương trình đào tạo Thuộc ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu 2026 Tổ hợp xét tuyển (2026)
I. Lĩnh vực Nhân văn
1 Tiếng Anh thương mại Ngôn ngữ Anh 7220201 150 Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn
          Tiếng Anh, Toán, Lịch sử
          Tiếng Anh, Lịch sử, Ngữ văn
II. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi
2 Kinh tế Kinh tế 7310101 110 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
3 Kinh tế chính trị Kinh tế chính trị 7310102_1 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
4 Kinh tế chính trị quốc tế (1) Kinh tế chính trị 7310102_2 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
5 Kinh tế đầu tư Kinh tế đầu tư 7310104_1 200 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
6 Thẩm định giá và Quản trị tài sản Kinh tế đầu tư 7310104_2 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
7 Thống kê kinh doanh Thống kê kinh tế 7310107 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
8 Toán tài chính Toán kinh tế 7310108_1 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
9 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm Toán kinh tế 7310108_2 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
III. Lĩnh vực Báo chí và Thông tin
10 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện Công nghệ truyền thông 7320106_1 60 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
11 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao (2a)(4) Công nghệ truyền thông 73201061D 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
IV. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý
12 Quản trị kinh doanh (5) Quản trị kinh doanh 7340101_1 750 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
13 Quản trị - Tiếng Anh toàn phần (2a) Quản trị kinh doanh 73401011F 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
14 Kinh doanh số Quản trị kinh doanh 7340101_2 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
15 Quản trị bệnh viện Quản trị kinh doanh 7340101_3 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
16 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường Quản trị kinh doanh 7340101_4 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
17 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức(2a)(4) Quản trị kinh doanh 73401014D 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
18 Marketing Marketing 7340115_1 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
19 Marketing - Tiếng Anh toàn phần (2a) Marketing 73401151F 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
20 Công nghệ Marketing Marketing 7340115_2 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
21 Bất động sản Bất động sản 7340116 110 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_1 320 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
23 Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) Kinh doanh quốc tế 73401201F 250 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
24 Kinh doanh thương mại Kinh doanh thương mại 7340121_1 170 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
25 Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần (2a) Kinh doanh thương mại 73401211F 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
26 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122 140 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
27 Tài chính công Tài chính - Ngân hàng 7340201_1 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
28 Thuế Tài chính - Ngân hàng 7340201_2 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
29 Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_3 220 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
30 Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần (2a) Tài chính - Ngân hàng 73402013F 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
31 Thị trường chứng khoán Tài chính - Ngân hàng 7340201_4 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
32 Tài chính Tài chính - Ngân hàng 7340201_5 380 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
33 Tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) Tài chính - Ngân hàng 73402015F 90 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
34 Đầu tư tài chính Tài chính - Ngân hàng 7340201_6 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
35 Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần (2a) Tài chính - Ngân hàng 73402016F 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
36 Quản trị Hải quan – Ngoại thương Tài chính - Ngân hàng 7340201_7 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
37 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp (2b)(4) Tài chính - Ngân hàng 7340201_D 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
38 Bảo hiểm Bảo hiểm 7340204 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
39 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính 7340205 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
40 Tài chính quốc tế Tài chính quốc tế 7340206_1 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
41 Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần (2a) Tài chính quốc tế 73402061F 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
42 Kế toán doanh nghiệp Kế toán 7340301_1 510 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
43 Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần (2a) Kế toán 73403011F 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
44 Kế toán công Kế toán 7340301_2 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
45 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (2b) Kế toán 7340301_3 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
46 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (2b) Kế toán 7340301_4 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
47 Kiểm toán Kiểm toán 7340302_1 120 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
48 Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần (2a) Kiểm toán 73403021F 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
49 Quản lý công Quản lý công 7340403 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
50 Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực 7340404 150 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
51 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405 110 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
V. Lĩnh vực Pháp luật
52 Luật kinh doanh quốc tế Luật 7380101_1 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
53 Luật (1) Luật 7380101_2 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
54 Luật kinh tế Luật kinh tế 7380107 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
55 Luật thương mại quốc tế (1) Luật thương mại quốc tế 7380109 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
VI. Lĩnh vực Toán và thống kê
56 Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu 7460108_1 55 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
57 Phân tích dữ liệu Khoa học dữ liệu 7460108_2 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
VII. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin
58 Khoa học máy tính Khoa học máy tính 7480101 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
59 Kỹ thuật phần mềm Kỹ thuật phần mềm 7480103 55 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
60 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) Trí tuệ nhân tạo 7480107_1 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
61 Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)(1)(2a)(4) Trí tuệ nhân tạo 74801071D 60 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
62 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) Trí tuệ nhân tạo 7480107_2 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
63 Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) (1)(2a)(4) Trí tuệ nhân tạo 74801072D 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
64 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201_1 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
65 Công nghệ nghệ thuật Công nghệ thông tin 7480201_2 70 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
66 Công nghệ và đổi mới sáng tạo Công nghệ thông tin 7480201_3 100 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
67 An toàn thông tin An toàn thông tin 7480202 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
VIII. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật
68 Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) (1) Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
69 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605_1 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
70 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần (2a) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 75106051F 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
71 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605_2 60 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
72 Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)(1)(2a) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 75106052F 30 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
IX. Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng
73 Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand (2c)(4) Kiến trúc đô thị 7580104SD 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
74 Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ kiến trúc sư) (1) Kiến trúc đô thị 7580104_2 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ Thuật
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
X. Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản
75 Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp 7620114 50 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
XI. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
76 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 165 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
77 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201_1 85 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
78 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí Quản trị khách sạn 7810201_2 80 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Lịch sử, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)
XII. Lĩnh vực Dịch vụ vận tải
79 Quản trị vận hành và di chuyển thông minh (1) Kinh tế vận tải 7840104 40 Toán, Vật lí, Hóa học
          Toán, Vật lí, Ngoại Ngữ
          Toán, Ngữ văn, Ngoại Ngữ
          Toán, Hóa học, Ngoại Ngữ
          Toán, Tin học, Ngoại Ngữ
          (Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Đức,
          Tiếng Nga, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Trung)

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN ĐÂY NHẤT 

STT Mã ngành Ngành  Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Phân hiệu TP.HCM PT3 PT4 PT5 PT6 PT3 PT4 PT5 PT6 PT3 PT4 PT5 PT6 PT2, 3, 4, 5
1 7310101 Kinh tế 62 65 900 26.5 66 68 910 26,1 67 69 920 26.3 25.4
2 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh - - - - - - - - 64 67 910 26.1 -
3 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - - - - - - - - 51 53 830 25.51 -
4 7310104 Kinh tế đầu tư 53 58 870 26 56 60 850 25,94 59 62 870 26.1 24.05
5 7320106 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện                 76 77 940 26.6 26.3
6 7340116 Bất động sản 50 53 850 25.1 50 53 800 23,8 50 53 800 24.5 22.8
7 7340404 Quản trị nhân lực 62 62 900 26.8 60 66 865 26,2 64 67 870 26 24.8
8 7340201_01 Tài chính công - - - - - - - - 54 57 830 25.5 23.8
9 7340201_05 Tài chính - - - - - - - - 63 66 875 26.3 24.9
10 7340201_02 Thuế - - - - - - - - 52 56 820 25.2 23.5
11 7340201_06 Đầu tư tài chính - - - - - - - - 59 60 865 26.3 24.4
12 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 49 49 800 25.8 50 54 805 25,03 50 54 810 25.35 23
13 7340101 Quản trị kinh doanh 58 58 860 26.2 - - - - 55 55 830 25.8 24.3
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 71 73 930 27 70 70 930 26,6 71 71 930 26.72 26.3
15 7340205 Công nghệ tài chính - - - - - - - - 67 69 935 26.5 25.9
16 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 80 81 950 27.7 77 77 985 27 83 85 995 27.1 27.7
17 7340121 Kinh doanh thương mại  63 66 900 26.9 67 68 905 26,5 68 71 910 26.54 25.8
18 7340115 Marketing  71 72 940 27.5 73 74 930 27 76 77 930 26.8 26.5
19 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh - - - - - - - - 53 56 830 24.7 23
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng 71 72 940 26.1 - - - - - - - - -
21 7510605_02 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) - - - - - - - - 67 68 930 26.3 25.4
22 7340204 Bảo hiểm  47 47 800 24.8 47 48 800 24,06 48 50 800 24.5 22.8
23 7340206 Tài chính quốc tế 66 69 920 26.9 69 71 915 26,6 70 72 920 26.5 26.3
24 7340301 Kế toán 51 54 830 25.8 - - - - - - - - -
25 7480202 An toàn thông tin(*) - - - - - - - - 49 49 800 24.8 23.8
26 7460108_02 Phân tích dữ liệu(*) - - - - - - - - - - - - 26.4
27 7340301_01 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus  58 58 830 23.1 58 58 800 24,9 61 64 820 25.2 23
28 7340301_04 Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA - - - - - - - - - - - - 23.2
29 7340302 Kiểm toán  58 58 890 27.8 65 67 920 26,3 68 70 930 26.5 25.7
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51 51 820 25.2 52 55 800 24,6 53 56 820 25.2 23.4
31 7810201 Quản trị khách sạn 51 52 820 25.4 54 56 835 25,2 61 62 850 25.5 24.2
32 7310108 Toán kinh tế (*) 47 47 800 25.8 - - - - - - - - -
33 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - - - - - - - - 67 68 860 26.1 25.5
34 7310107 Thống kê kinh tế (*) 51 54 830 26 - - - - - - - - -
35 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (*) 51 54 880 27.1 - - - - - - - - 25
36 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp - - - - - - - - 53 56 835 25.4 23.4
37 7340122 Thương mại điện tử  (*) 63 68 940 27.4 69 71 940 26,61 70 72 945 26.5 26.1
38 7480109 Khoa học dữ liệu (*) 63 67 920 26.5 69 71 935 26.3 72 74 950 26.3 26
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm (*) 58 62 900 26.3 62 65 875 25,8 62 65 875 25.43 23.60
40 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) 58 58 850 26.1 - - - - - - - - -
41 7380107 Luật kinh tế 52 54 860 26 61 63 870 25,6 65 67 905 25.6 24.65
42 7380101 Luật 58 58 880 25.8 - - - - - - - - -
43 7380101 Luật kinh doanh quốc tế - - - - - - - - 68 70 905 25.8 24.9
44 7340101_02 Kinh doanh số - - - - - - - - 65 68 900 26.41 25.6
45 7340403 Quản lý công  47 47 800 24.9 48 51 800 25,05 50 51 800 24.93 23
46 7580104 kiến trúc đô thị 48 48 800 24.5 50 53 810 24,63 - - - - -
47 7480201_02 Công nghệ nghệ thuật (Arttech) (*) - - - - - - - - 65 65 900 26.23 24.9
48 7480107_02 Điều khiển thông minh và tự động hóa - - - - - - - - 50 50 800 23.8 23.4
49 7480101 Khoa học máy tính - - - - - - - - 66 67 900 25 24
50 7489001 Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 46 46 830 26.2 48 40 550 17 56 59 885 25.5 23
51 7480201_01 Công nghệ thông tin(*) - - - - - - - - 56 61 850 25.4 24.3
52 7480107_01 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) - - - - - - - - 60 63 900 24.7 23.8
53 7340301_02 Kế toán công - - - - - - - - 56 58 860 25.5 24
54 7340201_03 Ngân hàng - - - - - - - - 59 63 860 25.6 24.4
55 7340201_04 Thị trường chứng khoán - - - - - - - - 50 52 820 25 23.1
56 7340115_02 Công nghệ marketing - - - - - - - - 72 73 930 27.2 26.65
57 7320106 Công nghệ truyền thông 70 71 910 27.6 - - - - - - - - -
58 7340201_07 Quản trị Hải quan – Ngoại thương - - - - - - - - 53 56 820 25.8 25.3
59 7310108_01 Toán tài chính - - - - - - - - 56 59 880 25.72 24
60 7220201 Tiếng anh thương mại - - - - - - - - 66 68 880 26.3 24.5
61 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản - - - - - - - - 50 50 820 24.8 22.8
62 7310107 Thống kê kinh doanh - - - - - - - - 55 60 880 26.01 22.8
63 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm - - - - - - - - 48 49 810 25 23
64 7310102 Kinh tế chính trị - - - - - - - - 53 55 830 24.9 24
65 7340101_04 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường - - - - - - - - - - - - 23.6
66 7340201_08 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng - - - - - - - - - - - - 24.5
67 7340129_td Quản trị bệnh viện 47 47 850 23.6 47 48 800 23,7 50 50 810 24.1 22.8
Chương trình cử nhân PT2 PT3 PT6 PT3 PT4 PT6 PT3 PT4 PT6 PT2, 3, 4, 5
68 7340101_ISB Chương trình Cử nhân tài năng (gồm các ngành QTKD, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán) 72 72 27.5 72 72 27,1 73 73 27.15 25
69 ASA_Co-op  Cử nhân ASEAN Co-op - - - - 72 72 24,05 - 72 72 25.3 24.7
Phân hiệu Vĩnh Long (KSV) Xét tuyển HSG Xét tuyển THM ĐGNL Điểm thi TN THPT PT3 PT4 PT5 PT6 PT3 PT4 PT5 PT6 PT2, 3, 4, 5
1 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 48 39 550 17 48 40 600 17 49 48 650 21,5 22
2 7340122 Thương mại điện tử (*) 48 37 550 17 48 40 550 17 49 42 600 20 20.5
3 7620114 Kinh doanh nông nghiệp  48 37 500 16 48 40 550 17 49 40 600 17 17
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) 48 37 600 17 - - - - - - - - -
5 7340101 Quản trị kinh doanh 48   600 17 - - - - - - - - -
6 7340301 Kế toán 48 39 550 17 - - - - - - - - -
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 48 39 600 17 - - - -         -
8 7340115 Marketing  48 39 600 17 48 40 600 17 49 42 600 22 22
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 48 37 600 16 - - - - - - - - -
10 7380107 Luật kinh tế 48 37 550 16 48 40 550 17 49 42 600 20.5 18.5
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 48 39 600 17 48 40 600 17 49 42 600 18.5 19.5
12 7220201 Tiếng Anh thương mại (*) - - - - - - - - 49 40 600 17 17
13 7340101 Quản trị - - - - - - - - 49 40 600 18 18.5
14 7340201_01 Ngân hàng - - - - - - - - 49 40 600 18 18
15 7340201_02 Tài chính - - - - - - - - 49 40 600 18 18
16 7340201_03 Thuế - - - - - - - - 49 40 600 17 17
17 7340301 Kế toán doanh nghiệp - - - - - - - - 49 40 600 18 17.5
18 7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (*) - - - - - - - - 49 40 550 17 18
19 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) - - - - - - - - 49 40 550 17 18
20 7810201 Quản trị khách sạn - - - - - - - - 49 40 550 18 18

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát