THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM - LPS

Năm 2026

  • Điện thoại: (028).394.00.989 - 1900 5555 14
  • Fax: (028) 39265291
  • Email: tuyensinh@hcmulaw.edu.vn - bantruyenthong@hcmulaw.edu.vn
  • Website: http://www.hcmulaw.edu.vn/
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 02 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, Tp. Hồ Chí Minh; Cơ sở 2: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; Cơ sở 3: Phường Long Phước, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh - Xem bản đồ
  • Fanpage: www.facebook.com/hcmulaw/

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học pháp lý lớn nhất tại Việt Nam và là cơ sở đào tạo luật lớn nhất phía Nam. Hiện tại, nhà trường được giao nhiệm vụ đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân lực phục vụ cho tiến trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, trong xu thế hội nhập kinh tế toàn cầu. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh được hình thành trên cơ sở hội nhập cơ sở hai (miền Nam) của Trường Đại học Luật Hà Nội và Khoa Luật Trường Đại học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh.

Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học – Văn bằng 2 – Liên kết nước ngoài
Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 02 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 2: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
  • Cơ sở 3: Phường Long Phước, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1: tuyển thẳng, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường (mã phương thức xét tuyển 301)
  • Phương thức 2: xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp trung học phổ thông với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc kết quả Kỳ thi SAT của Mỹ (mã phương thức xét tuyển 410)
  • Phương thức 3: xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông đối với thí sinh học tại các trường có tên trong “Danh sách các trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh” (mã phương thức xét tuyển 200)
  • Phương thức 4: xét tuyển thí sinh có kết quả Kỳ thi V-SAT (Standardized University Admissions Test for Vietnam) do các đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 417)
  • Phương thức 5: xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100)
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 

STT Ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển
1 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) 7220201 1. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01;
2. Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử: D14;
3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật: X78 (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
4. Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lý: D15.
2 Luật 7380101 1. Ngữ văn; Ngoại ngữ, (D01: tiếng Anh, D03: tiếng Pháp, D04: tiếng Trung, D06: tiếng Nhật), Toán;
2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X86: tiếng Pháp, X90: tiếng Trung, X98: tiếng Nhật:), Giáo dục kinh tế và pháp luật (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân; D69: Ngữ văn, tiếng Nhật, Giáo dục công dân; D70: Ngữ văn, tiếng Pháp, Giáo dục công dân; D71: Ngữ văn, tiếng Trung, Giáo dục công dân);
3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11: tiếng Anh, D53: tiếng Nhật, D54: tiếng Pháp; D55: tiếng Trung), Vật lý;
4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D12: tiếng Anh, D48: tiếng Nhật, D49: tiếng Pháp, D50: tiếng Trung), Hóa học;
5. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D63: tiếng Nhật, D64: tiếng Pháp, D65: tiếng Trung), Lịch sử;
6. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D43: tiếng Nhật, D44: tiếng Pháp, D45: tiếng Trung), Địa lý.
3 Luật thương mại quốc tế 7380109 1. Ngữ văn, tiếng Anh, Vật lý: D11;
2. Ngữ văn, tiếng Anh, Toán: D01;
3. Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X78 (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
4. Ngữ văn, tiếng Anh, Hóa học: D12.
4 Quản trị - Luật 7340102 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
5 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
8 Kinh tế số (tuyển sinh từ năm 2026) 7310109 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
9 Thương mại điện tử (tuyển sinh từ năm 2026) 7340122 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
10 Công nghệ tài chính (tuyển sinh từ năm 2026) 7340205 1. Toán, tiếng Anh, Vật lý: A01;
2. Toán, tiếng Anh, Hóa học: D07;
3. Toán, tiếng Anh, Ngữ văn: D01;
4. Toán, tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật: X25 (D84: Toán, tiếng Anh, Giáo dục công dân);
5. Toán, tiếng Anh, Tin học: X26.
11 Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) 7220204 1. Ngữ văn; Ngoại ngữ, (D01: tiếng Anh, D04: tiếng Trung), Toán;
2. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D14: tiếng Anh, D65: tiếng Trung), Lịch sử;
3. Ngữ văn, Ngoại ngữ (X78: tiếng Anh, X90: tiếng Trung), Giáo dục kinh tế và pháp luật (D66: Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân; D71: Ngữ văn, tiếng Trung, Giáo dục công dân);
4. Ngữ văn, Ngoại ngữ (D15: tiếng Anh, D45: tiếng Trung), Địa lý.

E. LỊCH SỬ ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC NĂM GẦN ĐÂY NHẤT

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Tên ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
1 Ngôn ngữ Anh 17 D01: 23,25 25 (D01) D01,D03,D06 22.5 D01,D03,D06 24,78 D01 24.16 D01 20.5
D14: 23,5 26 (D14) D14 24.5 D14 25,78 D14 24.16 D14 22.25
D66: 25 27,5 (D66, d84) D66 24.5 D66 25,78 D66 25.46 X25 20.65
D84: 24   D84 22.5 D84 24,78 D84 25.66 X78 23.55
2 Quản trị kinh doanh 17 A00: 24,5 25,25 ( A00, A01) A00 23 A00 24,16 A00 22.56 A00 18.92
A01: 23,25 25 (D01) A01 22.5 A01 24,16 A01 22.56 A01 18.12
D01, D03, D06: 23,5 24,5 (D03, D06, D87, D88) D01,D03,D06 23 D01,D03,D06 24,16 D01 22.56 D01 18.52
                D07 18.72
                X25 19.12
D84, D87, D88: 24 26,75 (D84) D84,D87,D88 22.5 D84 24,16 D84 22.56 X01 21.72
3 Luật Thương mại quốc tế 22,5 (A01) A01: 26,25 26,5 ( A01, D01,D03,D06) A01 26.5 A01 26,86 A01 26.1 A01 21.75
23 (D01) D01, D03, D06: 26,25 26,5 ( D87, D88) D01,D03,D06 26 D01,D03,D06 26,86 D01,D03,D06 26.1 D01 22.15
20 (D03, D06) D66, D69, D70: 26,5 28,5 (D66,D84) D66,D69,D70 26 D66 26,86 D66 26.1 X01 23.35
23 (D66) D84, D87, D88: 26,5 26,5 (D69,D10 D84,D87 26 D84 26,86 D84 26.1 X35 22.75
20 (D69, D70)     D88 25.8         X78 25.65
23 (D84)                    
20 (D87, D88)                    
4 Quản trị - Luật
21,5 (A00)
A00: 25
24,5 ( D03, D06) A00 25 A00 25,85 A00 24.17 A00 20.4
20,5 (A01)
A01: 24,5
25,5 ( A00, A01) A01 23.5 A01 24,45 A01 23.37 A01 19.6
20,5 (D01, D03, D06)
D01, D03, D06: 24,5
25,25 ( D01) D01,D03,D06 24.3 D01,D03,D06 25,15 D01  23.87 D01 20
21,5 (D84, D87, D88)
D84, D87, D88: 24,5
27,75 (D84) D84,D87,D88 23 D84 25,15 D84 24.87 D07 20.2
                  X25 20.6
    25 (D87,D88)             X01 23.2
5 Luật
17 (A00)
A00: 24
24,5 (A00, A01, D03, D06) A00 24.3 A00 24,11 A00 24.57 A00 21.64
17 (A01)
A01: 22,5
27,5 (C00) A01 22.5 A01 22,91 A01 23.77 A01 20.54
21,5 (C00)
C00: 27
24,75 (D01) C00 27.5 C00 27,11 C00 27,27 C00 24.94
17 (D01, D03, D06)
D01, D03, D06: 22,75
  D01,D03,D06 23.3 D01,D03,D06 23,61 D01,D03,D06 24.27 D01,D03,D06 20.94
                  X01 24.14
                  X25, 33, 45 21.54
                  D78, 86, 98 24.44
6 Kinh doanh quốc tế                   A00 21.2
                  A01 20.4
                  D01 20.8
                  D07 21
                  X01 24
                  X25 21.4
7 Tài chính - ngân hàng                   A00 19.65
                  A01 18.85
                  D01 19.25
                  D07 19.45
                  X01 22.45
                  X25 19.85
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát