• Trang chủ/
  • ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT - HUMG

THÔNG TIN TUYỂN SINH TỔNG HỢP

ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT - HUMG

Năm 2026

  • Điện thoại: (+84-24) 3838 9633
  • Fax:
  • Email: hanhchinhtonghop@humg.edu.vn
  • Website: http://humg.edu.vn/Pages/home.aspx
  • Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nộ - Xem bản đồ
  • Fanpage:

Giới thiệu chung

A. THÔNG TIN CHUNG

Trường Đại học Mỏ - Địa chất có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc các lĩnh vực khoa học Trái đất và Mỏ, cũng như các lĩnh vực khoa học khác, đáp ứng nhu cầu xã hội, phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa, Hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước.

Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học -Tại chức
Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

B. QUY CHẾ TUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT

3. Phương thức tuyển sinh:

  • PT1: Dựa vào kết quả thi THPT
  • PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
  • PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
  • PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.
  • PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
  • Chi tiết: Tại đây

C. HỌC PHÍ

  • Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

TT Mã xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh Ghi chú
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)  
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10)  
3 7520502 Kỹ thuật địa vật lý PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)  
4 7520604 Kỹ thuật dầu khí PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)  
5 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)  
6 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06)  
7 7520301 Kỹ thuật hoá học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11)  
8 7520601 Kỹ thuật mỏ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
9 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
10 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
11 7510402 Công nghệ vật liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
12 7480206 Địa tin học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X06;C01)  
13 7520121 Kỹ thuật không gian PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)  
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A04;A03;A10;C01)  
15 7850103 Quản lý đất đai PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;X01;C03;B03;C02;X02)  
16 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C04;C01;C02;C03;B03;C14)  
17 7520320 Kỹ thuật môi trường PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X02;X03)  
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02)  
19 7340101 Quản trị kinh doanh PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)  
20 7340301 Kế toán PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02)  
22 7510601 Quản lý công nghiệp PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02)  
23 7480201 Công nghệ thông tin PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)  
24 7460108 Khoa học dữ liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09)  
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
27 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
28 7580302 Quản lý xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)  
29 7720203 Hóa dược PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11)  
30 7520309 Kỹ thuật vật liệu PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10)  
31 7220201 Ngôn ngữ Anh PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84)  
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02)  
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
34 7520103 Kỹ thuật cơ khí PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
35 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
37 7520130 Kỹ thuật ô tô PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
38 7520201 Kỹ thuật điện PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4;PT5)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
40 7520107 Kỹ thuật Robot PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; (PT1;PT2;PT3;PT4)
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;  
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN  
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)  
41 7520501 Kỹ thuật địa chất PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C04;C01;D01;C02;C03;X02;X01)  
42 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C04;D01;C02;X02;X01;C03)  
43 7580106 Quản lý đô thị và công trình PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C04;D01;C02;X02;X01;C03)  
44 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C04;C02;D01;C01;X02;X01;C14)  
45 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C04;C01;C02;D01;C03;X02)  
46 7440201 Địa chất học PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)  
47 7810105 Du lịch địa chất PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;D01;X02;X01)  
48 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026; Gồm các phương thức:
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT; (PT1;PT3;PT4;PT5)
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;  
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học Bạ)  
Với các tổ hợp: (C01;C02;C03;C04;X01;D01;X02;X03)  

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM

Chi tiết năm 2025 xem TẠI ĐÂY

STT Ngành  Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT đợt 1 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT đợt 1 Xét theo KQ thi THPT Đánh giá năng lực  Xét theo KQ thi THPT Đánh giá năng lực  Xét theo KQ thi THPT
1 Quản trị kinh doanh 14 16,5 23,5 18,50 22,60 22,00 26,00 23,25 - 23.75 - 23
2 Kế toán 14 16 22,29 18,00 21,50 22,00 26,00 23,25 - 23.75 - 22.75
3 Công nghệ thông tin 15 17 25,40 20,00 25,30 23,00 26,00 24 50 23.75 51.67 21.5
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15 17 19,60 18,00 18,00 19,00 20,00 18,5 50 19 - 19
5 Kỹ thuật cơ khí 14 15 21,06 17,00 21,70 16,00 24,60 23,75 - 24 - 22.5
6 Kỹ thuật điện 14 16 20,56 17,50 20,60 18,00 23,99 20,25 - 22.25 - 21.5
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17,50 19 - 20,00 24,26 22,00 27,89 23,5 50 24.5 53.96 25.25
8 Kỹ thuật môi trường 14 15 18,20 15,00 18,00 15,00 18,00 15,5 50 16 - 15.5
9 Kỹ thuật địa chất 14 15 19 15,00 18,00 15,00 18,00 16 - 15 - 15
10 Kỹ thuật địa vật lý 15 18 21,70 16,00 18,00 18,00 19,00 18 50 16 - 15
11 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 14 15 18,40 15,00 18,00 15,00 18,50 15 - 15.5 - 15.25
12 Kỹ thuật mỏ 14 15 18 15,00 18,00 16,00 18,00 17 50 17 - 17
13 Kỹ thuật dầu khí 15 16 18 16,00 18,00 18,00 22,00 18,5 50 19 - 17
14 Kỹ thuật tuyển khoáng 14 15 19,40 15,00 18,00 16,00 18,00 15 50 18 - 17
15 Kỹ thuật xây dựng 14 15 18 15,00 18,00 15,50 18,00 21 50 20.5 - 19.5
16 Quản lý đất đai 14 15 18 15,00 18,00 15,00 23,00 19,5 50 23.1 - 18.5
17 Tài chính - Ngân hàng 14 16 21,50 18,00 21,10 22,00 26,00 23,25 - 23.75 - 23
18 Địa chất học 14 15 18 15,00 18,00 15,50 18,00 16 - 16 - 15.5
19 Địa kỹ thuật xây dựng 14 17 18 15,00 18,00 15,00 18,00 21 50 16 - 15
20 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 15 25 19,80 19,00 18,00 19,50 22,00 19 50 19 - -
21 Địa tin học - 15 21,20 15,00 18,00 16,00 18,00 16 - 17.5 - 16
22 Quản lý công nghiệp - - - 15,00 18,00 17,00 23,00 20,75 - 21.25 - 20.5
23 Du lịch địa chất - - - 15,00 18,00 16,00 18,00 26 - 20 - 20
24 Khoa học dữ liệu - - - 18,00 - 20,50 23,00 23 - 21.75 - 20
25 Công nghệ thông tin CLC - - - 22,50 - 23,50 - 23,50 -   - -
26 Kỹ thuật cơ điện tử - - - 18,00 22,76 19,00 26,88 22,95 - 24 - 23.5
27 Kỹ thuật cơ khí động lực - - - 17,00 18,00 15,00 22,77 20,15 - 24 - 19
28 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm - - - 15,00 18,00 15,00 18,00 15 50 16 - 16
29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - - - 15,00 18,00 15,00 18,00 15 50 17 - 18.5
30 Quản lý tài nguyên môi trường - - - 15,00 18,00 15,00 18,00 18 50 21.5 - 18.5
31 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất - - - - - 18,00 20,50 18 50 18 - 16
32 Kỹ thuật khí thiên nhiên - - - - - 18,00 20,50 18 50 16 - 16
33 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên - - - - - 18,00 18,50 18 - 26 - 16
34 Đá quý đá mỹ nghệ - - - - - 15,00 18,00 15 - 15 - 15.5
35 Kỹ thuật tài nguyên nước - - - - - 15,00 18,00 15,00 16 15 - 15
36 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản - - - - - 16,50 23,00 22,5 - 24.1 - 20
37 An toàn, vệ sinh lao động - - - - - 15,00 18,00 17 50 18 - 17
38 Kỹ thuật ô tô - - - - - 18,50 27,20 23,25 - 24 - 23
39 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - - - - - 18 - 22,5 - 23.75 - 24
40 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo - - - - - 20,00 - 22,5 - 23.25 - 21
41 Quản lý xây dựng - - - - - 16,00 18,00 19,5 50 19.5 - 21
42 Hóa dược - - - - - 17,00 22,00 18 50 19 - 19
43 Kỹ thuật hoá học - - - - - - - - - - - 19
44 Ngôn ngữ Anh - - - - - - - - - - - 22
45 Ngôn ngữ Trung quốc - - - - - - - - - - - 25.5
46 Kỹ thuật vật liệu - - - - - - - - - - - 16
47 Quản lý đô thị và công trình - - - - - - - - - - - 15
48 Quản lý tài nguyên khoáng sản - - - - - - - - - - - 15.5
49 Kỹ thuật không gian - - - - - - - - - - - 15
Bản quyền thuộc về . Thiết kế website bởi Tâm Phát