• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI - ULSA

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI - ULSA

Năm 2026

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Lao động - Xã hội là trường đại học công lập được thành lập vào ngày 31 tháng 1 năm 2005, theo Quyết định số 26/2005/QĐ-TTg của Chính phủ.[1] chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Cơ sở chính của trường được đặt tại số 43 đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
Địa chỉ: 

  • 43 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Phố Hữu Nghị, Phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Tổ chức tuyển sinh

  • Theo kế hoạch của Bộ GD và ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực/đánh giá tư duy
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả học tập năm học dự bị đại học tại các trường dự bị đại học dân tộc
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

TT Lĩnh vực / Ngành xét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (Hà Nội – DLX)
1.1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); D01 (Toán – Văn – Tiếng Anh); D09 (Toán – Sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa – Tiếng Anh) 100
2.1 Kinh tế lao động 7310101A A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); D01 (Toán – Văn – Tiếng Anh); D09 (Toán – Sử – Tiếng Anh); X25 (Toán – GD Kinh tế & Pháp luật – Tiếng Anh) 55
2.2 Kinh tế số 7310101B A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); D01 (Toán – Văn – Tiếng Anh); D09 (Toán – Sử – Tiếng Anh); X25 (Toán – GD Kinh tế & Pháp luật – Tiếng Anh) 70
2.3 Tâm lý học 7310401A C00 (Văn – Sử – Địa); D01 (Toán – Văn – Tiếng Anh); D14 (Văn – Sử – Tiếng Anh); X74 (Văn – Địa – GD Kinh tế & Pháp luật) 120
2.4 Tâm lý học học đường 7310401B C00 (Văn – Sử – Địa); D01 (Toán – Văn – Tiếng Anh); D14 (Văn – Sử – Tiếng Anh); X74 (Văn – Địa – GD Kinh tế & Pháp luật) 90
3.1 Quản trị kinh doanh 7340101A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Tiếng Anh (D01);
Toán - Vật lí - GD KTPL (X05); 7340101C Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
180
3.2 Marketing 7340101B 50
3.3 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 7340101C 50
3.4 Tài chính – Ngân hàng 7340201A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Vật lí (C01);Toán - Văn - Tiếng Anh (D01);
Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
180
3.5 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340201B 70
3.6 Bảo hiểm 7340204A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Địa (C04);Toán - Văn - Tiếng Anh (D01);
Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
50
3.7 Tài chính và quản trị rủi ro 7340204B 50
3.8 Đầu tư tài chính 7340204C 50
3.9 Bảo hiểm – Tài chính 7340207 Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01); |Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Địa - GD KTPL (X21); Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25); 50
3,10 Kế toán 7340301A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Sử (C03);
Toán- Văn - Tiếng Anh (D01);
Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
330
3.11 Phân tích dữ liệu trong kế toán 7340301B 100
3.12 Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 7340301C 50
3.13 Kiểm toán 7340302 Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Tiếng Anh (D01);
Toán - Vật lí - GD KTPL (X05);
Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
70
3.14 Quản trị nhân lực 7340404A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); |Toán - Sử - Tiếng Anh (D09); Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25); 250
3.15 Quản trị nhân lực số 7340404B 120
3.16 Quản trị nhân lực và văn phòng 7340404C 60
3.17 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - HO - Tiếng Anh (D07); Toán - GD KTPL - Tiểng Anh (X25); 60
4.1 Luật kinh tế 7380107 Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Văn - GD KTPL (X01); Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25); 100
5.1 Công nghệ thông tin 7480201 Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Vật lí - Tin học (X06); Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25); 120
6.1 Công tác xã hội 7760101A Văn - Sử - Địa (C00);
Toán - Văn – Tiếng anh (D01);
Văn - Sử - Tiếng Anh (D14);
Văn - Sử - GD KTPL (X70);
115
6.2 Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 7760101B 60
7.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103A Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01);
Toán - Văn - Tiếng Anh (D01);Toán - Sử - GD KTPL (X17);
Toán - GD KTPL - Tiếng Anh (X25);
100
7.2 Quản trị khách sạn 7810103B 50

Chi tiết 2025: TẠI ĐÂY

STT Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT
1 Quản trị nhân lực 14 15 22,40 21,90 23,30 23,10 23,10 23,30 23.7 24.11 15
2 Kinh tế 14 15 15,50 18,00 22,80 22,13 23,25 24,68 23.55 24 18.2
3 Kế toán 14 15 21,55 20,80 22,95 21,96 22,4 23,3 22.65 23 14
4 Luật kinh tế 14 15 20,95 21,40 23,20 22,95 23,05 24,49 23.7 24.5 18
5 Bảo hiểm 14 14 14,00 18,00 21,15 18,00 21,75 22,71 17 18.87 14
6 Quản trị kinh doanh 14 15 20,90 21,00 A00, A01, D01: 23,15 C00: 25,25 22,21 22,4 23,5 22.5 23.27 14
7 Tâm lý học 14 (A00, A01, D01) 14,50 (C00) 15 18,00 21,30 24,05 20,77 24,44 24,57 26.33 25.32 A01,A00, D01: 22.8 - C00: 24.3
8 Kiểm toán - - 16,50 18,00 22,50 21,81 22,9 24,2 23.43 23.43 14
9 Hệ thống thông tin quản lý - - 15,00 18,00 21,50 18,00 22,85 23,9 23.09 23.33 14
10 Tài chính - Ngân hàng - - 18,00 20,25 22,70 21,72 22,75 24 23.14 24.02 14
11 Ngôn ngữ Anh - - - - 22,00 18,00 23,52 24,26 24.06 24.16 A01, D01, D07: 20.5 - D14: 21
12 Bảo hiểm - Tài chính - - - - 15,00 18,00 21,05 22,71 21.75 22.2 14
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - - - - 21,40 20,76 22,55 23,71 23.04 23.82 17.78
14 Công tác xã hội 14 (A00, A01, D01) 14,50 (C00) 15 15,50 21,60 22,75 18,00 22,25 23,12 25.25 24.53 A00, A01, D01: 22 - C00: 23.6
15 Công nghệ thông tin - - 17,35 18,75 22,85 22,42 23,1 24,16 22.4 22.64 14
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát