• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (ĐH THÁI NGUYÊN) - TNUT

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (ĐH THÁI NGUYÊN) - TNUT

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên là một trong những trường đại học công lập có thương hiệu về đào tạo khối ngành kỹ thuật tại miền bắc Việt Nam. Trường trực thuộc Đại học Thái Nguyên, đồng thời là trung tâm nghiên cứu kỹ thuật lớn nhất của vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 666, đường 3/2, phường Tích Lương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên; đáp ứng các qui định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
  • Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STT Tên ngành Chỉ tiêu Mã xét tuyển Mã ngành
CỬ NHÂN
1 Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp) 40 KCN 7510604
2 Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp)    80 QLC 7510601
3 Logistics 50 QLC1 7510601
4 Tiếng Anh công nghệ và hội nhập quốc tế ( Ngành Ngôn ngữ Anh) 40  NNA 7220201
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
1 Tự động hóa Cơ khí (Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 40 CTT 7905218
2 Kỹ thuật Điện Tự động hóa công nghiệp ( Ngành Kỹ thuật Điện - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 30 DTT 7905228
KỸ SƯ KỸ THUẬT
1 Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 200 KTC 7520103
2 Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí ) 50 KTC1 7520103
3 Kỹ thuật Vật liệu 30 KVL 7520309
4 Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử) 300 KCT 7520114
5 Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo) 30 KRB 7520107
6 Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 30 KXD 7580201
7 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 500 TDH 7520216
8 Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện – điện tử; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện công nghiệp và dân dụng) 200 KTD 7520201
9 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) 100 KVT 7520207
10 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) 100 CBM 7520207
11 Kỹ thuật máy tính (Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) 120 KMT 7480106
12 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh 30 KDO1 7520116
13 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh 30 KDO2 7520116
14 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị ( Ngành Kỹ thuật môi trường) 30 KTM 7520320
CÁC NGÀNH CÔNG NGHỆ
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 350 CDK 7510303
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh) 280 CTO 7510205
3 Công nghệ ô tô điện và ô tô lai 70 CTO1 7510205
4 Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) 80 CTC 7510201
5 Công nghệ khuôn mẫu (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí) 50 CKM 7510201
6 Công nghệ chế tạo máy 60 CTM 7510202
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện) 300 CDT 7510301

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

 Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành học Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Điểm trúng tuyển Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Kỳ thuật Cơ khí (CTTT) 16 18 18 18 18 18
2 Kỹ thuật Điện (CTTT) 16 18 18 18 18 17
3 Kỹ thuật cơ khí 13,5 15 16 16 16 20.25
4 Kỹ thuật cơ khí (Tự động hóa thiết kế và chế tạo) - - - - - 19
5 Kỹ thuật Cơ điện tử 15 17 17 17 17 22
6 Kỹ thuật cơ khí động lực 13,5 15 16 16 16 16
7 Kỹ thuật cơ khí động lực (kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) - - - - - 16
8 Kỹ thuật Điện 13,5 15 16 16 16 20.25
9 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông 13,5 15 16 16 16 19.25
10 Kỹ thuật máy tính 15 15 16 17 17 19.5
11 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá 15 18 19 19 19 22.75
12 Kỹ thuật xây dựng 13,5 15 15 15 16 16
13 Kỹ thuật vật liệu - 15 15 15 16 16
14 Kỹ thuật môi trường - 15 15 15 16 15
15 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (CN điện tử, bán dẫn và vi mạch) - - - - 24 24.5
16 Công nghệ chế tạo máy 13,5 15 15 15 16 16
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ 13,5 15 16 16 17 20.5
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 18 19 19 19 19.5
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô (ô tô điện và ô tô lai) - - - - - 18
20 Công nghệ kĩ thuật cơ khí - - - 17 17 20
21 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa - - - 19 19 22.75
22 Kinh tế công nghiệp 13,5 15 15 16 16 16
23 Quản lý công nghiệp 13,5 15 15 16 16 19
24 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh) - - - 16 16 17
25 Ngôn ngữ Anh 13,5 15 15 16 17 16
26 Kiến trúc - - - 15 16 -
27 Kỹ thuật robot - - - - 17 16
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát