• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ - KCC

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ - KCC

Năm 2026

  • Điện thoại: 02923.898.167
  • Fax:
  • Email: phonghanhchinh@ctuet.edu.vn
  • Website: https://www.ctuet.edu.vn/
  • Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/ctuet1/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Đại học Cần Thơ (ĐHCT), cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở ĐBSCL, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực. Hiện nay Trường đào tạo 98 chuyên ngành đại học (trong đó có 2 chương trình đào tạo tiên tiến, 3 chương trình đào tạo chất lượng cao), 45 chuyên ngành cao học (trong đó 1 ngành liên kết với nước ngoài, 3 ngành đào tạo bằng tiếng Anh), 16 chuyên ngành nghiên cứu sinh.

Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học
Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 14/7/2026

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT 

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Kết quả kỳ thi đánh giá V-SAT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

TT Mã ngành Khối ngành Tên ngành đào tạo  Chỉ Tổ hợp xét tuyển
tiêu 
1 7480101 V Khoa học máy tính  80 A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25
2 7460108 Khoa học dữ liệu  70
3 7480104 Hệ thống thông tin 70
4 7480201 Công nghệ thông tin 100
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm 80
6 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp  60 A00, A01, D01, X06, X10, X11, X26, X27
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  100
8 7510601 Quản lý công nghiệp  70 A00, A01, C01, D01, D07, X01, X05, X25
9 7580302 Quản lý xây dựng  70 A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 70 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06
11 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng  50 A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, chuyên ngành: 110
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - Vi mạch
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  80 A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, chuyên ngành: 100
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Công nghệ kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  50 A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10
16 7540101 Công nghệ thực phẩm  100 A00, B00, B03, B08, C02, D07, X10, X14
17 7420201 IV Công nghệ sinh học  60 B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16
18 7340201 III Tài chính - Ngân hàng  90 A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25
19 7340301 Kế toán  90
20 7340101 Quản trị kinh doanh     100
21 7380101 Luật  80 C00, C03, D01, D14, D15, X70, X74, X78
22 7220201 VII Ngôn ngữ Anh  80 D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN ĐÂY NHẤT 

Năm 2025 (văn bản gốc TẠI ĐÂY)

STT Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Điểm thi TN THPT Học bạ ĐGNL Điểm học bạ Điểm thi TN THPT ĐGNL Điểm học bạ Điểm thi TN THPT Điểm thi TN THPT
1 Khoa học máy tính 14.5 13,5 18 23,25 24.1 27.95 738 22,5 20,4 640 24.4 23.05 22.54
2 Hệ thống thông tin 14.25 13,5 17,5 22,4 24.09 27.35 600 21,1 16 640,75 25.24 23.3 21.92
3 Kỹ thuật phần mềm 16 16 19,5 23,6 24.54 27.69 701.5 23,75 22,8 795,5 24.87 21.9 22.94
4 Quản lý xây dựng 13 13 18 19,75 22.15 25.24 600 18,3 15 600 22.55 21.25 20.95
5 Quản lý công nghiệp 16 15 21,5 23,15 23.99 26.75 600 22,55 19,8 600 24 22.3 22.22
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - 16,5 24 23,7 24.1 27.29 662.25 26,36 21,15 740,75 26.31 22.15 23.89
7 Công nghệ thực phẩm 15.5 15 22 23,25 23.24 27.55 608.25 24,8 21,75 600 25.23 20 23.26
8 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 13 13 17 19,3 21.2 26 600 18,04 18,7 600 22.4 20.35 20.98
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 14 18,5 22,5 23.5 27 678.25 22,75 21,1 805,25 23.85 22.1 23.37
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 14 16,5 21 22.69 25.9 721.5 23,8 21,4 600 24.96 21.75 23.37
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 13,5 17 19,85 21.91 26.49 646.25 20,55 18,5 600 22.4 22.3 20.15
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.5 14 19 21,65 23 26.3 616.25 22,6 21,8 788,25 23.5 23.75 23.13
13 Công nghệ sinh học 13 13,5 16,5 19,95 22.05 26.05 602.5 20,2 21,5 735,25 24.3 15.45 22.55
14 Khoa học dữ liệu - - 15,5 20,5 23.44 24.79 600 19,5 15 830,25 23.43 21.95 21.24
15 Công nghệ thông tin - - 23 23,75 24.89 27.99 716.5 26,26 22,16 846,25 26.45 23 24.23
16 Công nghệ kỹ thuật hóa học  - - - 19,55 22.65 24.9 712.25 18,18 15 600 21.9 19.8 23.04
17 Quản trị kinh doanh - - - 23,4 23.64 26.1 615.5 25,3 21,5 664,25 24.1 23.43 23.04
18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng  - - - 20,25 21.3 25 600 19,3 15 654,25 20.45 18.9 21.24
19 Kế toán - - - 23,8 24.09 27.54 613.25 24,68 20,7 600 24.88 23.19 23.29
20 Ngôn ngữ Anh  - - - 24,5 25.19 28.2 712.25 24,7 23 600 24.78 25.14 23.74
21 Tài chính - Ngân hàng - - - - 22.69 27.8 606.25 24,42 23,3 715 25.52 21.35 23.43
22 Luật - - - - 24.99 26 713 24,35 21,25 750 25.5 25.25 24.68
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát