THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP - VNUF

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Đại học Lâm nghiệp (tên giao dịch quốc tế: Vietnam National University of Forestry, viết tắt VNUF) là một trường đào tạo đa ngành bậc đại học và sau đại học ở Việt Nam. Từ năm 1964 - 1984, Trường đặt tại huyện xã Bình Dương (nay là xã An Sinh), thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1985, Trường chuyển về đặt tại Xuân Mai -Chương Mỹ- Hà Nội, nằm gần ngã ba giao nhau của quốc lộ 6A và 21A. Nằm trên một vùng bán sơn địa. Có tọa độ địa lý là: 20°50′ Bắc và 105°30′ Đông. Trường gồm 2 cơ sở: Cơ sở chính tại thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội và Phân hiệu ĐHLN đặt tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị đại học
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Đối tượng: Người đã tốt nghiệp THPT; Học sinh đang học lớp 12 (điều kiện để được xét trúng tuyển chính thức là phải tốt nghiệp THPT)
  • Phạm vi: Tuyển sinh toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12.
  • Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
  • Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP HCM, đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội..
  • Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên).
  • Chi tiết TẠI ĐÂY

C. HỌC PHÍ

  • Học phí:  Theo QĐ số 1157/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển 2026
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7850106 20 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2. Toán, Ngữ văn, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Ngữ văn, Địa lí
6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8.  Toán, Lịch sử, Địa lí
9.  Toán, Vật lí, Hoá học
10. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
2 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 90
3 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 30
4 Du lịch sinh thái 7850104 30 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

2. Toán, Ngữ văn, Vật lí

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5.  Toán, Lịch sử, Địa lí

6.  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8.  Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

9.  Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL

10. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
5 Lâm sinh 7620205 40 1.   Toán, Hóa học, Sinh học
2.   Toán, Ngữ văn, Sinh học
3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.   Toán, Ngữ văn, Tin học
5.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
8.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9.   Toán, Vật lí, Tin học
10. Toán, Hóa học, Công nghệ
  Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS    
  Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon    
  Chuyên ngành Lâm sinh    
6 Lâm nghiệp 7620210 30 1.   Toán, Hóa học, Sinh học
2.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
3.   Toán, Ngữ văn, Tin học
4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
6.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
7.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8.   Toán, Vật lí, Tin học
9.   Toán, Hóa học, Công nghệ
10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
7 Công nghệ sinh học 7420201 30 1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Vật lí
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học
4. Toán, Ngữ văn, Hóa học
5. Toán, Ngữ văn, Tin học
6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí
8 Thú y 7640101 90
9 Chăn nuôi 7620105 30
10 Kế toán 7340301 200 1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3.   Toán, Tin học, Tiếng Anh
4.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
5.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
6.   Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
7.   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9.   Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10.   Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
  Chuyên ngành Kế toán    
  Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp    
  Chuyên ngành Kế toán công    
11 Quản trị kinh doanh 7340101 160
  Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp    
  Chuyên ngành Quản trị Logistics    
  Chuyên ngành Marketing số    
12 Kinh tế 7310101 60
  Chuyên ngành Kinh tế    
  Chuyên ngành Kinh tế đầu tư    
  Chuyên ngành Kinh tế số    
  Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn    
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 60
  Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính    
  Chuyên ngành Ngân hàng    
  Chuyên ngành Tài chính    
  Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng    
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 180
15 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 220
  Chuyên ngành Quản trị khách sạn    
  Chuyên ngành Quản trị lữ hành    
16 Công tác xã hội 7760101 50
17 Quản lý đất đai 7850103 60 1. Toán, Ngữ văn, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
5. Toán, Tiếng Anh, Tin học
6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL
  Chuyên ngành Địa tin học    
  Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại    
  Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh    
18 Bất động sản 7340116 30 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
3. Toán, Ngữ văn, Địa lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6. Toán, Ngữ văn, Tin học
19 Khoa học cây trồng  7620110 30 1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Công nghệ
4. Toán, Vật lí, Hóa học
5. Toán, Sinh học, Địa lí
6. Toán, Hóa học, Công nghệ
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
8. Toán, Ngữ văn, Địa lí
9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao    
  Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn    
20 Kiến trúc cảnh quan 7580102 30 1.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
2.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
3.   Toán, Ngữ văn, Địa lí
4.   Toán, Vật lí, Công nghệ
5.   Toán, Tin học, Công nghệ
6.    Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
7.   Toán, Ngữ văn, Tin học
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
9.   Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
10.   Ngữ văn, Công nghệ,GDKT&PL
  Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan    
  Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị    
  Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị    
21 Thiết kế nội thất 7580108 70 1.   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
3.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
4.   Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
5.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử
6.   Toán, Vật lí, Tiếng Anh
7.   Toán, Vật lí, Công nghệ
8.   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9.   Ngữ văn, Sử, Vẽ mỹ thuật
10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
22 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 30 1.  Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2.   Toán, Ngữ văn, Vật lí
3.   Toán, Ngữ văn, Hóa học
4.   Toán, Ngữ văn, Công nghệ
5.   Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
6.   Toán, Ngữ văn, Lịch sử
7.   Toán, Vật lí, Hóa học
8.   Toán, Vật lí, Công nghệ
9.   Toán, Hóa học, Sinh học
10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh
  Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất    
  Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất    
  Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất    
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201 30 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Ngữ văn, Vật lý
3. Toán, Ngữ văn, Hóa học
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ
6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
8. Toán, Vật lý, Tin học
9. Toán, Tin học, Tiếng Anh
10. Toán, Tin học, Công nghệ
24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 130
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 130
26 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 30
27 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 50
28 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 60

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Mã ngành Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Ghi chú Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 15 13 - - - Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiến tiến học bằng tiếng Anh), Kinh tế, Lâm nghiệp đô thị: 18,0 điểm. - - - - - - -
2 7340301 Kế toán 15 13 18 14 - Ngành Khoa học môi trường, Bảo vệ thực vật, Thú y: 17,0 điểm. 15 18 - 18 15 16.1 16
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15 13 18 14 - Ngành Công nghệ sinh học: 16,0 điểm 15 18 - 18 15 16.6 15.2
4 7420201A Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 18 15 - - - Điểm trúng tuyển các ngành học còn lại: 15,0 điểm. 15 18 - - - - -
5 7420201 Công nghệ sinh học 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.8 15
6 7440301 Khoa học môi trường 15 13 18 14 - 15 18 - - - - -
7 7620112 Bảo vệ thực vật 15 13 18 15 - - - - - - - -
8 7620105 Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi - thú y) 15 13 21 17 - 15 18 - - - 15 16.5
9 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 15 13 21 14 - 15 18 - 18 15 17.3 15
10 7549001A Công nghệ chế biến lâm sản - Chất lượng cao (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất - tiếng Anh) 18 15 - - - 15 18 - - - - -
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.2 15.2
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.4 15.3
13 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15 13 21 18 - - - - - - - -
14 7510402 Công nghệ vật liệu (Vật liệu mới) 15 13 - 18 - - - - - - - -
15 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) - - 18 14 - 15 18 - 18 15 15.3 15.2
16 7620110 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) 15 13 18 15 - 15   - 18 15 15.4 19
17 7620102 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 15 13 16 15 - - - - - - - -
18 7620115 Kinh tế Nông nghiệp 15 13 18 14 - - - - - - - -
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 17 15.8
20 7520103A Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 18 15 - - - - - - - - - -
21 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 16.8 15.2
22 7620201A Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 18 15 - - - - - - - - - -
23 7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) 15 13 18 14 - 15 18 - - - - 15
24 7620202 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 15 13 18 14 - 15 18 - - - - -
25 7620205 Lâm sinh 15 13 15 14 - 15 18 - 18 15 16.9 15
26 7580102 Kiến trúc cảnh quan 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 18.5 16
27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.3 15.1
28 7580108 Thiết kế nội thất 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 16.1 16.5
29 7640101 Thú y 15 13 18   - - 18 - 18 15 15.8 15.1
30 7760101 Công tác xã hội 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.7 16
31 7310101 Kinh tế 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 16.4 16.2
32 7850103 Quản lý đất đai 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 15.7 16.6
33 72908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình Tiên tiến) - 15 - 18 - 15 18 Đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình "Natural Resources Management" của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ - - 16.4 -
34 72908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình Chuẩn - Đào tạo bằng tiếng Việt) 15 13 18 14 - - - - - - - 16.1
35 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường 15 13 18 14 - 15 18 - 18 15 16.3 16
36 7340116 Bất động sản - - 18 14 - 15 18 - 18 15 19.6 15.5
37 7850104 Du lịch sinh thái - - - 14 - 15 18 - 18 15 19.5 16
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 13 - - - 15 18 - 18 15 15.7 16.7
39 7340201 Tài chính ngân hàng - - - - - - - - - - 17.1 17
40 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng - - - - - - - - - - 15.9 16.5
41 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - - - - - - - - - - - 20.1
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát